2048.vn

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 5. Writing có đáp án
Đề thi

Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 5. Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 75 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

Today, British people / eat out / more often / they / the past.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

There / lot / traditional pubs / serving tasty meals / very good prices.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

Some people / no time / prepare / meals / their own.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

They / go / fast food restaurants / have / some snacks / such / hamburgers / sandwiches.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

Many British people / like / try / some traditional dishes / different parts / the world.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ được hướng dẫn.)

That's why / international restaurants / popular / Britain.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

three meals a day, / Vietnamese people / Most / breakfast, lunch and dinner / have

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

bread, noodles / They / such as / savoury foods / and sticky rice for breakfast / often have

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

and the lunch is / is often / Lunchtime / a quick / but / between 12 and 1 p.m. / nutritious meal

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

Dinner / of all family members / the main meal in Viet Nam / is / with / the attendance

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

on the table / In a meal, / take food / people / shared plates / from

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)

watching the news / in their mealtime / Many / like / families / on TV

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack