Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 5. Writing có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 5. Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 777 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

Today, British people / eat out / more often / they / the past.

Xem đáp án

Today, British people eat out more often than they did in the past.

Ngày nay, người Anh đi ăn ngoài thường xuyên hơn so với trước đây.

2. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

There / lot / traditional pubs / serving tasty meals / very good prices.

Xem đáp án

There are a lot of traditional pubs serving tasty meals at very good prices.

Có rất nhiều quán rượu truyền thống phục vụ các bữa ăn ngon với giá cả rất tốt.

3. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

Some people / no time / prepare / meals / their own.

Xem đáp án

Some people have no time to prepare (their) meals on their own.

Một số người không có thời gian để tự mình chuẩn bị bữa ăn (của họ).

4. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

They / go / fast food restaurants / have / some snacks / such / hamburgers / sandwiches.

Xem đáp án

They go to fast food restaurants to have some snacks such as hamburgers or sandwiches.

Họ đến nhà hàng thức ăn nhanh để ăn nhẹ như bánh mì kẹp thịt hoặc bánh mì sandwich.

5. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

Many British people / like / try / some traditional dishes / different parts / the world.

Xem đáp án

Many British people like to try some traditional dishes from different parts of the world.

Nhiều người Anh thích thử một số món ăn truyền thống từ các nơi khác nhau trên thế giới.

6. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

That's why / international restaurants / popular / Britain.

Xem đáp án

That's why international restaurants are popular in Britain.

Đó là lý do tại sao các nhà hàng quốc tế được ưa chuộng ở Anh.

7. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

three meals a day, / Vietnamese people / Most / breakfast, lunch and dinner / have

Xem đáp án

Most Vietnamese people have three meals a day, breakfast, lunch and dinner.

Hầu hết người Việt Nam có ba bữa ăn một ngày, bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

8. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

bread, noodles / They / such as / savoury foods / and sticky rice for breakfast / often have

Xem đáp án

They often have savoury foods such as bread, noodles and sticky rice for breakfast.

Họ thường ăn mặn như bánh mì, hủ tiếu và xôi vào bữa sáng.

9. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

and the lunch is / is often / Lunchtime / a quick / but / between 12 and 1 p.m. / nutritious meal

Xem đáp án

Lunchtime is often between 12 and 1p.m. and the lunch is a quick but nutritious meal.

Giờ ăn trưa thường từ 12 đến 1 giờ chiều. và bữa trưa là một bữa ăn nhanh chóng nhưng đầy đủ dinh dưỡng

10. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

Dinner / of all family members / the main meal in Viet Nam / is / with / the attendance

Xem đáp án

Dinner is the main meal in Viet Nam with the attendance of all family members.

Bữa tối là bữa ăn chính ở Việt Nam với sự tham dự của tất cả các thành viên trong gia đình

11. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

on the table / In a meal, / take food / people / shared plates / from

Xem đáp án

In a meal, people take food from shared plates on the table.

Trong bữa ăn, mọi người lấy thức ăn từ các đĩa dùng chung trên bàn

12. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

watching the news / in their mealtime / Many / like / families / on TV

Xem đáp án

Many families like watching the news on TV in their mealtime.

Nhiều gia đình thích xem tin tức trên TV trong giờ ăn của họ.