Giải VTH Ngữ Văn 8 CTST Thực hành tiếng Việt trang 115 có đáp án
4 câu hỏi
Câu | Trợ từ | Thán từ |
a |
|
|
b |
|
|
c |
|
|
Câu | Trợ từ | Thán từ |
a | à | a |
b | chứ, cả | Vâng |
c | ạ, đâu |
|
Câu chứa trợ từ | Căn cứ xác định |
|
|
|
|
|
|
Câu chứa trợ từ | Căn cứ xác định |
a1. Tôi đau đớn quả! Tôi chết mất thôi. | Từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ của một tình cảm mà mình cảm thấy không sao kìm được (sự đau đớn). |
b1. Cái tội giả mạo chữ kỉ là một trọng tội, tôi run lắm kia, cậu ạ. | Từ biểu thị ý nhấn mạnh cho người đối thoại chú ý đến điều vừa được nói đến, ý như muốn bảo rằng: như thế đấy, chứ không phải khác đâu. |
Câu | Trợ từ | Nghĩa của trợ từ | Chức năng thán từ |
a |
|
|
|
b |
|
|
|
c |
|
|
|
d |
|
|
|
Câu | Trợ từ | Nghĩa của trợ từ | Chức năng trợ từ |
a | ư | ư: từ biểu thị ý hỏi, biểu thị thái độ ngạc nhiên trướcđiều mình có phần không ngờ tới.
| Tạo kiểu câu nghi vấn, thể hiện thái độ của người nói. Đây là trợ từ tình thái. |
b | à | à: từ biểu thị ý hỏi để rõ thêm về điều mình có phầnngạc nhiên.
| tạo kiểu câu nghi vấn, thể hiện thái độcủa người nói. Đây là trợ từ tình thái. |
c | ạ | ạ: từ biểu thị ý kính trọng khi nói chuyện với nhữngngười ở có vị trí, tuổi tác, thứ bậc, ... cao hơn mình. | tạo kiểu câu cảm thán, thể hiện thái độ kính trọng của người nói. Đây là trợ từ tình thái. |
d | đến | đến: từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thườngcủa một hiện tượng để làm nổi bật mức độ cao củamột việc nào đó.
| Đứng trước các từ ngữ cần được nhấnmạnh, nhấn mạnh mức độ làm việc (đếnquên ănquên ngủ) của "ngài và đoàn tuỳ tùng". Đây là trợ từ nhấn mạnh. |
Câu sử dụng thán từ | Câu sử dụng trợ từ |
1. | 1. |
2. | 2. |
Câu sử dụng thán từ | Câu sử dụng trợ từ |
1. Ca sĩ ấy hát hay quá! | 1. Con mời bố mẹ ăn cơm ạ. |
2. Bức tranh này mới đẹp làm sao! | 2. Đó là bé mèo tớ mới nhận nuôi. |


