Giải VTH Công nghệ CTST Bài 10. Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi có đáp án
Đề thi

Giải VTH Công nghệ CTST Bài 10. Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 785 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước các vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho vật nuôi.

 

Phòng và trị bệnh cho vật nuôi

 

Chăm sóc vật nuôi

 

Nuôi dưỡng vật nuôi

 

Tăng năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi

 

Tăng khả năng sinh trưởng, phát triển cho vật nuôi

 

Xem đáp án

٧

Phòng và trị bệnh cho vật nuôi

٧

Chăm sóc vật nuôi

٧

Nuôi dưỡng vật nuôi

٧

Tăng năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi

 

Tăng khả năng sinh trưởng, phát triển cho vật nuôi

2. Tự luận
1 điểm

Phòng bệnh cho vật nuôi là

A. giúp vật nuôi phát triển, tăng khối lượng, kích thước cơ thể.

B. cho vật nuôi uống đầy đủ vaccine, giữ gìn vệ sinh trong chăn nuôi.

C. phát hiện bệnh kịp thời và điều trị đúng bệnh cho vật nuôi.

D. giúp vật nuôi vận động, tăng khối lượng, kích thước cơ thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

+ Đáp án A: nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

+ Đáp án C: trị bệnh cho vật nuôi

+ Đáp án D: nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

3. Tự luận
1 điểm

Vì sao phải vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi? Nêu một số cách để phòng bệnh cho vật nuôi hiệu quả.

Xem đáp án

* Phải vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi để bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi, đồng thời đảm bảo môi trường sống của con người.

* Một số cách để phòng bệnh cho vật nuôi hiệu quả:

- Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh chuồng trại.

- Tiêm phòng vaccine để phòng dịch bệnh.

- Đảm bảo an toàn cho vật nuôi và sức khỏe cho người chăm sóc, nuôi dưỡng.

4. Tự luận
1 điểm

Các công việc chăn nuôi vật nuôi là:

A. nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi thành thục và vật nuôi trưởng thành.

B. nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái giống; vệ sinh trong chăn nuôi.

C. nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi trưởng thành, vật nuôi con giống trưởng thành.

D. nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non, vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

5. Tự luận
1 điểm

Vì sao vật nuôi cần được chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn hoặc mục đích nuôi dưỡng?

Xem đáp án

Vật nuôi cần được chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn hoặc mục đích nuôi dưỡng vì mỗi giai đoạn của vật nuôi có những yêu cầu riêng, và tùy mục đích nuôi dưỡng để có cách chăm sóc hợp lí.

6. Tự luận
1 điểm

Nối các hình vật nuôi ở cột A với mô tả về cách chăm sóc ở cột B sao cho phù hợp (có thể có nhiều hình cùng mô tả về cách chăm sóc).

Nối các hình vật nuôi ở cột A với mô tả về cách chăm sóc ở cột B sao (ảnh 1)

Cột A

 

Cột B

Hình a

 

Cho vật nuôi bú sữa đầu, tập cho ăn sớm; sưởi ấm cho vật nuôi; cho vật nuôi vận động, tắm nắng; vệ sinh vật nuôi và chuồng trại thường xuyên; theo dõi và điều trị bệnh cho vật nuôi.

Hình b

 

Hình c

 

Cho vật nuôi ăn đầy đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng; tiêm vaccine định kì cho vật nuôi; cho vật nuôi vận động, tắm nắng; vệ sinh vật nuôi và chuồng trại thường xuyên; theo dõi và điều trị bệnh cho vật nuôi.

Hình d

 

Hình e

 

Cho vật nuôi ăn đầy đủ năng lượng và chất dinh dưỡng bổ sung từ rau, củ, quả tươi, … đảm bảo cho vật nuôi tăng trưởng, phục hồi sức khỏe sau sinh và tạo sữa nuôi con; tiêm vaccine định kì cho vật nuôi; cho vật nuôi vận động, tắm nắng; vệ sinh vật nuôi và chuồng trại thường xuyên; theo dõi và điều trị bệnh cho vật nuôi.

Xem đáp án

Cột A

 

Cột B

Hình a, f, d

 

 

Cho vật nuôi bú sữa đầu, tập cho ăn sớm; sưởi ấm cho vật nuôi; cho vật nuôi vận động, tắm nắng; vệ sinh vật nuôi và chuồng trại thường xuyên; theo dõi và điều trị bệnh cho vật nuôi.

 

Hình b,

 

 

Cho vật nuôi ăn đầy đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng; tiêm vaccine định kì cho vật nuôi; cho vật nuôi vận động, tắm nắng; vệ sinh vật nuôi và chuồng trại thường xuyên; theo dõi và điều trị bệnh cho vật nuôi.

