Luyện tập chung trang 99
8 câu hỏi
Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766:
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 3?
c) Số nào chia hết cho 5?
d) Số nào chia hết cho 9?
a) Các số chia hết cho 2 là : 4568; 2050; 35 766.
b) Các số chia hết cho 3 là : 2229; 35766.
c) Các số chia hết cho 5 là : 7435; 2050.
d) Các số chia hết cho 9 là : 35 766.
Trong các số 57 234; 64 620; 5270; 77285:
a) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
b) Sô nào chia hết cho cả 3 và 2?
c) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
a) Các số chia hết cho 2 và 5 là : 64 620; 5270.
b) Các số chia hết cho 3 và 2 là : 57 234; 64620.
c) Số chia hết cho 2; 3 ; 5 và 9 là : 64620.
Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
a) 5…8 chia hết cho 3;
b) 6…3 chia hết cho 9;
c) 24… chia hết cho cả 3 và 5;
d) 35… chia hết cho cả 2 và 3.
a) 528; 558; 588
b) 603; 693
c) 240
d) 354.
Tính giá trị biểu thức sau rồi xét xem giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số 2; 5
2253 + 4315 – 173
2253 + 4315 – 173 = 6568 – 173 = 6395 chia hết cho 5.
Tính giá trị biểu thức sau rồi xét xem giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số 2; 5
6438 – 2325 x 2
6438 – 2325 x 2 = 6438 - 4650 = 1788 chia hết cho 2.
Tính giá trị biểu thức sau rồi xét xem giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số 2; 5
480 – 120
480 – 120 = 480 – 30 = 450 chia hết cho cả 2 và 5.
Tính giá trị biểu thức sau rồi xét xem giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số 2; 5
63 + 24 x 3
63 + 24 x 3 = 63 +72 = 135 chia hết cho 5.
Một lớp có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng dọc hoặc thành năm hàng thì không thừa, không thiếu. Tìm số học sinh của lớp đó.
Xếp 3 hàng, không thừa, không thiếu bạn nào; vậy số học sinh chia hết cho 3.
Xếp 5 hàng, không thừa không thiếu bạn nào; vậy số học sinh chia hết cho 5.
Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là : 0; 15; 30; 45; …
Mà lớp ít hơn 35 học sinh nhiều hơn 20 học sinh nên có 30 học sinh.








