Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 2. Các số có bốn chữ số Phần 2. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 2. Các số có bốn chữ số Phần 2. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 390 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng.

7 991

7 992

7 993

……

……

7 996

7 997

……

7 999

8 000

8 001

……

8 004

8 005

8 006

……

8 008

……

……

……

8 012

8 013

……

……

……

8 017

……

8 019

……

Xem đáp án

Các số trên được viết theo thứ tự tăng dần, liên tiếp nhau, số đứng sau hơn số đứng trước 1 đơn vị. Khi điền số, em chỉ cần đếm thêm 1 đơn vị vào số đứng trước.

Ta điền như sau:

7 991

7 992

7 993

7 994

7 995

7 996

7 997

7 998

7 999

8 000

8 001

8 002

8 003

8 004

8 005

8 006

8 007

8 008

8 009

8 010

8 011

8 012

8 013

8 014

8 015

8 016

8 017

8 018

8 019

8 020

Đọc các số: Khi đọc các số, em đọc lần lượt các hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị. Các số trong bảng được đọc như sau:

+ 7 991: Bảy nghìn chín trăm chín mươi mốt

+ 7 992: Bảy nghìn chín trăm chín mươi hai

+ 7 993: Bảy nghìn chín trăm chín mươi ba

+ 7 994: Bảy nghìn chín trăm chín mươi tư

+ 7 995: Bảy nghìn chín trăm chín mươi năm

+ 7 996: Bảy nghìn chín trăm chín mươi sáu

+ 7 997: Bảy nghìn chín trăm chín mươi bảy

+ 7 998: Bảy nghìn chín trăm chín mươi tám

+ 7 999: Bảy nghìn chín trăm chín mươi chín

+ 8 000: Tám nghìn

+ 8 001: Tám nghìn không trăm linh một

+ 8 002: Tám nghìn không trăm linh hai

+ 8 003: Tám nghìn không trăm linh ba

+ 8 004: Tám nghìn không trăm linh tư

+ 8 005: Tám nghìn không trăm linh năm

+ 8 006: Tám nghìn không trăm linh sáu

+ 8 007: Tám nghìn không trăm linh bảy

+ 8 008: Tám nghìn không trăm linh tám

+ 8 009: Tám nghìn không trăm linh chín

+ 8 010: Tám nghìn không trăm mười

+ 8 011: Tám nghìn không trăm mười một

+ 8 012: Tám nghìn không trăm mười hai

+ 8 013: Tám nghìn không trăm mười ba

+ 8 014: Tám nghìn không trăm mười bốn

+ 8 015: Tám nghìn không trăm mười lăm

+ 8 016: Tám nghìn không trăm mười sáu

+ 8 017: Tám nghìn không trăm mười bảy

+ 8 018: Tám nghìn không trăm mười tám

+ 8 019: Tám nghìn không trăm mười chín

+ 8 020: Tám nghìn không trăm hai mươi

2. Tự luận
1 điểm

Viết số.

Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm: …………….

Xem đáp án

Em dựa vào cách đọc để viết các số tương ứng, viết lần lượt theo các hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị.

Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm: 9 845

3. Tự luận
1 điểm

Viết số.

Bảy nghìn sáu trăm linh một: ……………

Xem đáp án

Em dựa vào cách đọc để viết các số tương ứng, viết lần lượt theo các hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị.

Bảy nghìn sáu trăm linh một: 7 601

4. Tự luận
1 điểm

Viết số.

Bảy nghìn không trăm sáu mươi mốt: ……………

Xem đáp án

Em dựa vào cách đọc để viết các số tương ứng, viết lần lượt theo các hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị.

Bảy nghìn không trăm sáu mươi mốt: 7 061

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số thành tổng (theo mẫu).

Mẫu: 4 207 = 4 000 + 200 + 7

3 823 = ………………………………………………….                                 

Xem đáp án

Em xác định số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị của mỗi số đã cho và viết chúng thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị.

Số 3 823 gồm 3 nghìn, 8 trăm, 2 chục, 3 đơn vị

Do đó: 3 823 = 3 000 + 800 + 20 + 3

6. Tự luận
1 điểm

Viết các số thành tổng (theo mẫu).

Mẫu: 4 207 = 4 000 + 200 + 7

1 405 = …………………………………………………. 

Xem đáp án

Em xác định số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị của mỗi số đã cho và viết chúng thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị.

Số 1 405 gồm 1 nghìn, 4 trăm, 5 đơn vị

Do đó: 1 405 = 1 000 + 400 + 5

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số thành tổng (theo mẫu).

Mẫu: 4 207 = 4 000 + 200 + 7

9 009 = ………………………………………………….                       

Xem đáp án

Em xác định số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị của mỗi số đã cho và viết chúng thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị.

Số 9 009 gồm 9 nghìn, 9 đơn vị

Do đó: 9 009 = 9 000 + 9

8. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng thành số.

5 000 + 400 + 30 + 6 = ……………………

Xem đáp án

Số 5 000 + 400 + 30 + 6 gồm 5 nghìn, 4 trăm, 3 chục, 6 đơn vị. Do đó khi viết tổng trên thành số, em viết được số 5 436

Do đó: 5 000 + 400 + 30 + 6 = 5 436

9. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng thành số.

7 000 + 500 + 20 = ……………………

Xem đáp án

Số 7 000 + 500 + 20 gồm 7 nghìn, 5 trăm, 2 chục. Do đó khi viết tổng trên thành số, em viết được số 7 520

Do đó: 7 000 + 500 + 20 = 7 520

10. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng thành số.

4 000 + 8 = ……………………

Xem đáp án

Số 4 000 + 8 gồm 4 nghìn, 8 đơn vị. Do đó khi viết tổng trên thành số, em viết được số 4 008

Do đó: 4 000 + 8 = 4 008

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 4000 5000 6000 10000 (ảnh 1)

Xem đáp án

Các số trên được viết theo thứ tự tăng dần, số đứng sau hơn số đứng trước 1000 đơn vị. Do đó để điền được số còn thiếu vào chỗ chấm, em cần đếm thêm 1000 đơn vị và điền số

Số? 4000 5000 6000 10000 (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 8570 8580 8590 8630 (ảnh 1)

Xem đáp án

Các số trên được viết theo thứ tự tăng dần, số đứng sau hơn số đứng trước 10 đơn vị. Do đó để điền được số còn thiếu vào chỗ chấm, em cần đếm thêm 10 đơn vị và tiến hành điền số

Do đó em cần điền các số vào ô trống như sau:

Số? 8570 8580 8590 8630 (ảnh 2)