2048.vn

Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 81: Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 81: Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số và cách đọc số đó (theo mẫu).

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

4

6

2

3

5

46 235

Bốn mươi sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm

2

1

6

7

4

 

 

6

0

5

1

5

 

 

 

8

0

9

1

 

 

1

9

0

0

7

 

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Khoanh màu đỏ vào số lớn nhất, màu xanh vào số bé nhất trong các số sau:


32 541

23 514

32 415

25 143

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

32 541

23 514

32 415

25 143


Viết các số ở câu a theo thứ tự:

– Từ bé đến lớn: …………………..…………………..…………………..

– Từ lớn đến bé: …………………..…………………..…………………..

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

28 094 + 57 285

57 285 − 28 094

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính:

Tính. 26 173 x 3 41 304 : 8 (ảnh 1)Tính. 26 173 x 3 41 304 : 8 (ảnh 2)

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng trong một buổi đã bán được 8 can nước mắm, mỗi can 5 l và một can 10 l. Hỏi trong buổi đó, cửa hàng đã bán được bao nhiêu lít nước mắm?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

4 675 + 3 518 − 5 946 =

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

(274 + 518) : 4 =

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Túi đường cân nặnggam. (ảnh 1)

Túi đường cân nặng ..... gam.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Túi muối cân nặng gam. (ảnh 1)

Túi muối cân nặng ..... gam.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Túi đường và túi muối cân nặng tất cả gam. (ảnh 1)

Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ...... gam.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Túi đường nặng hơn túi muối gam. (ảnh 1)

Túi đường nặng hơn túi muối ........ gam.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Nam đi học từ nhà lúc 7 giờ 5 phút và 25 phút sau thì đến trường. (ảnh 1)

Nam đi học từ nhà lúc 7 giờ 5 phút và 25 phút sau thì đến trường.

Vậy Nam đến trường lúc ...... giờ ..... phút.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

24 728 : 4 x 3 =

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

305 x (812 − 802) =

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình vuông có chu vi 36cm.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông ở câu a và có chiều dài hơn chiều rộng là 3cm.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Sà lan thứ nhất chở được 1 250 thùng hàng. Sà lan thứ hai chở được gấp đôi số thùng hàng ở sà lan thứ nhất. Hỏi cả hai sà lan chở được bao nhiêu thùng hàng?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack