Grammar: Articles
Đề thi

Grammar: Articles

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1083 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match sentences a-f with uses of the article or no article (1-6). (Ghép câu a-f với cách sử dụng mạo từ hoặc không có mạo từ (1-6).)

Match sentences a f with uses of the article or no article 1 6 it is clear what we are talking (ảnh 1)

Xem đáp án

1. d

2. e

3. a

4. c

5. f

6. b

Hướng dẫn dịch:

a. Có một người đàn ông lạ trên đường phố của chúng tôi.

b. Chad có một chiếc xe hơi mới. Xe màu đen bạc.

c. Đêm nay trăng rất sáng.

d. Chúng tôi gặp nhau trong quán cà phê sau giờ học.

e. Gemma là một trợ lý cửa hàng.

f. Tôi thực sự quan tâm đến khoa học.

2. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “the” or no article (-). (Hoàn thành khoảng trống bằng mạo từ “the” hoặc không mạo từ (-).)

I enjoy walking in … rain - it's so peaceful.

Xem đáp án

the

Tôi thích đi dạo dưới mưa - thật bình yên.

3. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “the” or no article (-). (Hoàn thành khoảng trống bằng mạo từ “the” hoặc không mạo từ (-).)

Some young people don't see … point of studying … history.

Xem đáp án

the, -

Một số bạn trẻ không thấy có lợi khi học lịch sử.

4. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “the” or no article (-). (Hoàn thành khoảng trống bằng mạo từ “the” hoặc không mạo từ (-).)

I'll meet you at … railway station at 6 o'clock.

Xem đáp án

the

Tôi sẽ gặp bạn ở ga đường sắt lúc 6 giờ.

5. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “the” or no article (-). (Hoàn thành khoảng trống bằng mạo từ “the” hoặc không mạo từ (-).)

Do you like … action films?

Xem đáp án

-

Bạn có thích phim hành động không?

6. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “the” or no article (-). (Hoàn thành khoảng trống bằng mạo từ “the” hoặc không mạo từ (-).)

I don't like to see … young children playing … violent sports like rugby.

Xem đáp án

-, -

Tôi không thích nhìn trẻ nhỏ chơi những môn thể thao bạo lực như bóng bầu dục.

7. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “the” or no article (-). (Hoàn thành khoảng trống bằng mạo từ “the” hoặc không mạo từ (-).)

It's likely l'Il be late for … school tomorrow.

Xem đáp án

-

Có thể ngày mai tôi sẽ đi học muộn.

8. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “the” or no article (-). (Hoàn thành khoảng trống bằng mạo từ “the” hoặc không mạo từ (-).)

I love … food in this restaurant, but then I always enjoy … Italian food.

Xem đáp án

the, -

Tôi thích các món ăn ở nhà hàng này, nhưng sau đó tôi luôn thưởng thức các món ăn Ý.

9. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “the” or no article (-). (Hoàn thành khoảng trống bằng mạo từ “the” hoặc không mạo từ (-).)

All over … world, … people have similar problems.

Xem đáp án

the, -

Trên khắp thế giới, mọi người đều gặp vấn đề tương tự.

10. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

This is … school where I study English.

Xem đáp án

the

Đây là ngôi trường nơi tôi học tiếng Anh.

11. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

She has … nice car, but she wants a better one.

Xem đáp án

a

Cô ấy có một chiếc xe đẹp, nhưng cô ấy muốn một chiếc tốt hơn.

12. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

Do you watch … TV often?

Xem đáp án

-

Bạn có xem TV thường xuyên không?

13. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

There is … interesting article in … newspaper

Xem đáp án

an, the

Có một bài báo thú vị trên báo.

14. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

I want to go to … cinema this evening.

Xem đáp án

the

Tôi muốn đi xem phim vào tối nay.

15. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

I like watching … baseball.

Xem đáp án

-

Tôi thích xem bóng chày.

16. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

She is in … hospital because she had … accident.

Xem đáp án

-, an

Cô ấy đang ở bệnh viện vì cô ấy bị tai nạn.

17. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

Julie's mum is … doctor.

Xem đáp án

a

Mẹ của Julie là một bác sĩ.

18. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

It is so nice to see … sun again!

Xem đáp án

the

Thật là vui khi được gặp lại mặt trời!

19. Tự luận
1 điểm

Complete the gap with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

Is it time to go to … bed already?

Xem đáp án

-

Đã đến giờ đi ngủ rồi phải không?

20. Tự luận
1 điểm

Complete the gaps with “a / an / the” or no article (-). (Hoàn thành các chỗ trống bằng mạo từ “a / an / the” hoặc không (-).)

Hi Mason,

How are you? Are you enjoying (1) winter holidays?

You asked about my school, so I'll tell you a bit about it. It's (2) very old building - they built (3) 'new' part in 1930! It's very nice inside, though. (4) classrooms are bright and clean, and some of them have interactive whiteboards. Of course, everyone wants to use (5) classrooms with (6) new whiteboards! We have lovely playing fields near the school, but there isn't (7) swimming pool.

I looked up your school online, and it looks like (8) very new building from (9) photographs I saw.

Do you like it there?

Write to me soon.

Best wishes,

Tom

Xem đáp án

1. the

2. a

3. the

4. the

5. the

6. the

7. a

8. a

9. the

 

Hướng dẫn dịch:

Chào Mason,

Bạn khỏe không? Bạn có đang tận hưởng những kỳ nghỉ đông?

