Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 166: Ôn tập về đại lượng (Tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 166: Ôn tập về đại lượng (Tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 467 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 m2 = …… cm2    Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 m2 = ……dm2

16 m2 = …… dm2     Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 dm2 = …… cm2

308 dm2 = …… cm2    Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 m2 = …… cm2

b) 700 cm2 = …… dm2    15 m2 9 dm2 = …… dm2

3400 dm2 = …… m2     7 dm2 25 cm2 = …… cm2

50 000 cm2 = …… m2    28 m2 50 cm2 = …… cm2

c) 948 dm2 = …… m2 …… dm2    8791 dm2 = …… m2 …… dm2

705 cm2 = …… dm2 …… cm2    30 045 cm2 = …… m2 …… cm2

Xem đáp án

a) 4 m2 = 40000 cm2    Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 m2 = 50dm2

16 m2 = 1600 dm2    Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 dm2 = 50 cm2

308 dm2 = 30800cm2    Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 m2 = 100 cm2

b) 700 cm2 = 7 dm2    15 m2 9 dm2 = 1509 dm2

3400 dm2 = 34 m2    7 dm2 25 cm2 = 725 cm2

50 000 cm2 = 5 m2    28 m2 50 cm2 = 280050 cm2

c) 948 dm2 = 9 m2 48 dm2    8791 dm2 = 87 m2 91 dm2

705 cm2 = 7 dm2 5cm2     30 045 cm2 = 3 m2 45 cm2

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “ <> =” vào chỗ chấm:

3 m2 6 dm2 …… 36 dm2     5 dm2 99 cm2 …… 6 dm2

2 dm2 8 cm2 …… 208 cm2    24 m2 …… 240 000 cm2

Xem đáp án

3 m2 6 dm2 > 36 dm2    5 dm2 99 cm2 < 6 dm2

2 dm2 < 8 cm2 208 cm2   24 m2 = 240 000 cm2

3. Tự luận
1 điểm

Một người trồng chè và cà phê trên một khu đất hình vuông có cạnh là 3km. Diện tích trồng cà phê gấp đôi diện tích trồng chè. Tính diện tích trồng chè và diện tích trồng cà phê?

Tóm tắt

Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

Xem đáp án

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau: 2 + 1 = 3 (phần)

Diện tích khu đất là: 3 × 3 = 9 (km2)

Diện tích trồng cà phê là: 9 : 3 × 2 = 6(km2)

Diện tích trồng chè là: 6 : 2 = 3 (km2)

Đáp số: Trồng cà phê 6km2

Trồng chè 3km2