Luyện tập
10 câu hỏi
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)
| a | 6 x a |
|---|---|
| 5 | 6 x 5 = 30 |
| 7 | |
| 10 |
| a | 6 x a |
|---|---|
| 5 | 6 x 5 = 30 |
| 7 | 6 x 7 = 42 |
| 10 | 6 x 10 = 60 |
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)
| b | 18 : b |
|---|---|
| 2 | |
| 3 | |
| 6 |
| b | 18 : b |
|---|---|
| 2 | 18 : 2 = 9 |
| 3 | 18 : 3 = 6 |
| 6 | 18 : 6 = 3 |
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
| a | a + 56 |
|---|---|
| 50 | |
| 26 | |
| 100 |
| a | a + 56 |
|---|---|
| 50 | 50 + 56 = 106 |
| 26 | 26 + 56 = 82 |
| 100 | 100 + 56 = 156 |
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)
| b | 97 - b |
|---|---|
| 18 | |
| 37 | |
| 90 |
| b | 97 - b |
|---|---|
| 18 | 97 - 18 = 79 |
| 37 | 97 - 37 = 60 |
| 90 | 97 - 90 = 7 |
Tính giá trị biểu thức 35 + 3 x n với n = 7
Nếu n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 56
Tính giá trị biểu thức 168 - m x 5 với m = 9
Nếu m = 9 thì 168 - m x 5 = 168 - 9 x 5 = 123
Tính giá trị biểu thức 237 - (66 +x ) với x = 34
Nếu x = 34 thì 237 - (66 +x ) = 237 - (66 +34) = 137
Tính giá trị biểu thức 37 x (18 : y) với y = 9
Nếu y = 9 thì 37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 74
Viết vào ô trống theo mẫu
| c | Biểu thức | Giá trị của biểu thức |
|---|---|---|
| 5 | 8 x c | 40 |
| 7 | 7 + 3 x c | |
| 6 | (92 - c) + 81 | |
| 0 | 66 x c + 32 |
| c | Biểu thức | Giá trị của biểu thức |
|---|---|---|
| 5 | 8 x c | 40 |
| 7 | 7 + 3 x c | 28 |
| 6 | (92 - c) + 81 | 167 |
| 0 | 66 x c + 32 | 32 |
Một hình vuông có độ dài cạnh là a.
Gọi chu vi hình vuông là P, ta có:
P = a x 4
Hãy tính chu vi hình vuông với:
a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
a = 3 cm, P = a x 4 = 3 x 4 = 12 (cm)
a = 5 dm, P = a x 4 = 5 x 4 = 20 (dm)
a = 8 m, P = a x 4 = 8 x 4 = 32 (m)








