Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 101 (có đáp án): Luyện tập
AdminToánLớp 110 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết số:
| Ba mươi: … ; | Bảy mươi bảy: … ; |
| Tám mươi mốt: … | Mười ba: … ; |
| Bốn mươi tư: … ; | Mười: … |
| Mười hai: … ; | Chín mươi sáu: … ; |
| Chín mươi chín: … | Hai mươi: … ; |
| Sáu mươi chín: … ; | Bốn mươi tám: … |
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số liến sau của 80 là 81.
a) Số liền sau của 32 là … ;
Số liền sau của 86 là …
b) Số liền sau của 48 là … ;
Số liền sau của 69 là …
c) Số liền sau của 59 là … ;
Số liền sau của 65 là …
d) Số liền sau của 40 là … ;
Số liền sau của 98 là …
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
| 47 … 45 | 34 … 50 | 10 … 18 – 8 |
| 81 … 82 | 78 … 69 | 44 … 30 + 10 |
| 95 … 90 | 72 … 81 | 70 … 90 – 20 |
| 61 … 63 | 62 … 26 | 77 … 90 – 10 |
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết (theo mẫu):
Mẫu: 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87 = 80 + 7
a) 66 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 66 = … + …
b) 50 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 50 = … + …
c) 75 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 75 = … + …
d) 49 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 49 = … + …
Xem đáp án
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



