Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 153: Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 153: Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 480 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 Điền vào chỗ trống ( > <=)

1201 … 999        24 601 … 2461

43 658 … 43 690        138 579 … 138 701

5178 … 5100 + 78        520 000 … 419 999

Xem đáp án

1201 > 999        24 601 > 2461

43 658 <43 690        138 579 < 138 701

5178 = 5100 + 78       520 000 > 419 999

2. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

  Chữ số thích hợp vào ô trống để có: 6425Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4> 64 258 là:

A. 6     B. 7     C. 8     D . 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D . 9

3. Tự luận
1 điểm

Số liệu điều tra dân số của một tỉnh, thành phố ở nước ta vào tháng 4 năm 2011


Trong các tỉnh, thành phố trên, nơi có số dân ít nhất là ………….; nơi có số dân nhiều nhất là ………….
a) Viết tiếp vào chỗ chấm:

b) Viết tên các tỉnh, thành phố theo thứ tự số dân tăng dần

Xem đáp án

a) Viết tiếp vào chỗ chấm:

Trong các tỉnh, thành phố trên, nơi có số dân ít nhất là Đà Nẵng; nơi có số dân nhiều nhất là TP. Hồ Chí Minh.

b) Viết tên các tỉnh, thành phố theo thứ tự số dân tăng dần: Đà Nẵng; Vĩnh Long; Hải Phòng; Thanh Hóa; TP. Hồ Chí Minh.

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Số lớn nhất có ba chữ số là: ………….

- Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là: ………….

- Số bé nhất có ba chữ số là ………….

- Số lẻ bé nhất có ba chữ số là ………….

Xem đáp án

- Số lớn nhất có ba chữ số là: 999

- Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là: 998

- Số bé nhất có ba chữ số là 100

- Số lẻ bé nhất có ba chữ số là 101

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tròn trăm x, biết: 190 < x < 410

Xem đáp án

190 < x < 410: 200; 300 và 400