2048.vn

Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp

Cho hình vuông ABCD, hình tròn tâm O (như hình bên)

Ba điểm thẳng hàng trên mỗi cạnh của hình vuông là: (ảnh 1)

Ba điểm thẳng hàng trên mỗi cạnh của hình vuông là: …………………..

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp

Cho hình vuông ABCD, hình tròn tâm O (như hình bên)

O là trung điểm của đoạn thẳng và đoạn thẳng (ảnh 1)

O là trung điểm của đoạn thẳng ……. và đoạn thẳng …….

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp

Cho hình vuông ABCD, hình tròn tâm O (như hình bên)

Dùng ê ke kiểm tra rồi trả lời: - Các góc vuông có chung đỉnh M là: (ảnh 1)

Dùng ê ke kiểm tra rồi trả lời:

- Các góc vuông có chung đỉnh M là: ………..

- Các góc vuông có chung đỉnh O là: ……….

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Chu vi của hình tam giác MBN là cm (ảnh 1)

Chu vi của hình tam giác MBN là …… cm

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Chu vi hình tứ giác AMNC là cm (ảnh 1)

Chu vi hình tứ giác AMNC là ….. cm

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.Tổng chu vi của hình tứ giác AMNC và tính tam giác MBN hơn chu vi hình tam  (ảnh 1)

Tổng chu vi của hình tứ giác AMNC và tính tam giác MBN hơn chu vi hình tam giác ABC là ….. cm.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Tính chu vi mảnh đất đó.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Diện tích miếng bìa hình A là : (ảnh 1)

Diện tích miếng bìa hình A là : ……….

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Chu vi miếng bìa hình A là :  (ảnh 1)

Chu vi miếng bìa hình A là : ………..

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

……mm = 1cm

…… cm = 1 dm

….. dm = 1m

….. cm = 1m

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

……. g = 1 kg

1 kg = …… g

20 kg = ……g

8 kg = ……. g

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

….. ml = 1 l

1 l = …… ml

2 l = …… ml

6 l = …… ml

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

400 mm + 250 mm = …… mm

400 mm – 250 mm = …… mm

800 mm × 4 = ….. mm

800 mm : 4 = …… mm

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

200 g + 600 g = ….. g

300 g × 2 =…… g

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

700 ml – 500 ml = ….. ml

1 000 ml : 5 = ….. ml

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Đồng hồ chỉ mấy giờ? giờ phút giờ phút (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết tên tháng thích hợp vào chỗ chấm.

Trong một năm, hai tháng liền kề nhau có cùng 31 ngày là tháng…. và tháng ….

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Nếu ngày 26 tháng 3 là thứ Hai thì ngày 4 tháng 4 cùng năm đó là:

A. Thứ Hai

B. Thứ Ba

C. Thứ Tư

D. Thứ năm

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Việt đưa ra cho cô bán hàng 4 tờ tiền loại 20 000 đồng để trả tiền mua đồ dùng học tập hết 65 000 đồng.

Cô bán hàng phải trả lại cho bạn Việt ……….. đồng.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Việt đưa ra cho cô bán hàng 4 tờ tiền loại 20 000 đồng để trả tiền mua đồ dùng học tập hết 65 000 đồng.

Biết cô bán hàng trả lại cho Việt toàn tờ tiền loại 5 000 đồng. Như vậy, Việt nhận được …….. tờ tiền loại đó.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack