Luyện tập (trang 22 sgk)
Đề thi

Luyện tập (trang 22 sgk)

A
Admin
ToánLớp 432 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số bé nhất: có một chữ số, có hai chữ số; có ba chữ số.

Xem đáp án

Số có một chữ số, có hai chữ số; có ba chữ số là : 0; 10; 100

2. Tự luận
1 điểm

Viết số lớn nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số.

Xem đáp án

Số có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số là :9; 99; 999

3. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số có một chữ số?

Xem đáp án

Có 10 chữ số có một chữ số là: 0; 1; 2; 3;4 ;5 ;6; 7; 8;9

4. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số có hai chữ số?

Xem đáp án

Có 90 chữ số có hai chữ số là: 10; 11; 12l... 97; 98; 99

Nói thêm:

Muốn biết từ 10 đến 99 có tất cả bao nhiêu số, ta tính như sau:

99 – 10 + 1 = 90 (số có hai chữ số)

5. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống (trong bài là ...):

a) 859 ... 67 < 859 167;

b) 4 ... 2 037 > 482 037;

c) 609 608 < 609 60 ...;

d) 264 309 = ... 64 309.

Xem đáp án

Hướng dẫn:

Chẳng hạn (a): 859...67 < 859 167

Ta thấy hai số đều có sáu chữ số. Chỉ trừ hàng trăm, các chữ số ở các hàng tương ứng đều bằng nhau. Vậy ... < 1

Suy ra ta phải điền 0 vào ô trống

a) 859067 < 859 167;

b) 492 037 > 482 037;

c) 609 608 < 609 609;

d) 264 309 = 264 309.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 2 < x < 5

Xem đáp án

Các số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 5 là 3 và 4

Vậy x là 3, 4

7. Tự luận
1 điểm

Tìm số tròn chục x, biết: 68 < x < 92

Xem đáp án

Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn 92 là 70, 80, 90

Vậy x là: 70, 80, 90