lỗi
Đề thi

lỗi

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
171 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Vật liệu compozit có đặc điểm nào sau đây?

là vật liệu đơn chất

gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.

gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau và tan vào nhau.

gồm ít nhất hai thành phần không phân tán vào nhau mà tan vào nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 PE là chất dẻo mềm, nóng chảy ở nhiệt độ bao nhiêu?

100oC

110 oC

lớn hơn 110oC

lớn hơn 100oC

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Ống nước được sử dụng trong xây dựng được làm từ chất liệu nào?

Poli

PVC

PPF

Tơ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Mạch cacbon trong phân tử polime trong tơ có cấu trúc gì?

Có phân nhánh

Mạch vòng

Không phân nhánh

Mạch xoắn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ gì?

hexametylen

poliamit

polietylen

polilen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cao su có tính chất nào sau đây?

Đàn hồi

Không bị biến dạng

Không cứng

Dễ tan trong nước

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho dãy các polymer gồm: tơ tằm, tơ capron, nylon – 6,6, tơ nytron, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), cao su buna, tơ acetate, poly(ethylene terephthalate). Số polymer được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là:

7.

5.

4.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Để tiết kiệm polymer, đồng thời để tăng thêm một số đặc tính cho chất dẻo, người ta cho vào chất dẻo thành phần

Chất độn

Chất hóa dẻo

Polymer thiên nhiên

Chất phụ gia

Xem đáp án

Chọn đáp án A    

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Sau khi trùng hợp 1 mol ethylene thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom. Hiệu suất phản ứng và khối lượng polymer thu được là

10%; 28 gam.

20%; 25,2 gam.

90%; 25,2 gam

80%; 22,4 gam.

Xem đáp án

Chọn đáp án C     

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Nhựa rezit (nhựa bakelite) được điều chế bằng cách

Đun nóng nhựa rezole với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian.

Đun nóng nhựa novolac ở 150oC để tạo mạng không gian.

Đun nóng nhựa rezole ở 150oC để tạo mạng không gian.

Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

  Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron?

H2N – [CH2]6 – NH2

H2N – [CH2]5 – COOH

CH2 = CH-CH3

CH2=CH-CN

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Poly(vinyl acetate) (PVA) được dùng để chế tạo sơn, keo dán. Monomer dùng để trùng hợp PVA là

CH2=CHCOOCH3

CH3COOCH=CH2

CH3COOCH3

HCOOCH=CH2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như hình bên.

Cho các phát biểu sau:

(a) PET thuộc loại polyester.

(b) Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.

(c) Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5%.

(d) Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng hợp.

(đ) Trong dung dịch, ethylene glycol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

Số phát biểu đúng là 

3.

2.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trùng hợp hydrocarbon nào sau đây tạo ra polymer dùng để sản xuất cao su buna?

buta-l,3-diene

penta-l,3-diene

but-2-eneD. 2-methylbuta-l,3-diene

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)

2,52

3,6

2,55

2,8

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

Khối lượng cellulose cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là:

29,762 tấn.

37,875 tấn.

25,625 tấn.

5,806 tấn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên ?

amylose.

nylon-6,6.

nylon-7

PVC.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Tơ được sản xuất từ Cellulose?

tơ tằm.

tơ capron.

tơ nylon-6,6.

tơ visco.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?

saccharose

Tinh bột

glucose

Cellulose

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

Tơ visco.

Tơ nylon-6,6.

Tơ nitron.

Tơ tằm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?

tơ nylon-6,6 và bông.

tơ nylon-6,6 và tơ nitron.

tơ tằm và bông.

tơ visco và tơ axetat.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Có thể điều chế chất dẻo PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau

CH2=CHCH2Cl

CH3CH=CH2

CH2=CHCl

CH2=CH2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.... polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là

poly (methyl metacrylat)

poliacrilonitrin.

poly (vinyl metacrylat)

poly (hexametylen ađipamit).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khẳng định nào sau đây là sai?

polymer không bay hơi được.

polymer không có nhiệt độ nóng chảy nhất định.

Thủy tinh hữu cơ là vật liệu trong suốt, giòn và kém bền.

Đa số polymer không tan trong các dung môi thông thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su Buna (1) là : etilen (2), methane (3), ethylic alcohol (4), divinyl (5), acetylene (6). Sự sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế là :

3 → 6 → 2 → 4 → 5 → 1.

6 → 4 → 2 → 5 → 3 → 1.

2 → 6 → 3 → 4 → 5 → 1.

4 → 6 → 3 → 2 → 5 → 1.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khi đun phenol với fomanđehit (có axit làm xúc tác) tạo thành nhựa phenol-fomanđehit có ứng dụng rộng rãi. polymer tạo thành có cấu trúc mạch:

Phân nhánh.

Không phân nhánh.

Không gian ba chiều.

Hỗn hợp vừa phân nhánh vừa có cấu tạo không gian ba chiều.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho sơ đồ phản ứng sau:

X → Y → Z → T → poly (vinyl acetate)

X là chất nào dưới đây ?

C2H5OH

CH≡CH

CH3COOH

CH3CHO

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phát biểu nào sau đây là sai?

Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.

Lực bazơ của aniline yếu hơn lực bazơ của methylamine.

Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglycerol.

poly (methyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Câu nào sau đây là đúng?

Chất dẻo là những polymer có tính đàn hồi.

Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.

Chất dẻo là những polymer có tính dẻo.

Chất dẻo là những polymer có khối lượng phân tử rất lớn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 polymer nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng ?

Tơ visco

Tơ lapsan

Tơ clorin

Tơ enang

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Polistiren không tham gia được phản ứng nào sau đây?

Tác dụng với Cl2/to.

Tác dụng với axit HCl.

Đepolymer hóa.

Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột Fe.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trùng hợp styrene thu được poly (phenol-fomanđehit).

Trùng ngưng Buta -1,3- diene với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

poly (etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

Tơ visco là tơ tổng hợp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào giữ nguyên mạch polymer ?

Cao su + lưu huỳnh -to→ cao su lưu hóa.

Poliamit + H2O -H+, to→ amino acid.

Polisaccarit + H2O -H+, to→ monosaccarit.

poly (vinyl acetate) + H2O -OH-, to→ poly (vinyl ancol) + acetic acid.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Chỉ ra phát biểu nào sau đây là không đúng?

Quần áo nylon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.

Tơ nylon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.

Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein.

Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nylon là poliamit.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phát biểu nào sau đây đúng?

polymer dùng để sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu.

Tơ nhân tạo được điều chế từ những polymer tổng hợp như tơ capron, tơ terilen, tơ clorin, ...

Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên.

Tơ poliamit, tơ tằm đều là loại tơ tổng hợp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng?

Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.

Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp.

Trùng hợp Buta -1,3- diene ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất.

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa) là phản ứng một chiều.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly (methyl metacrylat), (3) polibutadiene, (4) polistiren, (5) poly (vinyl acetate) và (6) tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, các polymer có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

(2), (3), (6)

(2), (5), (6)

(1), (4), (5)

(1), (2), (5)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho các chất : caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glycine (4), vinyl acetate (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là

(1), (2) và (3)

(1), (2) và (5)

(1), (3) và (5)

(3), (4) và (5)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho các phân tử polymer: tinh bột (amylose), Cellulose, tinh bột (amilopectin), poly (vinyl chloride), nhựa bakelit. Số polymer có mạch không phân nhánh là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho các polymer : PE, PVC, cao su buna, amylose, amilopectin, Cellulose, cao su lưu hoá. polymer có dạng cấu trúc mạch không phân nhánh là

PE, PVC, cao su lưu hoá, amylose, Cellulose.

PE, PVC, cao su buna, amilopectin, Cellulose.

PE, PVC, cao su buna, amylose, amilopectin.

PE, PVC, cao su buna, amylose, Cellulose.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho các chất: O2N[CH2]6NO2 và Br[CH2]6Br. Để tạo thành tơ nylon–6,6 từ các chất trên (các chất vô cơ và điều kiện cần có đủ) thì số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trong tính toán thiết kế tuyến, công suất dự phòng có ý nghĩa như sau:

Dự phòng cho sự gia tăng tổn hao không tính toán hết được

Dự phòng cho sự già cỗi của các thành phần chủ yếu cấu tạo nên tuyến

Khả năng dự phòng tuỳ thuộc vào công suất của nguồn phát

Các câu a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế tán xạ đàn hồi và không đàn hồi có đặc điểm:

Khuếch đại Raman dựa vào cơ chế tán xạ không đàn hồi, khuếch đại EDFA thì dựa vào cơ chế tán xạ đàn hồi

Tán xạ không đàn hồi tạo ra nhiễu trong khuếch đại Raman

Tán xạ đàn hồi tạo ra nhiều trong khuếch đại Raman

Các câu a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hệ thống sử dụng khuếch đại ghép lai HFA có các đặc điểm:

Dung lượng truyền dẫn lớn hơn so với hệ thống sử dụng EDFA

Xuất hiện nhiễu ASE tại cuối tuyến do việc ghép lai tạo nên

Tán sắc của hệ thống tăng lên

Các câu a, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các hiệu phi tuyển có thể giảm được khi sử dụng:

Sợi quang CSF G.654.

Sợi quang DSF G.653.

Sợi quang NZ-DSF G.655.

Tât cả các loại sợi quang trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Nếu ánh sáng truyền trong sợi quang có bước sóng lớn hơn bước sóng cắt thì

Sợi quang là sợi đơn mode

Sợi quang là sợi đa mode

Sợi quang là đơn mode hay đa mode phụ thuộc vào góc phát sáng của nguồn quáng.

Sợi quang là đơn mode hay đa mode phụ thuộc vào đường kinh lõi sợi quang

Xem đáp án

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Căn 23. Câu nào trong những cầu sau đây là đúng cho hiện tượng phi tuyến trong sợi quang

Hiện tượng dãn xung ánh sáng khi lan truyên trong sợi quang

Hiện tượng của công suất tín hiệu quang bị suy giảm khi lan truyên trong sợi quang

Các tham sô của tín hiệu quang phụ thuộc vào cường độ (công suất)

ánh sáng

Tất cả đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cửa sổ quang 1550nm là vùng bước sóng ánh sáng có tính chất sau đây:

Tán sắc bé nhất

Suy hao bé nhất

Tán sắc và suy hao bé nhất

Tất cả các câu trả lời a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Truyền dẫn quang trong sợi quang có đặc điểm như sau:

Dựa vào hiện tượng phản xạ toàn phần với góc của tia tới lớn hơn góc tới hạn..

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất thấp đến môi trường có chiết suất cao hơn

Góc nhận ánh sáng đến sợi quang phải lớn hơn góc nhận max trong đó sin ® max=NA

Các câu a, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho một tia sáng từ môi trường 1 với chiet suất n1 tới mặt ngăn cách môi trường 2 có chiết suất n2, Giả sử n1>n2, khi đó:

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc tới hạn

Luôn luôn có tia khúc xạ

Luôn luôn có hiện trọng phản xạ toàn phần

Không có hiện trọng phản xạ toàn phân

Xem đáp án

Chọn đáp án A

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cửa số quang dùng cho các hệ thống quang SDH/SONET là

1500nm vì:

Các hiện tượng phi tuyền là nhỏ nhất

Tán sắc màu của sợi quang ở của số là nhỏ nhất

Công suất phát lớn nhất.

Suy hao của sợi quang ở cửa số này là nhỏ nhất

Xem đáp án

Chọn đáp án E

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cầu 36. Câu nào trong những cầu sau đây là đúng cho hiện tượng phi tuyến trong sợi quang:

À. Hiện tượng công suất của tín hiệu quang bị suy giảm khi lan truyền trong sợi quang.

Hiện tượng gian xung ảnh sáng khi lan truyên trong sợi quang.

Các tham sô của tín hiệu quang phụ thuộc vào cường độ (công suất)

ánh sáng.

Tất cả các cấu trên đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cầu 21: Laser DBR và Laser DFB có những tính chất như sau:

Laser DFB được sử dụng trong hệ thống WDM phổ biến hơn Laser DBR

Laser DFB đặt phán xạ Bragg bên ngoài vùng tích cực.

Cả hai đều có cấu trúc phản xạ Bragg

Cả ba câu trả lời a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Đặc điểm của hệ thống thông tin sợi quang so với hệ thống thông tin vi ba số và vệ tinh:

Băng thông rộng nhất và khoảng cách truyền dẫn xa nhất

Dung lượng lớn nhất và chất lượng truyền dẫn tín hiệu cao nhất

Tính bảo mật cao nhất và thích hợp với thông tin quảng bá

Cá ba câu trá lời a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hiệu suất phép quang phụ thuộc vào

Khẩu độ số của sợi quang

Góc phát quang

Bước sóng ánh sáng

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

APD thường được sử dụng trong các hệ thống quang nào?

