Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 11. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số Phần 1. Thực hành có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 11. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số Phần 1. Thực hành có đáp án

A
Admin
ToánLớp 358 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm

1 218 : 3 = ?

Viết vào chỗ chấm 1 218 : 3 = ? + 12 chia 3 được (ảnh 1)

+ 12 chia 3 được …, viết …

4 nhân 3 bằng …;

12 trừ … bằng …

+ Hạ …; 1 chia 3 được …, viết …

0 nhân 3 bằng …; 1 trừ 0 bằng …

+ Hạ …, được …;

18 chia 3 được …, viết …

6 nhân 3 bằng …;

18 trừ 18 bằng …

1 218 : 3 = ………

Xem đáp án

+ 12 chia 3 được 4, viết 4

4 nhân 3 bằng 12;

12 trừ 12 bằng 0

+ Hạ 1; 1 chia 3 được 0, viết 0

0 nhân 3 bằng 0; 1 trừ 0 bằng 1

+ Hạ 8, được 18;

18 chia 3 được 6, viết 6

6 nhân 3 bằng 18;

18 trừ 18 bằng 0

1 218 : 3 = 406

2. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm

8 725 : 2 = ?

Viết vào chỗ chấm 8 725 : 2 = ? + 8 chia 2 được (ảnh 1)

+ 8 chia 2 được …, viết …

4 nhân 2 bằng …;

8 trừ 8 bằng ….

+ Hạ …; 7 chia 2 được …, viết …;

3 nhân 2 bằng …; 7 trừ 6 bằng …

+ Hạ …, được …;

12 chia 2 được …, viết …

6 nhân 2 bằng …;

12 trừ 12 bằng …

+ Hạ …; 5 chia 2 được …, viết …

2 nhân 2 bằng …; 5 trừ 4 bằng …

8 725 : 2 = … … … … (dư …)

Xem đáp án

Viết vào chỗ chấm 8 725 : 2 = ? + 8 chia 2 được (ảnh 2)

+ 8 chia 2 được 4, viết 4

4 nhân 2 bằng 8;

8 trừ 8 bằng 0

+ Hạ 7; 7 chia 2 được 3, viết 3;

3 nhân 2 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1

+ Hạ 2, được 12;

12 chia 2 được 6, viết 6

6 nhân 2 bằng 12;

12 trừ 12 bằng 0

+ Hạ 5; 5 chia 2 được 2, viết 2,

2 nhân 2 bằng 4; 5 trừ 4 bằng 1

8 725 : 2 = 4 367 (dư 1)

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. 8 444 : 7

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 8 444 : 7 (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. 2 000 : 4

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 2 000 : 4 (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. 3 814 : 8

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 3 814 : 8 (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. 9 108 : 9

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 9 108 : 9 (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. 1 060 : 5

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 1 060 : 5 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. 5 618 : 6

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 5 618 : 6 (ảnh 1)