Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 785 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Write the phrases from the box under the correct road signs (Viết các cụm từ trong hộp dưới các biển báo giao thông đúng)

Write the phrases from the box under the correct road signs (ảnh 1)Write the phrases from the box under the correct road signs (ảnh 2)

Xem đáp án

1. No motor vehicles

2. No parking

3. One way traffic

4. Hospital ahead

5. School ahead

6. No left turn

7. Road work

8. No cycling

 

Hướng dẫn dịch:

1. Cấm xe cơ giới

2. Cấm đậu xe

3. Đường một chiều

4. Bệnh viện phía trước

5. Trường học phía trước

6. Cấm rẽ trái

7. Làm đường

8. Cấm xe đạp

2. Tự luận
1 điểm

Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)

ride: a bike / a horse / a car

Xem đáp án

a car

3. Tự luận
1 điểm

Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)

drive: a horse / a truck / a car

Xem đáp án

a horse

4. Tự luận
1 điểm

Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)

sail: a boat / a plane / a submarine

Xem đáp án

a plane

5. Tự luận
1 điểm

Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)

fly: a kite / a helicopter / a train

Xem đáp án

a train

6. Tự luận
1 điểm

Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)

catch: a bus / a car / a train

Xem đáp án

a car

7. Tự luận
1 điểm

Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)

get on: a coach / a taxi / a plane

Xem đáp án

a taxi

8. Tự luận
1 điểm

Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)

get in: a van / a car / a horse

Xem đáp án

a horse

9. Tự luận
1 điểm

Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)

travel: by foot / rail / air

Xem đáp án

foot

10. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

I never c to ork because I'm afraid of being late. (ảnh 1)

Xem đáp án

catch a bus

Tôi không bao giờ đi xe buýt đi làm vì tôi sợ bị muộn.

11. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

My dad taught me how to r .  (ảnh 1)

Xem đáp án

ride a bike

Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.

12. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

On my way to school, I see a

Xem đáp án

No right turn

Trên đường tới trường, tôi thấy biển Cấm rẽ phải.

13. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

He wants to s across the Pacific Ocean.  (ảnh 1)

Xem đáp án

sail a boat

Anh ấy muốn chèo thuyền qua Thái Bình Dương.

14. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

My house is near my school so I always g to school. (ảnh 1)

Xem đáp án

go on foot

Nhà tôi gần trường, vì thế tôi luôn đi bộ đi học.

15. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

There's a

Xem đáp án

No motor vehicles

Có biển “Cấm phương tiện cơ giới” trước chúng ta. Chúng ta không thể lái xe vào đường này.