Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Vocabulary có đáp án
15 câu hỏi
Write the phrases from the box under the correct road signs (Viết các cụm từ trong hộp dưới các biển báo giao thông đúng)


1. No motor vehicles | 2. No parking | 3. One way traffic |
4. Hospital ahead | 5. School ahead | 6. No left turn |
7. Road work | 8. No cycling |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Cấm xe cơ giới
2. Cấm đậu xe
3. Đường một chiều
4. Bệnh viện phía trước
5. Trường học phía trước
6. Cấm rẽ trái
7. Làm đường
8. Cấm xe đạp
Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
ride: a bike / a horse / a car
a car
Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
drive: a horse / a truck / a car
a horse
Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
sail: a boat / a plane / a submarine
a plane
Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
fly: a kite / a helicopter / a train
a train
Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
catch: a bus / a car / a train
a car
Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
get on: a coach / a taxi / a plane
a taxi
Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
get in: a van / a car / a horse
a horse
Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
travel: by foot / rail / air
foot
Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

catch a bus
Tôi không bao giờ đi xe buýt đi làm vì tôi sợ bị muộn.
Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

ride a bike
Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.
Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

No right turn
Trên đường tới trường, tôi thấy biển Cấm rẽ phải.
Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

sail a boat
Anh ấy muốn chèo thuyền qua Thái Bình Dương.
Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

go on foot
Nhà tôi gần trường, vì thế tôi luôn đi bộ đi học.
Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

No motor vehicles
Có biển “Cấm phương tiện cơ giới” trước chúng ta. Chúng ta không thể lái xe vào đường này.





