Luyện tập trang 83
Đề thi

Luyện tập trang 83

A
Admin
ToánLớp 465 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a. 855 : 45

579 : 36

b. 9009 : 33

9276 : 39

Xem đáp án

a) Ta có:

85545¯4519405405¯0

Vậy 855 : 45 = 19

Ta có:

57936¯3616219216¯003

Vậy 579 : 36 = 16 (dư 3)

b) Ta có:

900966¯33273240231¯00990099¯0

Vậy 9009 : 33 = 273

Ta có

927678¯39237147117¯03060237¯0033

Vậy 9276 : 39 = 237 (dư 33)

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 4237 x 18 – 34 578

Xem đáp án

4237 x 18 – 34 578 = 76 266 – 34 578 = 41 688

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 8064 : 64 x 37

Xem đáp án

8064 : 64 x 37 = 126 x 37 = 4662

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 46 857 + 3444 : 28

Xem đáp án

46 857 + 3444 : 28 = 46 857 + 123 = 46 980

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 601 759 – 1988 : 14

Xem đáp án

601 759 – 1988 : 14 = 601 759 – 142 = 601 617

6. Tự luận
1 điểm

Mỗi bánh xe đạp cần 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu chiếc xe đạp 2 bánh và còn thừa bao nhiêu nan hoa?

Xem đáp án

Mỗi xe đạp cần: 36 x 2 = 72 (nan hoa)

Thực hiện phép chia: 5260 : 72 = 73 (dư 4)

Vậy lắp được nhiều nhất 73 chiếc xe đạp và thừa 4 nan hoa

Đáp số: 73 chiếc xe đạp và thừa 4 nan hoa