Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 9. Writing có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 9. Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 773 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)

Mid-Autumn Festival / happen / middle / eighth lunar month.

Xem đáp án

Mid-Autumn Festival happens in the middle of the eighth lunar month.

Tết Trung thu diễn ra vào giữa tháng 8 âm lịch.

2. Tự luận
1 điểm

Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)

People / start / prepare / festival / long / advance.

Xem đáp án

People start to prepare for the festival long in advance.

Mọi người bắt đầu chuẩn bị cho lễ hội từ trước rất lâu.

3. Tự luận
1 điểm

Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)

the streets, / lion dancers / practise / their performance / shops / sell / moon cakes.

Xem đáp án

In the streets, lion dancers practise for their performance, and shops sell moon cakes.

Trên đường phố, các nghệ sĩ múa lân tập luyện cho tiết mục của mình, và các cửa hàng bán bánh trung thu.

4. Tự luận
1 điểm

Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)

They / also / toys, star lanterns / colourful masks.

Xem đáp án

They also sell toys, star lanterns, and colourful masks.

Họ cũng bán đồ chơi, đèn lồng ngôi sao, và mặt nạ nhiều màu sắc.

5. Tự luận
1 điểm

Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)

On / night / the full moon, / people offer / moon cakes / grapefruits / their ancestors.

Xem đáp án

On the night of the full moon, people offer moon cakes and grapefruits to their ancestors.

Vào đêm rằm, người ta dâng bánh trung thu và quả nho lên tổ tiên.

6. Tự luận
1 điểm

Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)

Then / children / parade around / star lanterns / moon cakes.

Xem đáp án

Then children parade around with their star lanterns and eat moon cakes.

Sau đó trẻ em diễu hành xung quanh với lồng đèn ông sao và ăn bánh trung thu.

7. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentence. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

lunar month / Taiwanese people / the Lantern Festival / celebrate/ on the 15th / df the first /.

Xem đáp án

Taiwanese people celebrate the Lantern Festival on the 15th of the first lunar month.

Người Đài Loan tổ chức Lễ hội đèn lồng vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch.

8. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentence. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

The festival / in the New Year / aims to / prosperity, / wish for peace, / and joy /.

Xem đáp án

Lễ hội nhằm cầu mong năm mới an khang, thịnh vượng, vạn sự như ý.

The festival aims to wish for peace, prosperity, and joy in the New Year.

9. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentence. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

Every year, / of people and / thousands / attend / visitors / the festival /.

Xem đáp án

Every year, thousands of people and visitors attend the festival.

Hàng năm có hàng nghìn người dân và du khách tham dự lễ hội.

10. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentence. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)fly to the sky / They write / these lanterns / on the lanterns, / and / their wishes / .

Xem đáp án

They write their wishes on the lanterns, and these lanterns fly to the sky.

Họ viết điều ước của họ trên những chiếc đèn lồng, và những chiếc đèn lồng này bay lên trời.

11. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentence. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

to the Gods / People / their wishes / the lanterns / believe that / will bring /.

Xem đáp án

People believe that the lanterns will bring their wishes to the Gods.

Mọi người tin rằng những chiếc đèn lồng sẽ mang điều ước của họ đến các vị thần.

12. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentence. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)

on the lanterns / Family members / the quizzes / have a feast / gather to / and solve /.

Xem đáp án

Family members gather to have a feast and solve the quizzes on the lanterns.

Các thành viên trong gia đình tụ tập để ăn tiệc và giải các câu đố trên đèn lồng.