Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 14. Dãy số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 14. Dãy số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 454 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6 ; 9 ; 2 là: …………

b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 0 là: …………

Xem đáp án

a) Ba số tự nhiên có ba chữ số, mỗi số đều có ba chữ số 6 ; 9 ; 2 là: 269 ; 692 ; 962.

b) Ba số tự nhiên có năm chữ số, mỗi số đều có năm chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 0 là: 12340 ; 12034 ; 12430.

2. Tự luận
1 điểm

a) Viết số tự nhiên liền sau vào ô trống

99 
999 
100000 
2005 

b)Viết số tự nhiên liền vào ô trống:

1 
105 
1953 
50000
Xem đáp án

a) Viết số tự nhiên liền sau vào ô trống

99100
9991000
100000100001
20052006

b)Viết số tự nhiên liền vào ô trống:

01
105106
19521953
4999950000
3. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên :

A. 0; 1; 2; 3; 4; 5.     C. 0; 1; 3; 5; 7;…

B. 1 ; 2; 3; 4; 5;…     D. 0; 1 ; 2; 3; 4; 5;…

Xem đáp án

Đáp án đúng: D. 0; 1 ; 2; 3; 4; 5;…

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống trong mỗi dãy số sau

a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; … ; 100 ; Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4; …; 1000; Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4;…

b) 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; … ; 200 ; Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 ; Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

c) 1 ; 2 ; 4 ; 8 ; Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 ; Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

Xem đáp án

Các số cần điền vào ô trống là:

a) 101; 1001.

b) 202; 204.

c) 16; 32.