Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 81: Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 81: Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 373 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số và cách đọc số đó (theo mẫu).

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

4

6

2

3

5

46 235

Bốn mươi sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm

2

1

6

7

4

 

 

6

0

5

1

5

 

 

 

8

0

9

1

 

 

1

9

0

0

7

 

 

Xem đáp án

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

4

6

2

3

5

46 235

Bốn mươi sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm

2

1

6

7

4

21 674

Hai mươi mốt nghìn sáu trăm bảy muơi tư

6

0

5

1

5

60 515

Sáu mươi nghìn năm trăm mười lăm

 

8

0

9

1

8 091

Tám nghìn không trăm chín mươi mốt

1

9

0

0

7

19 007

Mười chín nghìn không trăm linh bảy

2. Tự luận
1 điểm

Khoanh màu đỏ vào số lớn nhất, màu xanh vào số bé nhất trong các số sau:


32 541

23 514

32 415

25 143

Xem đáp án

Ta khoanh màu đỏ vào số 32 541 và khoanh màu xanh vào số 23 514.

Khoanh màu đỏ vào số lớn nhất, màu xanh vào số bé nhất trong các số sau: 32 541 23 514 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

32 541

23 514

32 415

25 143


Viết các số ở câu a theo thứ tự:

– Từ bé đến lớn: …………………..…………………..…………………..

– Từ lớn đến bé: …………………..…………………..…………………..

Xem đáp án

Các số ở câu a theo thứ tự:

– Từ bé đến lớn: 23 514; 25 143; 32 415; 32 541.

 – Từ lớn đến bé: 32 541; 32 415; 25 143; 23 514.

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

28 094 + 57 285

57 285 − 28 094

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.   28 094 + 57 285 57 285 − 28 094 (ảnh 1)Đặt tính rồi tính.   28 094 + 57 285 57 285 − 28 094 (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Tính:

Tính. 26 173 x 3 41 304 : 8 (ảnh 1)Tính. 26 173 x 3 41 304 : 8 (ảnh 2)

 

Xem đáp án

Tính. 26 173 x 3 41 304 : 8 (ảnh 3)

Tính. 26 173 x 3 41 304 : 8 (ảnh 4)

6. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng trong một buổi đã bán được 8 can nước mắm, mỗi can 5 l và một can 10 l. Hỏi trong buổi đó, cửa hàng đã bán được bao nhiêu lít nước mắm?

Xem đáp án

Trong buổi đó, cửa hàng đã bán được số lít nước mắm là:

5 × 8 + 10 = 50 (l)

Đáp số: 50 l

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

4 675 + 3 518 − 5 946 =

Xem đáp án

4 675 + 3 518 − 5 946 = 8 193 − 5 946

= 2 247

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

(274 + 518) : 4 =

Xem đáp án

(274 + 518) : 4 = 792 : 4

         = 198

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Túi đường cân nặnggam. (ảnh 1)

Túi đường cân nặng ..... gam.

Xem đáp án

Túi đường cân nặng 1 000 gam.

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Túi muối cân nặng gam. (ảnh 1)

Túi muối cân nặng ..... gam.

Xem đáp án

Túi muối cân nặng 800 gam.

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Túi đường và túi muối cân nặng tất cả gam. (ảnh 1)

Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ...... gam.

Xem đáp án

Túi đường và túi muối cân nặng tất cả 1800 gam.

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Túi đường nặng hơn túi muối gam. (ảnh 1)

Túi đường nặng hơn túi muối ........ gam.

Xem đáp án

Túi đường nặng hơn túi muối 200 gam.

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Nam đi học từ nhà lúc 7 giờ 5 phút và 25 phút sau thì đến trường. (ảnh 1)

Nam đi học từ nhà lúc 7 giờ 5 phút và 25 phút sau thì đến trường.

Vậy Nam đến trường lúc ...... giờ ..... phút.

Xem đáp án

Nam đến trường lúc là:

7 giờ 5 phút + 25 phút = 7 giờ 30 phút

Em điền:

Vậy Nam đến trường lúc 7 giờ 30 phút.

14. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

24 728 : 4 x 3 =

Xem đáp án

24 728 : 4 × 3 = 6 182 × 3

       = 18 546

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

305 x (812 − 802) =

Xem đáp án

305 × (812 − 802) = 305 × 10

    = 3 050

16. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình vuông có chu vi 36cm.

Xem đáp án

Độ dài cạnh của hình vuông đó là:

36 : 4 = 9 (cm)

Diện tích hình vuông đó là:

9 × 9 = 81 (cm²)

Đáp số: 81 cm2

17. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông ở câu a và có chiều dài hơn chiều rộng là 3cm.

Xem đáp án

Độ dài chiều dài của hình chữ nhật đó là:

9 + 3 = 12 (cm)

Chu vi hình chữ nhật đó là:

(12 + 9) × 2 = 42 (cm)

Đáp số: 42cm

18. Tự luận
1 điểm

Sà lan thứ nhất chở được 1 250 thùng hàng. Sà lan thứ hai chở được gấp đôi số thùng hàng ở sà lan thứ nhất. Hỏi cả hai sà lan chở được bao nhiêu thùng hàng?

Xem đáp án

Sà lan thứ hai chở được số thùng hàng là:

1 250 × 2 = 2 500 (thùng hàng)

Cả hai sà lan chở được số thùng hàng là:

1 250 + 2 500 = 3 750 (thùng hàng)

Đáp số: 3 750 thùng hàng.