 

Hình c, e

 

 

Cho vật nuôi ăn đầy đủ năng lượng và chất dinh dưỡng bổ sung từ rau, củ, quả tươi, … đảm bảo cho vật nuôi tăng trưởng, phục hồi sức khỏe sau sinh và tạo sữa nuôi con; tiêm vaccine định kì cho vật nuôi; cho vật nuôi vận động, tắm nắng; vệ sinh vật nuôi và chuồng trại thường xuyên; theo dõi và điều trị bệnh cho vật nuôi.

7. Tự luận
1 điểm

Em hãy kể tên ba sản phẩm chăn nuôi. Vì sao chăn nuôi cần có các phương pháp thu sản phẩm khác nhau?

Xem đáp án

- Ba sản phẩm chăn nuôi là: trứng, thịt lợn, thịt gà.

- Chăn nuôi cần có các phương pháp thu sản phẩm khác nhau vì mỗi sản phẩm chăn nuôi có đặc điểm khác nhau.

8. Tự luận
1 điểm

Nêu các công việc cần làm để giữ vệ sinh trong chăn nuôi. Cần có biện pháp gì để xử lí chất thải trong chăn nuôi?

Xem đáp án

* Các công việc cần làm để giữ vệ sinh trong chăn nuôi:

- Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi

- Vệ sinh thân thể vật nuôi

* Biện pháp để xử lí chất thải trong chăn nuôi là:

- Làm nền chuồng nuôi bằng đệm lót sinh học giúp phân hủy chất thải chăn nuôi, bảo vệ môi trường.

- Lắp đặt hầm chứa khí biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi và tạo nguồn năng lượng sạch, góp phần tiết kiệm năng lượng điện, năng lượng chất đốt.

9. Tự luận
1 điểm

Để tạo ra sản phẩm sạch, an toàn, chúng ta cần đảm bảo từng bước của quá trình chăn nuôi như thế nào?

Xem đáp án

Để tạo ra sản phẩm sạch, an toàn, chúng ta cần đảm bảo từng bước của quá trình chăn nuôi được thực hiện đúng và đảm bảo yêu cầu vệ sinh môi trường sống của vật nuôi và vệ sinh thân thể vật nuôi.

10. Tự luận
1 điểm

Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường sống của vật nuôi.

 

Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng.

 

Thức ăn

 

Thuốc kháng sinh

 

Nước uống

 

Chuồng trại chăn nuôi

 

Di truyền (đặc điểm giống, loài, …).

Xem đáp án

٧

Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng.

٧

Thức ăn

 

Thuốc kháng sinh

٧

Nước uống

٧

Chuồng trại chăn nuôi

 

Di truyền (đặc điểm giống, loài, …).

11. Tự luận
1 điểm

Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát sinh, phát triển bệnh ở vật nuôi.

 

Môi trường sống của vật nuôi

 

Thức ăn

 

Chăm sóc vật nuôi

 

Quản lí vật nuôi

 

Di truyền (đặc điểm giống, loài, …).

 

Số lượng vật nuôi

 

Xem đáp án

 

٧

Môi trường sống của vật nuôi

٧

Thức ăn

٧

Chăm sóc vật nuôi

 

Quản lí vật nuôi

 

Di truyền (đặc điểm giống, loài, …).

٧

Số lượng vật nuôi

12. Tự luận
1 điểm

Từ các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát triển của vật nuôi, em hãy cho biết điều kiện để chăn nuôi đạt năng suất cao là gì?

Xem đáp án

Từ các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phát triển của vật nuôi, để chăn nuôi đạt năng suất cao cần chú ý về vệ sinh môi trường sống, vệ sinh thân thể, chế độ nuôi dưỡng và chăm sóc tốt.

13. Tự luận
1 điểm

Biểu hiện của vật nuôi phát triển kém, bị nhiễm bệnh là gì?

Xem đáp án

Biểu hiện của vật nuôi phát triển kém, bị nhiễm bệnh là Bỏ ăn hoặc kém ăn; ủ rũ, nằm một chỗ hoặc lười vận động, nằm chồng đống lên nhau hoặc nằm tách xa đàn. Mắt lờ đờ, mắt sưng, chảy nước mắt, nước mũi, sưng mặt, lông sù. Sốt cao, uống nhiều nước, tai đỏ hoặc tím tái. Ho, khó thở, thở mạnh, tiêu chảy

14. Tự luận
1 điểm

Trong chăn nuôi, cần đảm bảo an toàn lao động như thế nào?

Xem đáp án

Trong chăn nuôi, cần đảm bảo an toàn lao động như đảm bảo an toàn điện, an toàn khi sử dụng máy móc và an toàn khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.

15. Tự luận
1 điểm

Em hãy kể tên những máy móc hiện nay được sử dụng trong chăn nuôi ở địa phương em.

Xem đáp án

Những máy móc hiện nay được sử dụng trong chăn nuôi ở địa phương em: máy thái rau, máy trộn thức ăn, máy cung cấp nước uống, …