Cự ly truyền dẫn dài

Cự ly truyên dân ngăn

Tôc độ truyên dẫn cao và rất cao

Hệ thông chât lượng thâp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các thông số nào cần phải biết khi thiết kế hệ thống thông tin sợi quang:

Khoảng cách truyền dẫn và suy hao trên sợi quang

Tốc độ bít và tỉ lệ lỗi bít (BER)

Tỉ số tín hiệu trên nhiễu và độ nhạy của máy thu

Tất cả các thông số trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Số mode trong sợi quang có đặc điểm:

Tí lệ thuận với đường kính của sợi

Tỉ lệ thuận với khẩu độ số NA

Tỉ lệ nghịch với bước sóng ánh sáng sử dụng

Các câu a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hai đặc điểm của sợi quang được quan tâm nhất khi thiết kế hệ thống là:

Giá thành và tính bảo mật

Độ rộng băng tần và trọng lượng

Tán sắc và tổn hao công suất quang

Độ rộng băng tần và tổn hao trên sợi quang

Xem đáp án

Chọn đáp án C

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 APD so với PIN có ưu điểm gì

Dòng tối nhỏ hơn

Tốc độ hoạt động chậm hơn

Gia thành thấp hơn

Độ nhạy cao hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khi tán sắc lớn, để tăng cự ly truyền dẫn thì:

Tăng tôc độ truyên trên sợi quang

Giảm tốc độ bịt truyền trên sợi quang

Tăng công suất phát quang

Giam công suất phát quang

Xem đáp án

Chọn đáp án B

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Để giảm suy hao do uốn cong:

Thiết kế sợi quang có độ chênh lệch chiết suất nhỏ và hoạt động ở bước sóng ngắn hơn có thể

Thiết kế sợi quang có độ chênh lệch chiết suất lớn và hoạt động ở bước sóng ngắn hơn có thể

Thiết kế sợi quang có độ chênh lệch chiết suất nhỏ và hoạt động ở bước sóng ngăn dài hơn có thể

Thiết kế sợi quang có độ chênh lệch chiết suất lớn và hoạt động ở bước sóng dài hơn có thể

Xem đáp án

Chọn đáp án A

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Sợi đa mode và sợi đơn mode có các đặc điểm:

Sợi đơn mode có tán sắc vật liệu, phân cực nhưng không có tán sắc ống dẫn sóng

Trong sợi đa mode có nhiều loại tán sắc hơn so với sợi đơn mode

Tán sắc màu bao gồm tán sắc vật liệu và tán sắc phân cực

Các câu a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Căn 19. Linh kiện tách sóng quang có nhiệm vụ gi?

Biển đối tín hiệu quang thành tín hiệu diện

Sửa dạng tín hiệu quang

Biến đối tín hiệu điện thành tín hiệu quang

Khuếch đại ánh sáng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hệ thông Coherence có các đặc điểm:

Chỉ sử dụng phương pháp điều chế ngoài

Độ nhạy thu cao làm tăng khoảng cách thông tin

Tách sóng đồng bộ làm tăng BER so với tách sóng không đồng bộ.

Các câu trả lời a, b đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các hiệu ứng Kerr bao gồm:

Hiệu ứng tự điêu pha (SPM).

Hiệu ứng điêu chê xuyên pha (CPM).

Hiệu ưng tron bon tan số (FWM).

Tất cả các câu trên đều dùng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hiện tượng nhân thác lũ hạt mang điện xuất hiện trong cấu trúc của linh kiện nào

APD

PIN

LD

LED

Xem đáp án

Chọn đáp án A

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Suy haovà tán sắc trong sợi quang ảnh hưởng đến chất lượng truyền dẫn tín hiệu như

sau:

Suy hao làm giảm tốc độ bít truyền dẫn

Tán sắc làm giảm nghiêm trọng khoảng cách giữa hai trạm trung gian

Tán sắc làm tăng tỉ lệ lỗi bit (BER)

Suy hao làm giảm băng thông của tín hiệu truyền

Xem đáp án

Chọn đáp án D

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Bước sóng ánh sáng do nguồn quang phát ra phụ thuộc vào:

Dòng điện kích thích nguồn quang

Vật liệu chê tạo nguôn quang

Câu trúc của nguôn quang

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Thời gian lên của hệ thống có các đặc điểm:

Gồm thời gian lên của máy phát, thời gian lên do tán sắc màu, tán sắc mode và tán sắc phân cực

Ảnh hưởng đến BER và dung lượng

Không ảnh hưởng đến khoảng cách truyền dẫn

Các câu b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các loại nhiễu điện trong máy thu quang trong IM-DD có các đặc điểm sau đây:

Nhiễu nhiệt và nhiễu lượng tử phụ thuộc vào nhiệt độ của máy thu

Nhiễu dòng tối và nhiếu nhiệt phụ thuộc vào cường độ ánh sáng đến

Nhiễu nhiệt phụ thuộc vào độ rộng băng tần điện của máy thu

Các câu a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 APD thường được sử dụng trong các hệ thống quang nào?

Cự ly truyền dẫn ngắn

Hệ thông chât lượng thâp

Tôc độ truyên dẫn cao và rất cao

Cự ly truyên dân dài

Xem đáp án

Chọn đáp án C

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trong sợi đơn mode có thể bỏ qua ảnh hưởng có tán sắc

Tán sac mode

Tán sắc vật liệu

Tán sắc phân cực mode

Tán sắc ông dẫn sông

Xem đáp án

Chọn đáp án D

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Linh kiện tách sóng quang có nhiệm vụ gì?

