Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 19. Bảng thống kê số liệu Phần 2. Luyện tập có đáp án
7 câu hỏi
Dưới đây là bảng thống kê số cây đã trồng trong vườn trường của các lớp khối 3.
Lớp | 3A | 3B | 3C | 3D |
Số cây | 40 | 25 | 45 | 28 |
Lớp …… trồng được nhiều cây nhất.
Lớp …… trồng được ít cây nhất.
Bảng thống kê trên gồm có 2 hàng: Hàng 1: Là các lớp khối 3 (3A, 3B, 3C, 3D) và hàng thứ hai là số cây tương ứng mà mỗi lớp trồng được
Như vậy quan sát bảng số liệu, ta có thể thấy:
+ Lớp 3A trồng được 40 cây
+ Lớp 3B trồng được 25 cây
+ Lớp 3C trồng được 45 cây
+ Lớp 3D trồng được 28 cây
So sánh số cây của 4 lớp, ta thấy: 25 < 28 < 40 < 45
+ Số lớn nhất là số 45, tương ứng với số cây của lớp 3C.
+ Số bé nhất là số 25, tương ứng với số cây của lớp 3B
Như vậy:
Lớp 3B trồng được ít cây nhất.
Lớp 3C trồng được nhiều cây nhất.
Dưới đây là bảng thống kê số cây đã trồng trong vườn trường của các lớp khối 3.
Lớp | 3A | 3B | 3C | 3D |
Số cây | 40 | 25 | 45 | 28 |
Hai lớp 3A và 3C trồng được tất cả …… cây.
Lớp 3A trồng được 40 cây, lớp 3C trồng được 45 cây. Như vậy, tổng số cây của hai lớp 3A và 3C là:
40 + 45 = 85 (cây)
Vậy hai lớp 3A và 3C trồng được tất cả 85 cây.
Dưới đây là bảng thống kê số cây đã trồng trong vườn trường của các lớp khối 3.
Lớp | 3A | 3B | 3C | 3D |
Số cây | 40 | 25 | 45 | 28 |
Lớp 3C trồng được nhiều hơn lớp 3B …… cây.
Lớp 3C trồng được 45 cây, lớp 3B trồng được 25 cây. Như vậy số cây lớp 3C trồng được nhiều hơn lớp 3B:
45 – 25 = 20 (cây)
Lớp 3C trồng được nhiều hơn lớp 3B là 20 cây.
Dưới đây là chiểu cao của bốn ngọn núi cao nhất Việt Nam:
3 096 m; 3 046 m; 3 143 m; 3 076 m.
Trong bảng thống kê sau, tên các ngọn núi được viết theo thứ tự từ cao đến thấp. Hãy viết các số liệu trên để có bảng thống kê chiều cao của bốn ngọn núi cao nhất Việt Nam.
Ngọn núi | Phan Xi Păng | Pu Ta Leng | Pu Si Lung | Ky Quan San |
Chiều cao | ………….. m | ………….. m | ………….. m | ………….. m |
+ So sánh các số 3 096; 3 046; 3 143; 3 076
- Các số 3 096; 3 046; 3 143; 3 076 đều có chữ số hàng nghìn là 3
- Số 3 143 có chữ số hàng trăm là 1; Các số còn lại có chữ số hàng trăm là 0
Số 3 096 có chữ số hàng chục là 9
Số 3 046 có chữ số hàng chục là 4
Số 3 076 có chữ số hàng chục là 7
Do 9 > 7 > 4 nên 3 096 > 3 076 > 3 046
Khi đó ta có: 3 143 > 3 096 > 3 076 > 3 046
Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ cao đến thấp, ta được: 3 143; 3 096; 3 076; 3 046
+ Điền bảng số liệu
Bảng số liệu đã cho gồm có 2 hàng: Hàng thứ nhất là tên các ngọn núi và hàng thứ hai là chiều cao tương ứng với ngọn núi đó.
Như vậy, dựa vào các số liệu đã sắp xếp, ta thấy:
+ Núi Phan Xi Păng cao 3 143 m
+ Núi Pu Ta Leng cao 3 096 m
+ Núi Pu Si Lung cao 3 076 m
+ Núi Ky Quan San cao 3 046 m
Các số liệu được điền vào bảng thống kê như sau:
Ngọn núi | Phan Xi Păng | Pu Ta Leng | Pu Si Lung | Ky Quan San |
Chiều cao | 3 413 m | 3 096 m | 3 076 m | 3 046 m |
Dưới đây là chiểu cao của bốn ngọn núi cao nhất Việt Nam:
3 096 m; 3 046 m; 3 143 m; 3 076 m.
Ngọn núi Phan Xi Păng cao hơn ngọn núi Pu Si Lung …………. mét.
Ngọn núi Phan Xi Păng cao hơn ngọn núi Pu Si Lung:
3 413 – 3 076 = 337 m.
Vậy ngọn núi Phan Xi Păng cao hơn ngọn núi Pu Si Lung 337 mét
Dưới đây là chiểu cao của bốn ngọn núi cao nhất Việt Nam:
3 096 m; 3 046 m; 3 143 m; 3 076 m.
Ngọn núi Ky Quan San thấp hơn ngọn núi Pu Ta Leng ………… mét.
Ngọn núi Ky Quan San thấp hơn ngọn núi Pu Ta Leng:
3 096 - 3 046 = 50 m.
Vậy ngọn núi Ky Quan San thấp hơn ngọn núi Pu Ta Leng 50 mét.
Mừng ngày 20 tháng 11, các bạn khối lớp 3 đã tham dự các cuộc thi và đạt được các giải sau đây:
Văn nghệ: 3 giải nhất và 2 giải ba.
Kể chuyện: 2 giải nhất, 1 giải nhì và 4 giải ba.
Cờ vua: 1 giải nhất và 2 giải nhì.
Hãy viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bảng thống kê các giải của khối lớp 3 đạt được.
Giải/Môn | Văn nghệ | Kể chuyện | Cờ vua |
Nhất | 3 | ………. | ………. |
Nhì | 0 | ………. | ………. |
Ba | 2 | ………. | ………. |
Bảng số liệu trên gồm có 4 hàng, hàng thứ nhất là các môn thi đấu, hàng thứ 2, 3, 4 lần lượt là số các giải nhất, nhì, ba tương ứng với các môn thi đấu đó.
Các số liệu được điền vào bảng như sau:
Giải/Môn | Văn nghệ | Kể chuyện | Cờ vua |
Nhất | 3 | 2 | 1 |
Nhì | 0 | 1 | 2 |
Ba | 2 | 4 | 0 |





