Luyện tập
Đề thi

Luyện tập

A
Admin
ToánLớp 438 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)

a6 x a
56 x 5 = 30
7 
10 
Xem đáp án
a6 x a
56 x 5 = 30
76 x 7 = 42
106 x 10 = 60
2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)

b18 : b
2 
3 
6 

 

Xem đáp án
b18 : b
218 : 2 = 9
318 : 3 = 6
618 : 6 = 3
3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):

aa + 56
50 
26 
100 

 

Xem đáp án
aa + 56
5050 + 56 = 106
2626 + 56 = 82
100100 + 56 = 156
4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)

b97 - b
18 
37 
90 
Xem đáp án
b97 - b
1897 - 18 = 79
3797 - 37 = 60
9097 - 90 = 7
5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 35 + 3 x n với n = 7

Xem đáp án

Nếu n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 56

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 168 - m x 5 với m = 9

Xem đáp án

Nếu m = 9 thì 168 - m x 5 = 168 - 9 x 5 = 123

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 237 - (66 +x ) với x = 34

Xem đáp án

Nếu x = 34 thì 237 - (66 +x ) = 237 - (66 +34) = 137

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 37 x (18 : y) với y = 9

Xem đáp án

Nếu y = 9 thì 37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 74

9. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống theo mẫu

cBiểu thứcGiá trị của biểu thức
58 x c40
77 + 3 x c 
6(92 - c) + 81 
066 x c + 32 

 

Xem đáp án
cBiểu thứcGiá trị của biểu thức
58 x c40
77 + 3 x c28
6(92 - c) + 81167
066 x c + 3232
10. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có độ dài cạnh là a.

Gọi chu vi hình vuông là P, ta có:

P = a x 4

Hãy tính chu vi hình vuông với:

a = 3cm; a = 5dm; a = 8m

Giải bài 4 trang 7 sgk Toán 4 | Để học tốt Toán 4

Xem đáp án

a = 3 cm, P = a x 4 = 3 x 4 = 12 (cm)

a = 5 dm, P = a x 4 = 5 x 4 = 20 (dm)

a = 8 m, P = a x 4 = 8 x 4 = 32 (m)