Khuếch đại ánh sáng

Sửa dạng tín hiệu quang

Biếu đối tín hiệu điện thành tín hiệu quang

Biến đổi tín hiệu quang thành tín hiệu điện

Xem đáp án

Chọn đáp án B

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cầu 16. Câu nào trong những câu sau dây là đúng cho cáp sợi quang:

Dễ bị ảnh hưởng của điện từ trường

Làm cho các xụng quang yếu dần và dãn ra

Mắc hơn cáp đồng

Chỉ có thể truyền các sóng ánh sáng cực tím

Xem đáp án

Chọn đáp án B

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các bộ K. đại quang sợi YDFA, PDFA, TDFA, EDFA và Ramnan có các đặc điếm:

EDFA được sử dụng rộng rãi hơn YDFA, PDFA, TDFA trong hệ thống thông tin sợi quang hiện nay vì có giá cấu trúc đơn giản và giá thành rẽ hơn

EDFA có băng thông rộng nhất so với các loại nêu trên

Khuếch đại Raman có thế sử dụng nhiều bước sóng bơm hơn các loại nêu trên

Các câu a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hai hệ thống thông tin sợi quang IM-DD và Coherence có đặc điểm:

Hệ thống Coherence có khoảng cách truyền dẫn dài hơn IM-DD nếu chúng có cùng cg suất phát

Hệ thống IM-DD chỉ sử dụng các phương pháp điều chế ASK và FSK.

Hệ thống Coherence ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ hơn so với IM-DD

Cá ba câu trá lời a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cấu trúc dị thể là cấu trúc được tạo bởi:

Hai vật liệu có vùng cấm (Bandgap) bằng nhau

Hai vật liệu có vùng cấm khác nhau

Hai vật liệu có vùng câm gián tiếp (Indirect Bandgap)

Hai vật liệu có vùng cầm trực tiêp (Direct Bandgap)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các hiệu ứng Kerr bao gồm:

Hiệu ứng tự điêu pha (SPM).

Hiệu ứng điêu chê xuyên pha (CPM).

Hiệu ứng trộn bôn tần số (FWM).

Tất cả các câu trên đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Suy hao do tán xạ tuyến tính là do:

Sự phụ thuộc của chiết suất sợi quang vào cường độ điện trường hoạt động.

Sự không đồng đều rất nhỏ của lõi sợi quang làm năng lượng từ mode lan truyền được truyên sang một mode khac.

Các tạp chất như OH- hâp thụ năng lượng ánh sáng.

Năng lượng từ một sóng ánh sáng được chuyển sang một sóng ánh sáng khác có bước sóng dài hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hiện tượng suy hao có thể so sánh với hiện tượng nào sau:

Khi xe hơi chạy trên xa lộ thi binh xăng cạn dần

Xe hơi va chạm với một xe hơi khác khi chạy trên xa lộ

Các xe hơi chạy trên các làn khác nhau của một xa lộ được phân luống

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Thiết kế tuyến quang điểm-điểm và thiết kế mạng quang có các đặc điểm:

Thiết kể tuyển quang điếm-điếm dựa vào quỹ công suất còn thiết kể mạng quang dựa vào quỹ thời gian lên nhưng cả hai đều phải thoả mãn tốc độ bit theo yêu cầu

Yêu cầu BER trong mạng quang thấp hơn so với tuyến nhưng yêu cầu hệ số phẩm chất Q cao hơn

Dải động của máy thu được quan tâm hơn trong thiết kế mạng

Các câu a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khẩu độ số NA có các đặc điểm như sau:

NA liên quan đến hiệu suất ghép nối giữa sợi quang và máy thu

NA càng lớn thì góc nhận ánh sáng càng lớn

NA tỉ lệ nghịch với chiết suất n, của lõi sợi

Tất cả các câu trả lời a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 PIN là linh kiện bản dẫn hoạt động theo nguyên lý nào?

Phát xạ tự kích

Phát xạ tự phát

Hap thu photon

Bức xạ nhiệt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Loại nguôn quang nào là nguôn quang đa mode:

Laser hôc cộng hưởng ngoại

Laser FP

Laser hôc cộng hưởng ghép

Laser DFB

Xem đáp án

Chọn đáp án B

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Photodiode PIN và Photodiode APD có các đặc tính như sau:

Photodiode PIN hoạt động dựa trên nguyên lý hiệu ứng quang điện còn APD dựa trên hiệu ứng cảm nhiệt và cơ chế khuếch đại dòng điện.

Cả hai photodiode PIN và APD đều được phân cực nghịch để tạo ra vùng nghèo.

Photodiode PIN có điện áp cung cấp thấp hơn so với Photodiode APD nhưng bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi điện áp cung cấp nhiều hơn

Cả hai câu b và c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Bộ O/E có chức năng gì?

Chuyển đổi tín hiệu điện thành ánh sáng.

Khuếch đại ánh sáng

Chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu điện

Chia tín hiệu ánh sáng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 LED phát xạ mặt và phát xạ cạnh có các đặc điểm:

Cả hai đều phát ra ánh sáng không kết hợp

Độ rộng phổ của LED phát xạ mặt nhỏ hơn so với phát xạ cạnh

Cả hai đều có kết cấu gương phản xạ

Các câu a,b đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khuếch đại Raman và khuếch đại EDFA có các đặc điểm:

Đều sử dụng bơm (ánh sáng) bên ngoài có bước sóng thấp hơn so với bước sóng ánh sáng được khuếch đại

Khuếch đại EDFA kích thích phân tử môi trường lên mức năng lượng nào đó còn trong Raman là mức năng lượng nhất định.

Đều sử dụng cơ chế tán xạ không đàn hồi và phát xạ kích thích khi các hạt mang nhảy từ mức năng lượng cao xuống mức thấp

Khi cần nâng cấp hệ thống thì sử dụng khuếch đại EDFA kinh tế và thuận lợi hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khi tán sắc lớn, để tăng cự ly truyền dẫn thì

Giảm công suất phát quang

Tăng công suất phát quang

Giảm tốc độ bit truyền trên sợi quang

Tăng tôc độ truyên trên sợi quang

Xem đáp án

Chọn đáp án C

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Loại nguồn quang nào có độ rộng phố hẹp nhất

Laser DFB

Laser Fabry-Perot

SLED

ELED

Xem đáp án

Chọn đáp án A

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trong hệ thống thông tin quang, cự ly truyền dẫn sẽ vô cùng lớn:

Nêu có thê tăng công suất phát quang lên vô cùng lớn.

Nêu giảm tán săc tông cộng băng không.

Cả a và b đều đúng.

