Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 36. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 36. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 494 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính :

a) 5264 + 3978 + 6051

b) 42716 + 27054 + 6439

Xem đáp án

Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

2. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 81 + 35 + 19

b) 78 + 65 + 135 + 22

Xem đáp án

a) 81 + 35 + 19 = (81 + 19) + 35

= 100 + 35

= 135

b) 78 + 65 + 135 + 22 = (78 + 22) + (65 + 135)

= 100 + 200

= 300

3. Tự luận
1 điểm

Một xã tổ chức tiêm phòng cho trẻ em. Lần đầu có 1465 em tiêm phòng bệnh, lần sau có nhiều hơn lần đầu 335 em tiêm phòng bệnh. Hỏi cả hai lần có bao nhiêu em đã tiêm phòng bệnh?

Xem đáp án

Tóm tắt

Tiêm phòng bệnh cho trẻ

Lần 1 tiêm : 1465 em

Lần 2 nhiều hơn : 335 em

Cả hai lần tiêm : …..em ?

Bài giải

Số em tiêm phòng bệnh lần thứ hai là:

1465 + 335 = 1800 (em)

Số em tiêm phòng bệnh cả hai lần là:

1465 + 1800 = 3265 ( em)

Đáp số : 3265 em

4. Tự luận
1 điểm

Một hình nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a, b cùng một đơn vị đo). Gọi P là chu vi, S là diện tích của hình chữ nhật. Ta có :

P= (a + b ) × 2 và S = a × b

Viết vào ô trống (theo mẫu):

abP=(a + b) × 2S= a × b
5cm3cm(5 + 3) × 2 = 16 (cm)5 × 3 = 15 (cm2)
10cm6cm  
8cm8cm

Xem đáp án
abP=(a + b) × 2S= a × b
5cm3cm(5 + 3) × 2 = 16 (cm)5 × 3 = 15 (cm2)
10cm6cm(10 + 6) × 2 = 32 (cm)10 × 6 = 60 (cm2)
8cm8cm(8 + 8) × 2 = 32 (cm)8 × 8 = 64 (cm2)