Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 3. Grammar có đáp án
9 câu hỏi
Put the verbs in brackets in the past simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở quá khứ đơn.)
I (not visit) the kids at Berla Orphanage yesterday.
didn't visit
Tôi đã không đến thăm những đứa trẻ ở Berla Orphanage ngày hôm qua.
Put the verbs in brackets in the past simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở quá khứ đơn.)
A volunteer group (come) to our village last month.
came
Một nhóm tình nguyện đến làng của chúng tôi vào tháng trước.
Put the verbs in brackets in the past simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở quá khứ đơn.)
What you (do) last summer holiday?
did you do
Bạn đã làm gì vào kỳ nghỉ hè năm ngoái?
Put the verbs in brackets in the past simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở quá khứ đơn.)
Many people (donate) money to help the young cancer patients in the event last night.
donated
Nhiều người đã quyên góp tiền để giúp đỡ các bệnh nhi ung thư nhỏ tuổi trong sự kiện tối qua.
Put the verbs in brackets in the past simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở quá khứ đơn.)
How many meals you (provide) to homeless people last year?
did you provide
Bạn đã cung cấp bao nhiêu bữa ăn cho những người vô gia cư trong năm ngoái?
Put the verbs in brackets in the past simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở quá khứ đơn.)
Hung and his friends (tutor) a group of small kids in their trip to Cao Bang two years ago.
tutored
Hùng và những người bạn của mình đã dạy kèm cho một nhóm bạn nhỏ trong chuyến đi đến Cao Bằng hai năm trước.
Put the verbs in brackets in the past simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở quá khứ đơn.)
Ms Lily (not work) in the Red Cross from 2005 to 2012.
didn't work
Cô Lily (không hoạt động trong Hội Chữ thập đỏ từ năm 2005 đến năm 2012.
Put the verbs in brackets in the past simple. (Đặt các động từ trong ngoặc ở quá khứ đơn.)
Last month our Green Club (start) a community project to protect the environment.
started
Tháng trước Câu lạc bộ Xanh của chúng tôi đã bắt đầu một dự án cộng đồng để bảo vệ môi trường.
Complete the text with the correct form of the verbs in the box.

A group of volunteers (1) to our village last year. They (2) many things with them such as school things, clothes, and food. During one month here, those volunteers (3) a lot of things to help us. They (4) the tables and chairs and (5) classrooms at the village primary school. They (6) notebooks and pencils to the school children. They (7) the elderly fix their houses and clean up the gardens. They also (8) some wells to get fresh water for the villagers. In the evening, they (9) the small children songs and games. All the people in my village (10) these kind and active volunteers.
1. came | 2. brought | 3. did | 4. repaired | 5. decorated |
6. gave | 7. helped | 8. dug | 9. taught | 10. loved |
Hướng dẫn dịch:
Một nhóm tình nguyện viên đã đến làng của chúng tôi vào năm ngoái. Họ mang theo nhiều thứ như đồ dùng học tập, quần áo và đồ ăn. Trong suốt một tháng ở đây, những tình nguyện viên đó đã làm rất nhiều điều để giúp đỡ chúng tôi. Họ sửa lại bàn ghế, trang trí lớp học ở trường tiểu học thôn. Họ đã tặng vở và bút chì cho các em học sinh. Họ giúp người già sửa nhà, dọn dẹp vườn tược. Họ cũng đào một số giếng để lấy nước ngọt cho dân làng. Vào buổi tối, họ dạy các em nhỏ các bài hát và trò chơi. Tất cả người dân trong làng tôi đều yêu mến những tình nguyện viên tốt bụng và tích cực này.