Cả a và b đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Laser, Led phát mặt, Led phát cạnh có các đặc tính như sau:

Laser có công suất phát lớn nhất và phát ra ánh sáng không kết hợp

Led phát cạnh và Laser đều tạo ánh sáng dựa vào nguyên lý phát xạ kích thích

Laser có độ rộng đường phố hẹp và nhạy với nhiệt độ nhiều hơn so với Led phát mặt, Led phát cạnh

Led phát mặt có công suất phát tương đương Laser nhưng giá thành cao hơn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các loại sợi quang tiêu biểu có các đặc điểm sau:

Tổn hao do ion hydroxyl (OH) hấp thụ là một trong các tổn hao chủ yếu

Sợi quang đa mode có dung lượng lớn hơn sợi đơn mode vì nó có nhiều mode truyền ánh sáng hơn

Trong sợi đơn mode, tán sắc mode lớn hơn nhiều so với loại tán sắc khác của nó

Câu a, b,c đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Để giảm suy hao do uốn cong

Thiết kế sợi quang có độ chênh lệch chiết suất nhỏ và hoạt động ở bước sóng ngắn dài hơn có thể

Thiết kế sợi quang có độ chênh lệch chiết suất lớn và hoạt động ở bước sóng ngắn hơn có thể

Thiết kế sợi quang có độ chênh lệch chiết suất nhỏ và hoạt động ở bước sóng ngắn hơn có thể

Thiết kế sợi quang có độ chênh lệch chiết suất lớn và hoạt động ở bước sóng dài hơn có thể

Xem đáp án

Chọn đáp án A

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống thông tin sợi quang WDM với các EDFA mắc chuỗi có các đặc điểm:

Tạo ra nhiễu FWM và nhiễu tán xạ Raleigh kép

Nhiễu ASE sẽ đư ợc tích luỹ ở cuối đường truyền

Các kênh phân bố càng đều nhau thì nhiễu FWM càng giảm.

Cả ba câu trả lời a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật ghép kênh theo bước sóng có các đặc điểm:

Tăng được khoảng cách truyền dẫn

Giảm được tán sắc so với hệ thống truyền dẫn đơn kênh khi cả hai có cùng dung lượng truyền dẫn

Thuận lợi cho việc sử dụng các trạm lặp (Repeater) trên đường truyền

Các câu trả lời a, b đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

APD thuờng được sử dụng trong các hệ thống quang nào?

Cự ly truyền dẫn ngắn

Hệ thống chất lượng thấp

Tôc độ truyên dân cao và rât cao

Cự ly truyên dân dài

Xem đáp án

Chọn đáp án C

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hiện tượng tán sắc có thể so sánh với hiện tượng nào sau:

Các xe hơi chạy trên các làn khác nhau của một xa lộ được phân luông

Khi xe hơi chạy trên xa lộ thì bình xăng cạn dân

Xe hoi va cham với một xe hơi khác khi chạy trên xa lộ

Tất cả đều đảng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các hiệu phi tuyến có thể giảm được khi sử dụng:

Sợi quang CSF G.654.

Sợi quang DSF G.653.

Sợi quang N2-DSF G.655.

Tât cả các loại sợi quang trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hiệu ứng tán xạ phi tuyên bao gồm:

Tán xạ do kích thích Brillouin (SBS).

Tán xạ do kích thích Raman (SRS).

Tán xa Rayleigh.

Chi có a và b đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào trong những câu sau đây là đúng cho hiện tượng phi tuyến trong sợi quang

Hiện tượng dãn xung ánh sáng khi lan truyền trong sợi quang

Các tham số của tín hiệu quang phụ thuộc vào cường độ (công suất)

ánh sáng

Hiện tượng của công suất tín hiệu quang bị suy giảm khi lan truyền trong sợi quang

Tất cả đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trong hệ thống thông tin quang, cự ly truyền dẫn sẽ vô cùng lớn:

Nếu có thể tăng công suất phát quang lên vô cùng lớn

Nêu giảm suy hao sợi quang tổng cộng bằng không

Nếu giảm tán sắc tổng cộng bằng không

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp điều chế ngoài và điều chế trực tiếp Laser diode có các đặc điểm:

Cả hai đều tạo ra hiệu ứng Chirp

Điều chế ngoài có thế được dùng trong các phương pháp điều chế ASK và FSK

Điều chế trực tiếp không thể áp dụng trong phương pháp điều chế PSK

Cả ba câu trả lời a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cân 24. Bước sóng ánh sáng do nguồn quang phát ra phụ thuộc vào:

Vật liệu chê tạo nguôn quang

Câu trúc của nguôn quang

Dòng điện kích thích nguôn quang

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các loại sợi quang tiêu biểu có các đặc điểm sau:

Sợi quang đa mode chiết suất phân bậc (MM-SI) có độ giãn nở xung nhỏ hơn sợi quang đa mode chiết suất thay đổi đều (MM-GI)

Cả hai loại sợi MM-SI và MM-GI đều có chiết suất lõi nhỏ hơn chiết suất võ sợi.

Sợi quang đơn mode SM cho khoảng cách truyền dẫn xa nhất so với 2 loại sợi đa mode nếu cùng công suất máy phát và cùng một bước sóng làm việc

Cả 3 câu a, b, c đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào trong những câu sau đây là đúng cho hiện tượng tàn sắc trong sợi quang

Hiện tượng công suất của tín hiệu quang bị suy giảm khi lan truyền trong sợi quang

Hiện tượng dẫn xung ánh sáng khi lan truyền trong sợi quang

Các tham số của tín hiệu quang phụ thuộc vào cường độ (công suất )

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Từ "Coherence" trong thông tin sợi quang Coherence có nghĩa sau đây:

Kết hợp về mặt thời gian

Kết hợp về mặt không gian

Kết hợp về mặt không gian và thời gian

Cá ba câu trá lời a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu ánh sáng truyền trong sợi quang có bước sóng lớn hơn bước sóng cắt thì

Sợi quang là sợi đơn mode

Sợi quang là sợi đa mode

Sợi quang là đơn mode hay đa mode phụ thuộc vào góc phát sáng của nguồn quáng.

