Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 398 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

814 x 7

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính 814 x 7 (ảnh 1)

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

7 215 x 6

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính 7 215 x 6 (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

8 469 : 9

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính 8 469 : 9 (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

38 254 : 5

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính 38 254 : 5 (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Nối hai phép tính có cùng kết quả

Nối hai phép tính có cùng kết quả 60 000 : 2 7 000 x 5 84 000 : 6 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối hai phép tính có cùng kết quả 60 000 : 2 7 000 x 5 84 000 : 6 (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

4 235 : 7 x 8 =

Xem đáp án

4 235 : 7 × 8 = 605 × 8

      = 4 840

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

7 015 x (48 : 8) =

Xem đáp án

7 015 × (48 : 8)      = 7 015 × 6

= 42 090

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

7 209 x 4 : 9 =

Xem đáp án

7 209 × 4 : 9 = 28 836 : 9

      = 3 204

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 30 168 : (2 × 3) =

Xem đáp án

30 168 : (2 × 3)   = 30 168 : 6

   = 5 028

10. Tự luận
1 điểm

Một trang trại nuôi 5 400 con gà, số con vịt trang trại nuôi gấp 3 lần số con gà. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con gà và con vịt?

Xem đáp án

Số con vịt trang trại đó nuôi là:

5 400 × 3 = 16 200 (con)

Trang trại đó nuôi tất cả số con gà và con vịt là:

16 200 + 5 400 = 19 600 (con)

Đáp số: 19 600 con

11. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống

Viết chữ số thích hợp vào ô trống 7 ô trống 4 + 7 (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết chữ số thích hợp vào ô trống 7 ô trống 4 + 7 (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống

Viết chữ số thích hợp vào ô trống 1 ô trống 0 ô trống = 8 (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết chữ số thích hợp vào ô trống 1 ô trống 0 ô trống = 8 (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Tích của 1 316 và 5 là:

A. 6 508              

B. 6 580               

C. 6 550               

D. 5 580

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tích của 1 316 và 5 là: A. 6 508 B. 6 580 C. 6 550 D. 5 580 (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Thương của 48 344 và 8 là:

A. 6 403              

B. 643                 

C. 6 034               

D. 6 043

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thương của 48 344 và 8 là: A. 6 403 B. 643 C. 6 034 D. 6 043 (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Giá trị biểu thức 8 107 × (36 : 4) là:

A. 2 963              

B. 72 903             

C. 72 963             

D. 27 963

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8 107 × (36 : 4)

= 8 107 × 9

= 72 963    

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

(4 000 + 5 000) x 6 =

Xem đáp án

(4 000 + 5 000) × 6 = 9 000 × 6

     = 54 000

17. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

32 000 : 4 x 7 =

Xem đáp án

32 000 : 4 × 7 = 8 000 × 7

       = 56 000

18. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

(55 000 – 7 000) : 6 =

Xem đáp án

(55 000 – 7 000) : 6 = 48 000 : 6

       = 8 000

19. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

8 000 x (4 x 2) =

Xem đáp án

8 000 × (4 × 2) = 8 000 × 8

         = 64 000

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

6 115 x 3 x 2 =

Xem đáp án

6 115 × 3 × 2 = 18 345 × 2

      = 36 690

21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

8 340 + 7 286 + 1 560 =

Xem đáp án

8 340 + 7 286 + 1 560 = 15 626 + 1 560

          = 17 186

22. Tự luận
1 điểm

Cô Bình mua 5kg bột mì hết 80 000 đồng. Hỏi:

Mỗi ki lô gam bột mì giá bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mỗi ki lô gam bột mì giá số tiền là:

80 000 : 5 = 16 000 (đồng)

23. Tự luận
1 điểm

Cô Bình mua 5kg bột mì hết 80 000 đồng. Hỏi:

Bác Hòa mua 6 kg bột mì như thế thì phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Bác Hòa mua 6kg bột mì như thế thì phải trả người bán hàng số tiền là:

16 000 × 6 = 96 000 (đồng)

Đáp số: a) 16 000 đồng

b) 96 000 đồng

24. Tự luận
1 điểm

Năm nay Mi 6 tuổi, mẹ hơn Mi 30 tuổi. Hỏi:

Năm nay, tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi Mi?

Xem đáp án

Năm nay mẹ có số tuổi là :

6 + 30 = 36 (tuổi)

Năm nay, tuổi mẹ gấp số lần tuổi Mi là:

36 : 6 = 6 (lần)

Đáp số: 6 lần

25. Tự luận
1 điểm

Năm nay Mi 6 tuổi, mẹ hơn Mi 30 tuổi. Hỏi:

Khi mẹ 45 tuổi thì Mi bao nhiêu tuổi?

 

Xem đáp án

Khi mẹ 45 tuổi thì Mi số tuổi là:

45 – 30 = 15 (tuổi)

Đáp số: 15 tuổi

26. Tự luận
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

A. 2 324 × 4         

B. 1 405 × 7         

C. 1 207 × 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Em đặt tính rồi tính và so sánh các kết quả:

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất? A. 2 324 x 4 B. 1 405 x 7 C. 1 207 x 8  (ảnh 1)

So sánh: 9 296 < 9 656 < 9 835

Vậy phép tính 1 405 × 7 có kết quả lớn nhất.

27. Tự luận
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

A. 65 136 : 6                  

B. 94 050 : 9                  

C. 71 813 : 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Em đặt tính rồi tính và so sánh các kết quả:

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? A. 65 136 : 6 B. 94 050 : 9 C. 71 813 : 7 (ảnh 1)

So sánh: 10 259 < 10 450 < 10 856

Vậy phép tính 71 813 : 7 có kết quả bé nhất.

28. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

7 108 x 9 – 25 367 =

Xem đáp án

7 108 × 9 – 25 367 = 63 972 – 25 367

     = 38 605

29. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

43 608 : 6 + 5 814 =

Xem đáp án

43 608 : 6 + 5 814 = 7 268 + 5 814

    = 13 082

30. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

967 + 8 105 x 5 =

Xem đáp án

967 + 8 105 × 5 = 967 + 40 525

= 41 492

31. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

13 941 – 52 104 : 8 =

Xem đáp án

13 941 – 52 104 : 8 = 13 941 – 6 513

     = 7 428

32. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng xăng dầu có 12 280 l xăng, sau khi bán thì số lít xăng giảm đi 4 lần. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít xăng?

Xem đáp án

Cửa hàng còn lại số lít xăng là:

12 280 : 4 = 3 070 (lít)

Đáp số: 3 070 lít

33. Tự luận
1 điểm

Chú Sáu dự tính xây tường rào quanh một khu vườn hết 76 500 viên gạch. Chú Sáu đã mua 6 lần, mỗi lần 11 500 viên gạch. Hỏi theo dự định, chú Sáu còn phải mua bao nhiêu viên gạch nữa?

Xem đáp án

Số gạch chú Sáu đã mua là:

11 500 × 6 = 69 000 (viên)

Theo dự định, chú Sáu còn phải mua số viên gạch nữa là:

76 500 – 69 000 = 7 500 (viên)

Đáp số: 7 500 viên

34. Tự luận
1 điểm

Viết dấu phép tính “×; :” thích hợp vào ô trống.

Viết dấu phép tính “×; :” thích hợp vào ô trống. 9 ô trống 3 ô trống 5 = 15 (ảnh 1)

Xem đáp án

9 : 3 × 5 = 15

35. Tự luận
1 điểm

Viết thêm dấu ngoặc để được biểu thức có giá trị bằng 2 16 : 4 x 2

Xem đáp án

16 : (4 × 2) = 16 : 8