Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 5. Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Phần 2. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 5. Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Phần 2. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 381 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

4 719 – 2 307 = …………                                     

   ………… – 2 412 = 2 307 

Xem đáp án

Muốn tìm hiệu, ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ

4 719 – 2 307 = 2 4124 719 – 2 412 = 2 307

2. Tự luận
1 điểm

Số?

2 164 – 815 =  ………… ………… – 1 349 = 815

Xem đáp án

2 164 – 815 = 1 349

2 164 – 1 349 = 815

3. Tự luận
1 điểm

Nối giá trị phù hợp với biểu thức.

Nối giá trị phù hợp với biểu thức. 4857 -657  (ảnh 1)

Xem đáp án

Em đặt tính và thực hiện phép tính trừ các hàng lần lượt từ phải qua trái. Sau đó nối biểu thức với kết quả vừa tính được

Ta thực hiện như sau:

Nối giá trị phù hợp với biểu thức. 4857 -657  (ảnh 2)

Như vậy ta nối như sau:

Nối giá trị phù hợp với biểu thức. 4857 -657  (ảnh 3)

4. Tự luận
1 điểm

Mùa hoa năm nay, bà Tư thu hoạch được 5 193 bông hồng đỏ và 3 463 bông hồng vàng. Hỏi số bông hồng đỏ bà Tư thu hoạch nhiều hơn số bông hồng vàng là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số bông hồng đỏ bà Tư thu hoạch nhiều hơn số bông hồng vàng là:

5 193 – 3 463 = 1 730 (bông)

Đáp số: 1 730 bông hồng đỏ.

5. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? Cho biết: Chiều dài đường gấp khúc ABCD là 1 200 mm. (ảnh 1)

Cho biết:

Chiều dài đường gấp khúc ABCD là 1 200 mm.

Chiều dài đường gấp khúc ABC là 900 mm.

Chiều dài đường gấp khúc BCD là 700 mm.
Độ dài đoạn thẳng BC là: ………………. mm.

Xem đáp án

Độ dài đoạn thẳng CD là: 1 200 – 900 = 300 mm.

Độ dài đoạn thẳng BC là: 700 – 300 = 400 (mm)

Vậy số thích hợp để điền vào chỗ trống là 400