Giải VTH Ngữ Văn 8 CTST Thực hành tiếng Việt trang 66 có đáp án
5 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
STT | Yếu tố Hán Việt | Từ Hán Việt và giải nghĩa |
1 | Vô (không) |
|
2 | Hữu (có) |
|
3 | Hữu (bạn) |
|
4 | Lạm (quá mức) |
|
5 | Tuyệt (tột độ, hết mức) |
|
6 | Tuyệt (dứt, hết) |
|
7 | Gia (thêm vào) |
|
8 | Gia (nhà) |
|
9 | Chinh (đánh dẹp) |
|
10 | Chinh (đi xa) |
|
Đặt ba câu với ba từ Hán Việt tìm được ở bài tập 1: ...........................................................................................
Giải nghĩa của từ Hán Việt in đậm trong các ngữ liệu dựa vào bảng sau:
STT | Từ Hán Việt | Giải nghĩa |
1 | Vô hình |
|
2 | Hữu hình |
|
3 | Thâm trầm |
|
4 | Điềm đạm |
|
5 | Khẩn trương |
|
6 | Tuyệt chủng |
|
7 | Đồng bào |
|
Nếu thay từ “hoang dã” bằng từ “mông muội” thì ý nghĩa đoạn văn sẽ là: .....................................................
Lí giải: .......................................................................................................................
Phân biệt ý nghĩa các cặp từ sau và cho ví dụ:
- Vô tư/ vô ý thức:
...........................................................................................................
- Chinh phu/ chinh phụ:
...........................................................................................................
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


