Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 2. Các số có bốn chữ số Phần 2. Luyện tập có đáp án
12 câu hỏi
Viết các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng.
7 991 | 7 992 | 7 993 | …… | …… | 7 996 | 7 997 | …… | 7 999 | 8 000 |
8 001 | …… | … | 8 004 | 8 005 | 8 006 | …… | 8 008 | …… | …… |
…… | 8 012 | 8 013 | …… | …… | …… | 8 017 | …… | 8 019 | …… |
Viết số.
Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm: …………….
Viết số.
Bảy nghìn sáu trăm linh một: ……………
Viết số.
Bảy nghìn không trăm sáu mươi mốt: ……………
Viết các số thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 4 207 = 4 000 + 200 + 7
3 823 = ………………………………………………….
Viết các số thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 4 207 = 4 000 + 200 + 7
1 405 = ………………………………………………….
Viết các số thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 4 207 = 4 000 + 200 + 7
9 009 = ………………………………………………….
Viết các tổng thành số.
5 000 + 400 + 30 + 6 = ……………………
Viết các tổng thành số.
7 000 + 500 + 20 = ……………………
Viết các tổng thành số.
4 000 + 8 = ……………………
Số?

Số?