Sợi quang là đơn mode hay đa mode phụ thuộc vào đường kinh lõi sợi quang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các vùng bước sóng được sử dụng trong thông tin sợi quang lần lượt theo thời gian là:

800nm, 1550nm, 1300nm

1300m, 1550nm, 800nm

1330nm, 800nm, 1550nm

800nm, 1300nm, 1550nm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho sợi quang chiếc suất bậc SI. Điều kiện để tia sáng vào sợi quang là:

Tia sáng năm ngoài vùng khâu độ số

Khi cóc tới lớn hơn góc tới hạn

Tia sáng năm trong vùng khẩu độ số

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Độ khuếch đại quang sợi EDFA phụ thuộc các yếu tố nào sau đây:

Chiều dài của sợi EDF và công suất bơm

Cấu hình bơm

Công suất ra (tương ứng với các mức bơm khác nhau)

Các câu a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Bộ khuếch đại EDFA và khuếch đại Laser bán dẫn (SLA) có đặc điểm:

Đều sử dụng nguyên tắc phát xạ tự phát của các hạt mang khi nhảy từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp

SLA dễ ghép với sợi quang so với EDFA

Dùng bước sóng bơm cao hơn bước sóng tín hiệu đến

Cả ba câu trả lời a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào trong những câu sau dây là đúng cho cáp sợi quang:

Dễ bị ảnh hưởng của điện từ trường

Làm cho các xụng quang yếu dần và dãn ra

Mắc hơn cáp đồng

Chỉ có thể truyền các sóng ánh sáng cực tím

Xem đáp án

Chọn đáp án B

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Câu nào trong những cầu sau đây là đúng cho hiện tượng phi tuyến trong sợi quang

Hiện tượng dãn xung ánh sáng khi lan truyền trong sợi quang

Hiện tượng của công suất tín hiệu quang bị suy giảm khi lan truyền trong sợi quang

Các tham sô của tín hiệu quang phụ thuộc vào cường độ (công suất)

ánh sáng

Tất cả đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho sợi quang chiết suất bậc SI. Điều kiện để tia sáng vào sợi quang là:

Khi góc tới lớn hơn góc tới hạn

Tia sáng nằm trong vùng khẩu độ số

Tia sáng nằm ngoài vùng khấu độ số

Tất cả sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khối PLL trong máy thu Coherence có các đặc điểm sau đây:

Chỉ được sử dụng trong các máy thu FSK và PSK

Cho phép máy thu thực hiện đồng phân cực ánh sáng so với máy phát

Nâng cao độ nhạy cho máy thu

Các câu b và c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Sợi quang sử dụng ánh sáng trong vùng bước sóng 1330nm đặc điểm như sau:

Tán sắc bé nhất

Suy hao bé nhất

Tán sắc và suy hao bé nhất

Các câu a,b,c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Yêu cầu đối với một linh kiện tách sóng quang là gi? Chọn đáp án sai:

Dải thông càng hẹp càng tốt.

Độ nhạy càng cao càng tốt

Đáp ứng phải nhanh

Nhạy với bước sóng của hệ thống

Xem đáp án

Chọn đáp án A

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp hoạt tính (lớp tích cực) n trong Laser có đặc điểm sau:

Có chiết suất nhỏ hơn lớp N và lớp P

Có chiết suất lớn hơn lớp N và lớp P

Có chiết suất lớn hơn lớp N và nhỏ hơn lớp P

Có chiết suất nhỏ hơn lớp N và lớn hơn lớp P

Xem đáp án

Chọn đáp án B

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Linh kiện tách sóng quang có nhiệm vụ gì?

Sửa dạng tín hiệu quang

Biến đổi tín hiệu quang thành tin hiệu điện

Biến đối tín hiệu điện thành tín hiệu quang

Khuếch đại ánh sáng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Suy hao do tán xạ tuyến tính là do:

Sự phụ thuộc của chiết suất sợi quang vào cường độ điện trường hoạt động.

Sự không đồng đều rất nhỏ của lõi sợi quang làm năng lượng từ mode lan truyền được truyền sang một mode khác.

Các tạp chât như OH- hâp thụ năng lượng ánh sáng.

Năng lượng từ một sóng ánh sáng được chuyển sang một sóng ánh sáng khác có bước sóng dài hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Laser cổ điển và Laser hồi tiếp phân bố (DFB) có những tính chất như sau:

Laser DFB có nhiều mode dọc hơn so với Laser cổ điển

Laser DFB hoạt động với tốc độ bít lớn hơn so với Laser cố điến

Cả hai đều có cấu trúc phản xạ Bragg

Cả ba câu trả lời a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cấu trúc dị thể kép có đặc điểm:

Có khả năng giam các hạt mang (điện tử và lỗ trống)

Được sử dụng trong Laser nhưng không được sử dụng trong LED

Là cơ sở để tạo ra điều kiện phát xạ kích thích

Các câu a,b,c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trong hệ thống thông tin quang, cự ly truyền dẫn sẽ vô cùng lớn:

Nếu có thể tăng công suất phát quang lên vô cùng lớn.

Nếu giảm suy hao sợi quang tổng cộng bằng không.

Nếu giảm tán sắc tổng cộng bằng không

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 PIN là linh kiện bản dẫn hoạt động theo nguyên lý nào

Phát xạ tự kích

Phát xạ tự phát

Hấp thụ photon

Bức xạ nhiệt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đọ nhậy của máy thu có các đác điểm như sau:

Là công suất tối ưu đến máy thu sao cho nó đạt được giá trị BER cho trước.

Độ nhạy của một máy thu khác nhau tương ứng với tốc độ bít truyền khác nhau

Độ nhạy của một máy thu thay đổi tỉ lệ thuận với BER yêu cầu

Các câu trả lời a, b đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 APD so với PIN có nhược điểm gi?

Độ nhạy thâp hơn

Gia thành thap hơn

Dòng tôi lớn hơn

Tốc độ hoạt động chậm hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Câu nào trong những câu sau đây là đúng cho hiện tượng suy hao trong sợi quang

Hiện tượng dãn xung ánh sáng khi lan truyền trong tợi quang sợi quang

Hiện tượng của công suất tín hiệu quang bị suy giảm khi lan truyền trong sợi quang

Các tham số của tín hiệu quang phụ thuộc vào cường độ (công suất)

ánh sáng

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các biện pháp làm giám hiệu ứng FWM:

Tăng công suất của tất cả các kênh trong WDM để tăng cường tín hiệu hữu ích tại cuối tuyến

Tăng bộ cân bằng phổ Equalizer dọc theo tuyến

Thay đổi khoảng cách giữa các kênh một cách hợp lý

Khi cần nâng cấp hệ thống thì sử dụng khuếch đại EDFA kinh tế và thuận lợi hơn

Các câu b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số mode sóng truyền được trong sợi quang không phụ thuộc vào:

Đường kính lớp bọc

Đường kính lõi sợi

Chiết suất lõi sợi và lớp bọc

Bước sóng hoạt động

Xem đáp án

Chọn đáp án B

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Câu nào trong những câu sau là đúng cho hiện tượng suy hao trong sợi quang

Hiện tượng dãn xung ánh sáng khi lan truyền trong tợi quang sợi quang

Hiện tượng của công suất tín hiệu quang bị suy giảm khi lan truyền trong sợi quang

Các tham số của tín hiệu quang phụ thuộc vào cường độ (công suất )

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc dị thể là cấu trúc được tạo bởi:

Hai vật liệu có vùng cấm (Bandgap) bằng nhau

Hai vật liệu có vùng cấm khác nhau

Hai vật liệu có vùng câm gián tiếp (Indirect Bandgap)

Hai vật liệu có vùng cầm trực tiêp (Direct Bandgap)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Linh kiện tách sóng quang có nhiệm vụ gi?

