Giải VTH Công nghệ CTST Bài 12. Ngành thủy sản ở Việt Nam có đáp án
12 câu hỏi
Quan sát Hình 12.1 SGK, em hãy đánh dấu ٧ vào cột tương ứng với các vai trò của ngành thủy sản được minh họa trong mỗi hình.
Vai trò của ngành thủy sản | Hình | |||||
a | b | c | d | e | f | |
Cung cấp thực phẩm cho con người. |
|
|
|
|
|
|
Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, chăn nuôi và các ngành công nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
Cung cấp sản phẩm xuất khẩu. |
|
|
|
|
|
|
Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động. |
|
|
|
|
|
|
Góp phần bảo vệ môi trường và đảm bảo chủ quyền quốc gia. |
|
|
|
|
|
|
Vai trò của ngành thủy sản | Hình | |||||
a | b | c | d | e | f | |
Cung cấp thực phẩm cho con người. | ٧ |
|
|
|
|
|
Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, chăn nuôi và các ngành công nghiệp khác |
| ٧ | ٧ |
|
|
|
Cung cấp sản phẩm xuất khẩu. |
|
|
| ٧ |
|
|
Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động. |
|
|
|
| ٧ |
|
Góp phần bảo vệ môi trường và đảm bảo chủ quyền quốc gia. |
|
|
|
|
| ٧ |
Em hãy kể tên một số sản phẩm từ ngành thủy sản thể hiện tốt vai trò xuất khẩu của nước ta.
Một số sản phẩm từ ngành thủy sản thể hiện tốt vai trò xuất khẩu của nước ta:
Cá tra, cá basa.
Hãy kể tên ba sản phẩm từ ngành thủy sản mà gia đình em sử dụng và nêu vai trò tương ứng của ngành thủy sản thể hiện qua các sản phẩm đó vào bảng bên dưới.
TT | Sản phẩm từ ngành thủy sản | Vai trò của ngành thủy sản |
1 |
|
|
2 |
|
|
3 |
|
|
TT | Sản phẩm từ ngành thủy sản | Vai trò của ngành thủy sản |
1 | Tôm | Cung cấp thực phẩm cho con người |
2 | Cá biển | Cung cấp nguyên liệu cho ngành chăn nuôi |
3 | Cá tra | Xuất khẩu thủy sản |
Ở địa phương em, sự phát triển của ngành thủy sản ảnh hưởng như thế nào đến kinh tế địa phương? Vì sao?
Ở địa phương em, sự phát triển của ngành thủy sản ảnh hưởng lớn đến kinh tế địa phương. Vì địa phương em người dân chủ yếu nuôi trồng thủy sản.
Em hãy điền tên các nguồn lợi thủy sản của Việt Nam (thủy sản nước ngọt, thủy sản nước lợ, thủy sản nước mặn) tương ứng với mô tả trong bảng bên dưới.
Tên nguồn lợi thủy sản | Mô tả về môi trường sống |
| Gồm hệ thống sông ngòi, kênh rạch, hồ chứa, ao, đầm, … Một số thủy sản được nuôi như: cá tra, cá basa, cá chép, cá mè, cá lăng, cá trắm, cá trôi, cá rô phi, tôm càng xanh, cá bống tượng, … |
| Gồm đường bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế biển rộng. Biển nước ta có nhiều vịnh, hải đảo thuận lợi phát triển một số loài như cá, tôm hùm, đồi mồi, trai, … |
| Gồm khu vực ven biển, vùng triều, rừng ngập mặn; thuận lợi nuôi cá lồng bè, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, sò, cua, nghêu, ốc, … |
Tên nguồn lợi thủy sản | Mô tả về môi trường sống |
Thủy sản nước ngọt | Gồm hệ thống sông ngòi, kênh rạch, hồ chứa, ao, đầm, … Một số thủy sản được nuôi như: cá tra, cá basa, cá chép, cá mè, cá lăng, cá trắm, cá trôi, cá rô phi, tôm càng xanh, cá bống tượng, … |
Thủy sản nước mặn | Gồm đường bờ biển dài và vùng đặc quyền kinh tế biển rộng. Biển nước ta có nhiều vịnh, hải đảo thuận lợi phát triển một số loài như cá, tôm hùm, đồi mồi, trai, … |
Thủy sản nước lợ | Gồm khu vực ven biển, vùng triều, rừng ngập mặn; thuận lợi nuôi cá lồng bè, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, sò, cua, nghêu, ốc, … |
Thủy sản ở Việt Nam được nuôi trong môi trường nước như thế nào?
