Giải VTH Công nghệ CTST Bài 10. Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi có đáp án
15 câu hỏi
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước các vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho vật nuôi.
| Phòng và trị bệnh cho vật nuôi |
| Chăm sóc vật nuôi |
| Nuôi dưỡng vật nuôi |
| Tăng năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi |
| Tăng khả năng sinh trưởng, phát triển cho vật nuôi |
Phòng bệnh cho vật nuôi là
A. giúp vật nuôi phát triển, tăng khối lượng, kích thước cơ thể.
B. cho vật nuôi uống đầy đủ vaccine, giữ gìn vệ sinh trong chăn nuôi.
C. phát hiện bệnh kịp thời và điều trị đúng bệnh cho vật nuôi.
D. giúp vật nuôi vận động, tăng khối lượng, kích thước cơ thể.
Vì sao phải vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi? Nêu một số cách để phòng bệnh cho vật nuôi hiệu quả.
Các công việc chăn nuôi vật nuôi là:
A. nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi thành thục và vật nuôi trưởng thành.
B. nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái giống; vệ sinh trong chăn nuôi.
C. nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi trưởng thành, vật nuôi con giống trưởng thành.
D. nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non, vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi.
Vì sao vật nuôi cần được chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn hoặc mục đích nuôi dưỡng?
Nối các hình vật nuôi ở cột A với mô tả về cách chăm sóc ở cột B sao cho phù hợp (có thể có nhiều hình cùng mô tả về cách chăm sóc).

Cột A |
| Cột B |
Hình a |
| Cho vật nuôi bú sữa đầu, tập cho ăn sớm; sưởi ấm cho vật nuôi; cho vật nuôi vận động, tắm nắng; vệ sinh vật nuôi và chuồng trại thường xuyên; theo dõi và điều trị bệnh cho vật nuôi. |
Hình b |
| |
Hình c |
| Cho vật nuôi ăn đầy đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng; tiêm vaccine định kì cho vật nuôi; cho vật nuôi vận động, tắm nắng; vệ sinh vật nuôi và chuồng trại thường xuyên; theo dõi và điều trị bệnh cho vật nuôi. |
Hình d |
| |
Hình e |
| Cho vật nuôi ăn đầy đủ năng lượng và chất dinh dưỡng bổ sung từ rau, củ, quả tươi, … đảm bảo cho vật nuôi tăng trưởng, phục hồi sức khỏe sau sinh và tạo sữa nuôi con; tiêm vaccine định kì cho vật nuôi; cho vật nuôi vận động, tắm nắng; vệ sinh vật nuôi và chuồng trại thường xuyên; theo dõi và điều trị bệnh cho vật nuôi. |
Em hãy kể tên ba sản phẩm chăn nuôi. Vì sao chăn nuôi cần có các phương pháp thu sản phẩm khác nhau?
Nêu các công việc cần làm để giữ vệ sinh trong chăn nuôi. Cần có biện pháp gì để xử lí chất thải trong chăn nuôi?
Để tạo ra sản phẩm sạch, an toàn, chúng ta cần đảm bảo từng bước của quá trình chăn nuôi như thế nào?
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường sống của vật nuôi.
| Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng. |
| Thức ăn |
| Thuốc kháng sinh |
| Nước uống |
| Chuồng trại chăn nuôi |
| Di truyền (đặc điểm giống, loài, …). |
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát sinh, phát triển bệnh ở vật nuôi.
| Môi trường sống của vật nuôi |
| Thức ăn |
| Chăm sóc vật nuôi |
| Quản lí vật nuôi |
| Di truyền (đặc điểm giống, loài, …). |
| Số lượng vật nuôi |
Từ các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát triển của vật nuôi, em hãy cho biết điều kiện để chăn nuôi đạt năng suất cao là gì?
Biểu hiện của vật nuôi phát triển kém, bị nhiễm bệnh là gì?
Trong chăn nuôi, cần đảm bảo an toàn lao động như thế nào?
Em hãy kể tên những máy móc hiện nay được sử dụng trong chăn nuôi ở địa phương em.