Biển đối tín hiệu quang thành tín hiệu diện

Sửa dạng tín hiệu quang

Biến đối tín hiệu điện thành tín hiệu quang

Khuếch đại ánh sáng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Hiện tượng nhân thác lũ hạt mang điện xuất hiện trong cấu trúc của linh kiện nào

APD

PIN

LD

LED

Xem đáp án

Chọn đáp án A

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 PIN là linh kiện bản dẫn hoạt động theo nguyên lý nào?

Phát xạ tự kích

Phát xạ tự phát

Hap thu photon

Bức xạ nhiệt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 APD so với PIN có ưu điểm gì

Dòng tối nhỏ hơn

Tốc độ hoạt động chậm hơn

Gia thành thấp hơn

Độ nhạy cao hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trong sợi đơn mode có thể bỏ qua ảnh hưởng có tán sắc

Tán sac mode

Tán sắc vật liệu

Tán sắc phân cực mode

Tán sắc ông dẫn sông

Xem đáp án

Chọn đáp án C

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Linh kiện tách sóng quang có nhiệm vụ gì?

Khuếch đại ánh sáng

Sửa dạng tín hiệu quang

Biếu đối tín hiệu điện thành tín hiệu quang

Biến đổi tín hiệu quang thành tín hiệu điện

Xem đáp án

Chọn đáp án D

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cơ chế tán xạ đàn hồi và không đàn hồi có đặc điểm:

Khuếch đại Raman dựa vào cơ chế tán xạ không đàn hồi, khuếch đại EDFA thì dựa vào cơ chế tán xạ đàn hồi

Tán xạ không đàn hồi tạo ra nhiễu trong khuếch đại Raman

Tán xạ đàn hồi tạo ra nhiều trong khuếch đại Raman

Các câu a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Thời gian lên của hệ thống có các đặc điểm:

Gồm thời gian lên của máy phát, thời gian lên do tán sắc màu, tán sắc mode và tán sắc phân cực

Ảnh hưởng đến BER và dung lượng

Không ảnh hưởng đến khoảng cách truyền dẫn

Các câu b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo S. G. Proudfoot, sau khi dùng thuốc, kết quả sự đưa hoạt chất vào tuần hoàn chung phụ thuộc vào quá trình:

Sự phóng thích các dược chất vào môi trường dịch thể tại nơi hấp thu.

Sự hòa tan các dược chất vào môi trường dịch thể tại nơi hấp thu.

Sự vận chuyển dược chất hòa tan qua màng sinh học vào tuần hoàn chung.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ thuốc trong huyết tương đạt được ở một thời điểm phụ thuộc vào các yếu tố:

(1) Lượng dược chất hấp thu từ liều dùng.

(2) Tốc độ hấp thu dược chất.

(3) Mức dộ và tốc độ phân bố dược chất giữa hệ tuần hoàn và các mô, dịch thể khác.

(4) Tốc độ thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể.

(1), (2).

(3), (4).

(1), (2), (3).

(1), (2), (3), (4).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng nhất:

Sinh khả dụng của dạng thuốc là thuộc tính chỉ mức độ hay tỉ lệ phần trăm dược chất nguyên vẹn được hấp thu và tốc độ hấp thu vào tuần hoàn chung sau khi dùng dạng thuốc đó.

Sinh khả dụng của thuốc là đặc tính chỉ tốc độ và mức độ của các thành phần hoạt tính, gốc hoạt tính và chất chuyển hóa có hoạt tính được hấp thu vào tuần hoàn chung và sẵn sàng ở nơi tác động

Đối với dược chất không nhằm hấp thu vào máu, sinh khả dụng được đo lường bằng các tiêu chí phản ánh tốc độ và mức độ mà thành phần có hoạt tính hoặc nhóm hoạt tính sẵn sàng ở nơi tác động.

B và C đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo Leon Shargel, Andrew B. C. Wu, sinh dược học nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến:

- ….. hoạt chất trong các dạng thuốc.

- ….. dược chất từ dạng thuốc.

- ….. của dược chất ở nơi hấp thu.

- ….. của dược chất vào cơ thể.

Sự bảo vệ, sự hòa tan, tốc độ hòa tan, sự hấp thu.

Sự phối hợp, sự phóng thích, nồng độ, sự hấp thu.

Sự bảo vệ, sự phóng thích, tốc độ hòa tan, sự hấp thu.

Sự bảo vệ, sự hòa tan, nồng độ, sự hấp thu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuật ngữ “sinh khả dụng của thuốc” đề cập đến tỉ lệ thuốc đến

ruột non

dạ dày

tuần hoàn chung

gan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thông số dược động để đánh giá sinh khả dụng của thuốc là

nồng độ tối đa, thời gian bán thải, hằng số tốc độ thải trừ.

thời gian bán thải, thời gian đạt nồng độ tối đa, hằng số tốc độ hấp thu.

nồng độ tối đa, thời gian đạt nồng độ tối đa, diện tích dưới đường cong.

nồng độ trung bình trong huyết tương, diện tích dưới đường cong, thời gian bán thải.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông số dược động nào phản ánh mức độ hấp thu:

Nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (Cmax)

Diện tích dưới đường cong nồng độ thuốc theo thời gian (AUC)

Thời gian nồng độ thuốc đạt tối đa (tmax)

Thời gian bán thải (T1/2)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian đạt nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (tmax) là chỉ thị tương đối của:

Sự hấp thu

Sự phân bố

Sự chuyển hóa

Sự thải trừ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng nhất:

Nồng độ tố đa của thuốc trong huyết tương (Cmax) phản ánh mức độ hấp thu.