Thủy sản ở Việt Nam được nuôi trong môi trường nước mặn, nước ngọt, nước lợ.
Quan sát Hình 12.2 SGK, em hãy đánh dấu ٧ vào ô tương ứng với tên các loại thủy sản đang được nuôi ở nước ta trong bảng bên dưới.
Tên một số loại thủy sản | a | b | c | d | e | f | g | h | i | j | k | l |
Cá basa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá chép |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá chim |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá mú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá bớp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cá rô phi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôm hùm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôm sú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôm thẻ chân trắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôm càng xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên một số loại thủy sản | a | b | c | d | e | f | g | h | i | j | k | l |
Cá basa |
|
|
|
|
|
|
| ٧ |
|
|
|
|
Cá tra |
|
|
|
| ٧ |
|
|
|
|
|
|
|
Cá chép |
|
|
|
|
|
| ٧ |
|
|
|
|
|
Cá chim |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ٧ |
Cá mú |
|
|
|
|
|
|
|
| ٧ |
|
|
|
Cá bớp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ٧ |
|
Trai |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ٧ |
|
|
Cá rô phi |
|
|
|
|
| ٧ |
|
|
|
|
|
|
Tôm hùm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôm sú | ٧ | ٧ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôm thẻ chân trắng |
|
| ٧ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôm càng xanh |
|
|
| ٧ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Sử dụng internet hoặc qua sách, báo, … em hãy tìm hiểu và cho biết tên gọi tiêu chuẩn của sản phẩm sạch, an toàn trong nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới.
- Tên gọi tiêu chuẩn của sản phẩm sạch, an toàn trong nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam: VietGAP
- Tên gọi tiêu chuẩn của sản phẩm sạch, an toàn trong nuôi trồng thủy sản trên thế giới: GAP
Em hãy kể tên một số nghề trong ngành thủy sản.
Một số nghề trong ngành thủy sản:
- Nuôi trồng thủy sản.
- Quản lí thủy sản
- Khai thác thủy sản
Ở nơi em sống có những nghề nào thuộc lĩnh vực nuôi trồng thủy sản? Nghề đó có vai trò như thế nào đối với địa phương em?
- Ở địa phương em có nghề nuôi trồng thủy sản.
- Nghề nuôi trồng thủy sản có vai trò lớn đối với sự phát triển kinh tế địa phương.
Nêu một số yêu cầu về năng lực và phẩm chất cần có của người lao động để phù hợp với các nghề trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản.
Một số yêu cầu về năng lực và phẩm chất cần có của người lao động để phù hợp với các nghề trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản:
- Nắm vững kiến thức chuyên môn
- Có kĩ năng cơ bản
- Có kĩ năng chuẩn đoán
- Có kĩ năng làm việc độc lập
- Có tỉnh kỉ luật cao, tỉ mỉ, trung thực.
Em có những tố chất hay năng khiếu nào nổi trội? Trong đó, có tố chất hay năng khiếu nào giúp em phát triển nghề nghiệp trong ngành thủy sản trong tương lai?
* Em có những tố chất hay năng khiếu nổi trội:
- Nắm vững kiến thức chuyên môn
- Có kĩ năng cơ bản
- Có kĩ năng làm việc độc lập
- Có tỉnh kỉ luật cao, tỉ mỉ, trung thực.
* Những tố chất hay năng khiếu giúp e phát triển nghề nghiệp trong ngành thủy sản trong tương lai là:
- Nắm vững kiến thức chuyên môn
- Có kĩ năng cơ bản
- Có tỉnh kỉ luật cao, tỉ mỉ, trung thực.



