2048.vn

Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 78: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

814 x 7

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

7 215 x 6

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

8 469 : 9

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

38 254 : 5

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nối hai phép tính có cùng kết quả

Nối hai phép tính có cùng kết quả 60 000 : 2 7 000 x 5 84 000 : 6 (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

4 235 : 7 x 8 =

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

7 015 x (48 : 8) =

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

7 209 x 4 : 9 =

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 30 168 : (2 × 3) =

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một trang trại nuôi 5 400 con gà, số con vịt trang trại nuôi gấp 3 lần số con gà. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con gà và con vịt?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống

Viết chữ số thích hợp vào ô trống 7 ô trống 4 + 7 (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống

Viết chữ số thích hợp vào ô trống 1 ô trống 0 ô trống = 8 (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tích của 1 316 và 5 là:

A. 6 508              

B. 6 580               

C. 6 550               

D. 5 580

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thương của 48 344 và 8 là:

A. 6 403              

B. 643                 

C. 6 034               

D. 6 043

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giá trị biểu thức 8 107 × (36 : 4) là:

A. 2 963              

B. 72 903             

C. 72 963             

D. 27 963

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

(4 000 + 5 000) x 6 =

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

32 000 : 4 x 7 =

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

(55 000 – 7 000) : 6 =

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

8 000 x (4 x 2) =

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

6 115 x 3 x 2 =

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

8 340 + 7 286 + 1 560 =

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cô Bình mua 5kg bột mì hết 80 000 đồng. Hỏi:

Mỗi ki lô gam bột mì giá bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cô Bình mua 5kg bột mì hết 80 000 đồng. Hỏi:

Bác Hòa mua 6 kg bột mì như thế thì phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Năm nay Mi 6 tuổi, mẹ hơn Mi 30 tuổi. Hỏi:

Năm nay, tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi Mi?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Năm nay Mi 6 tuổi, mẹ hơn Mi 30 tuổi. Hỏi:

Khi mẹ 45 tuổi thì Mi bao nhiêu tuổi?

 

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

A. 2 324 × 4         

B. 1 405 × 7         

C. 1 207 × 8

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

A. 65 136 : 6                  

B. 94 050 : 9                  

C. 71 813 : 7

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

7 108 x 9 – 25 367 =

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

43 608 : 6 + 5 814 =

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

967 + 8 105 x 5 =

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

13 941 – 52 104 : 8 =

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng xăng dầu có 12 280 l xăng, sau khi bán thì số lít xăng giảm đi 4 lần. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít xăng?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Chú Sáu dự tính xây tường rào quanh một khu vườn hết 76 500 viên gạch. Chú Sáu đã mua 6 lần, mỗi lần 11 500 viên gạch. Hỏi theo dự định, chú Sáu còn phải mua bao nhiêu viên gạch nữa?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết dấu phép tính “×; :” thích hợp vào ô trống.

Viết dấu phép tính “×; :” thích hợp vào ô trống. 9 ô trống 3 ô trống 5 = 15 (ảnh 1)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Viết thêm dấu ngoặc để được biểu thức có giá trị bằng 2 16 : 4 x 2

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack