Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 36. Tiền Việt Nam Phần 1. Thực hành có đáp án
6 câu hỏi
Viết mệnh giá mỗi tờ tiền bằng số


Viết mệnh giá mỗi tờ tiền bằng chữ


Hai trăm nghìn đồng Năm trăm nghìn đồng
Đếm rồi viết theo mẫu



Đếm rồi viết theo mẫu



Đếm rồi viết theo mẫu



Kiểm đếm số lượng các tờ tiền có trong bài 3.
Số? (Theo mẫu) Bảng thống kê các tờ tiền
Loại tiền | 50 000 đồng | 20 000 đồng | 10 000 đồng | 5 000 đồng | 2 000 đồng | 1 000 đồng |
Số tờ | ……….. tờ | ……….. tờ | ………. tờ | …….. tờ | ……….. tờ | ……….. tờ |
Bảng số liệu trên gồm 2 hàng, hàng thứ nhất là các loại tờ tiền, hàng thứ hai là số tờ tiền tương ứng với mỗi loại.
Ở bài số 3, em thấy có 1 tờ tiền có mệnh giá 50 000 đồng, vậy em ghi số tờ tương ứng là 1 tờ ở hàng bên dưới
Thực hiện tương tự với các mệnh giá tiền còn lại, ta điền vào bảng như sau:
Loại tiền | 50 000 đồng | 20 000 đồng | 10 000 đồng | 5 000 đồng | 2 000 đồng | 1 000 đồng |
Số tờ | 1 tờ | 1 tờ | 9 tờ | 11 tờ | 2 tờ | 1 tờ |