Bạn đã hỏi về trường học của tôi, vì vậy tôi sẽ cho bạn biết một chút về nó. Đó là một tòa nhà rất cũ - họ đã xây dựng phần 'mới' vào năm 1930! Tuy nhiên, nó rất tốt bên trong. Phòng học sáng sủa, sạch đẹp, một số có bảng tương tác. Tất nhiên, mọi người đều muốn sử dụng các lớp học với bảng trắng mới! Chúng tôi có những sân chơi xinh xắn gần trường, nhưng không có hồ bơi.

Tôi đã tra cứu trường của bạn trực tuyến, và nó trông giống như một tòa nhà rất mới từ những bức ảnh tôi nhìn thấy.

Bạn có thích nó ở đó?

Hồi âm tôi sớm nhé.

Lời chúc tốt nhất,

Tom

21. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with “there is” or “there are” (Hoàn thành các câu với “there is” hoặc “there are”)

 … three new students in our class.

Xem đáp án

There are

Có ba học sinh mới trong lớp của chúng ta.

22. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with “there is” or “there are” (Hoàn thành các câu với “there is” hoặc “there are”)

… a great drama class at my school.

Xem đáp án

There is

Có một lớp học kịch rất hay ở trường tôi.

23. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with “there is” or “there are” (Hoàn thành các câu với “there is” hoặc “there are”)

… about 50 laptops in our computer lab.

Xem đáp án

There are

Có khoảng 50 máy tính xách tay trong phòng máy của chúng tôi.

24. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with “there is” or “there are” (Hoàn thành các câu với “there is” hoặc “there are”)

I think … a good film on at the cinema.

Xem đáp án

Đáp án: there is

Giải thích:

Chủ ngữ thật của mệnh đề là "a good film" – danh từ số ít, nên ta dùng "there is".

Dịch: Tôi nghĩ có một bộ phim hay đang chiếu ở rạp.

25. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with “there is” or “there are” (Hoàn thành các câu với “there is” hoặc “there are”)

… some really nice clothes in that shop.

Xem đáp án

There are

Có một số quần áo rất đẹp trong cửa hàng đó.

26. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with “there is” or “there are” (Hoàn thành các câu với “there is” hoặc “there are”)

Ethan, … a man here who wants to talk to you.

Xem đáp án

there is

Ethan, có một người đàn ông ở đây muốn nói chuyện với em.

27. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with “there is” or “there are” (Hoàn thành các câu với “there is” hoặc “there are”)

I know … an answer to this problem, but I can't find it.

Xem đáp án

there is

Tôi biết có một câu trả lời cho vấn đề này, nhưng tôi không thể tìm thấy nó.

28. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with “there is” or “there are” (Hoàn thành các câu với “there is” hoặc “there are”)

… people from many different countries in London.

Xem đáp án

There are

Có những người đến từ nhiều quốc gia khác nhau ở London.

29. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with “there is” or “there are” (Hoàn thành các câu với “there is” hoặc “there are”)

I want to go home. … a storm coming.

Xem đáp án

There is

Tôi muốn về nhà. Có một cơn bão đang đến.

30. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistakes in the sentence. (Tìm và sửa những lỗi sai trong câu.)

They are three students from China in my class this year.

Xem đáp án

There are three

Có ba sinh viên đến từ Trung Quốc trong lớp của tôi năm nay.

31. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistakes in the sentence. (Tìm và sửa những lỗi sai trong câu.)

I play in football team with classmates from my school.

Xem đáp án

in a football

Tôi chơi trong một đội bóng đá với các bạn cùng lớp ở trường tôi.

32. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistakes in the sentence. (Tìm và sửa những lỗi sai trong câu.)

My dad leaves for the work at 7 a.m. every morning.

Xem đáp án

for work

Bố tôi đi làm lúc 7 giờ sáng mỗi sáng.

33. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistakes in the sentence. (Tìm và sửa những lỗi sai trong câu.)

Kelly's sister is an dancer.

Xem đáp án

is a dancer

Em gái của Kelly là một vũ công.

34. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistakes in the sentence. (Tìm và sửa những lỗi sai trong câu.) 

It is a great film on TV tonight.

Xem đáp án

There is a

Có một bộ phim tuyệt vời trên TV tối nay.

35. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistakes in the sentence. (Tìm và sửa những lỗi sai trong câu.)

We have the great computer lab in our school.

Xem đáp án

have a great

Chúng tôi có một phòng máy tính tuyệt vời trong trường học của chúng tôi.

36. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistakes in the sentence. (Tìm và sửa những lỗi sai trong câu.)

We have a new car. A car is very fast.

Xem đáp án

The car is

Chúng tôi có một chiếc xe hơi mới. Xe chạy rất nhanh.

37. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistakes in the sentence. (Tìm và sửa những lỗi sai trong câu.)

I'm giving Maggie the CD of dance music for her birthday.

Xem đáp án

Maggie a CD

Tôi sẽ tặng Maggie một CD nhạc dance nhân ngày sinh nhật của cô ấy.

38. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistakes in the sentence. (Tìm và sửa những lỗi sai trong câu.)

I'm interested in the geography. It's my favourite subject.

Xem đáp án

in geography

Tôi quan tâm đến địa lý. Đó là môn học yêu thích của tôi.