Diện tích dưới đường cong nồng độ thuốc theo thời gian (AUC) phản ánh mức độ và tốc độ hấp thu.

Thời gian nồng độ thuốc đạt tối đa (tmax): phản ánh tốc độ hấp thu.

Sinh khả dụng tương đối là tỷ lệ thuốc nguyên vẹn so với liều dùng được hấp thu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính sinh khả dụng tuyệt đối:

Xem đáp án

Chọn đáp án B

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính sinh khả dụng tương đối:

Xem đáp án

Chọn đáp án D

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đồ thị nồng độ thuốc trong máu tiêu biểu sau khi dùng một liều thuốc duy nhất:

(1)

(2)

(3)

(4)

(1)

(2)

(3)

(4)

Điền vào chỗ trống các ô (1), (2), (3), (4):

MTC, MEC, khoảng tác động, khoảng trị liệu.

MEC, MTC, khoảng tác động, khoảng trị liệu.

MTC, MEC, khoảng trị liệu, khoảng tác động.

MEC, MTC, khoảng trị liệu, khoảng tác động.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi hai chế phẩm có cùng dạng bào chế, cùng hàm lượng và loại dược chất, cùng đường sử dụng, có hiệu quả trị liệu giống hoặc khác nhau, được gọi là:

Tương đương sinh học

Tương đương bào chế

Thế phẩm bào chế

Thay thế trị liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2 chế phẩm tetracycline clorhidrat và tetracycline phosphate. Vậy 2 chế phẩm này là:

Tương đương bào chế

Thế phẩm bào chế

Tương đương sinh học

Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai chế phẩm tương đương sinh học có:

tmax, Cmax, UAC giống nhau.

tmax, Cmax, UAC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhận không quá 10%).

tmax, Cmax, UAC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhận không quá 15%).

tmax, Cmax, UAC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhận không quá 20%).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pha sinh dược học bao gồm các quá trình:

Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.

Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.

Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.

Quá trình rã, phóng thích, hòa tan dược chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với dung dịch nước, pha sinh dược học không có quá trình:

Quá trình rã và hấp thu

Quá trình hòa tan

Quá trình hòa tan và hấp thu

Quá trình rã và hòa tan.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc dùng theo đường nào không liên quan đến quá trình hấp thu:

Uống

Tiêm tĩnh mạch

Uống, tiêm bắp

tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án B

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pha dược động học bao gồm các quá trình:

Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.

Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.

Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.

Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pha dược lực học bao gồm các quá trình:

Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.

Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.

Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.

Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố dược học bao gồm:

Các đặc tính lý hóa của dược chất, sự tạo phức và hấp thu dược chất, đường sử dụng thuốc.

Các đặc tính lý hóa của dược chất, các yếu tố thuộc dạng bào chế và kỹ thuật bào chế, tuổi.

Các đặc tính lý hóa của dược chất, các dạng đa hình, đường sử dụng.

Các đặc tính lý hóa của dược chất, sự tạo phức và hấp thu dược chất, các yếu tố thuộc dạng bào chế và kỹ thuật bào chế.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố sinh học bao gồm:

Đường sử dụng thuốc, tuổi, chủng tộc, các yếu tố bệnh lý.

Tuổi, chủng tộc, tình trạng có thai, thể trọng.

Đường sử dụng thuốc, thể trọng, tuổi, chủng tộc.

Các yếu tố sinh lý, các yếu tố bệnh lý.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp có các bệnh lý về chức năng gan, thận, rối loạn chuyển hóa, thải trừ, khi sử dụng các thuốc có ……………… phải có chế độ giám sát trị liệu đối với từng cá nhân bệnh nhân

Khoảng tác động hẹp

Khoảng tác động rộng

Khoảng trị liệu hẹp

Khoảng trị liệu rộng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự khác nhau về sinh khả dụng thường thấy đối với thuốc sử dụng theo đường:

tiêm dưới da

tiêm tĩnh mạch

uống

đặt dưới lưỡi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm sinh khả dụng tuyệt đối của viên nang với liều 100mg có AUC là 20mg/dl.h và dạng tiêm tĩnh mạch với liều 100mg có AUC là 25mg/dl.h

20%

40%

80%

125%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính sinh khả dụng tuyệt đối của viên nén theo dữ liệu sau:

Dạng thuốcLiềuAUC (μg/ml.h)

Viên nén uống100mg20

Dung dịch uống100mg30

Dung dịch tiêm IV50mg40

25%

37,5%

50%

66,67%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính sinh khả dụng tương đối của viên nén theo dữ liệu sau:

Dạng thuốcLiềuAUC (μg/ml.h)

Viên nén uống100mg20

Dung dịch uống100mg25

Dung dịch tiêm IV50mg40

25%

50%

62,5%

80%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Tương đương trị liệu là các chế phẩm chứa cùng loại, cùng hàm lượng hoạt chất, cho kết quả trị liệu, có phản ứng phụ tiềm ẩn như nhau theo điều kiện được ghi trên nhãn, giống nhau về màu, mùi , hình dạng, tuổi thọ, nhãn…

Hai chế phẩm tương đương sinh học thì có hiệu quả trị liệu tương đương.

Hai chế phẩm thay thế trị liệu khi chúng tương đương trị liệu.

Thay thế trị liệu là các sản phẩm chứa hoạt chất khác nhau được chỉ định cho mục tiêu trị liệu và lâm sàng giống nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai dược phẩm chứa cùng loại hoạt chất có diện tích dưới đường cong (AUC) bằng nhau:

Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể và vì thế là tương đương sinh học.

Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể nhưng không nhất thiết là tương đương sinh học.

Là tương đương sinh học theo định nghĩa.

Là tương đương sinh học khi đáp ứng tiêu chuẩn của dược điển.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các dạng thuốc được xếp thứ tự có sinh khả dụng kém dần

Dung dịch nước, viên nang, viên nén, bột, viên bao, hỗn dịch

Viên nang, viên nén, viên bao, bột, hỗn dịch, dung dịch nước

Dung dịch nước, hỗn dịch, bột, viên nang, viên nén, viên bao.

Dung dịch nước, hỗn dịch, viên nang, bột, viên bao, viên nén.

Xem đáp án

Chọn đáp án C