Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 24. Luyện tập chung
Đề thi

Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 24. Luyện tập chung

A
Admin
ToánLớp 570 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 15,09 + 8,7

............................

............................

............................

b) 26 – 3,14

............................

............................

............................

c) 0,35 × 7,6

............................

............................

............................

............................

............................

d) 204 : 8,5

............................

............................

............................

............................

............................

............................

Xem đáp án

a) 15,09 + 8,7

+15,09    8,7     ¯       23,79

b) 26 – 3,14

−26              3,14¯                 22,86

c) 0,35 × 7,6

×   0,35      7,6¯           210   2  45    ¯   2,660

d) 204 : 8,5

   2  0401  70¯8,524       340       340¯             0

2. Tự luận
1 điểm

 Tính nhẩm

a) 25,38 × 0,01 = .................................

b) 27,14 : 10 = .....................................

5,892 × 1 000 = ..................................

5,26 : 0,01 = .......................................

Xem đáp án

a) 25,38 × 0,01 = 0,2538

b) 27,14 : 10 = 271,4

5,892 × 1 000 = 5 892

5,26 : 0,01 = 526

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấmMedia VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

4. Tự luận
1 điểm

 >; <; =?

a) 2,3 × 7,1 ...... 7,1 × 2,3

b) (25 × 4) × 0,5 ..... 25 × (4 × 0,5)

c) (6,8 + 9,2) × 0,1 ..... 6,8 × 0,1 + 9,2 ×0,1

 

Xem đáp án

a) 2,3 × 7,1 = 7,1 × 2,3

b) (25 × 4) × 0,5 = 25 × (4 × 0,5)

c) (6,8 + 9,2) × 0,1 = 6,8 × 0,1 + 9,2 ×0,1

5. Tự luận
1 điểm

 Tính bằng cách thuận tiện

a) 0,5 × 2,9 × 8 = ..........................................................................................................

b) 3,17 × 21 + 79 × 3,17 = ..............................................................................................

Xem đáp án

a) 0,5 × 2,9 × 8 = (0,5 × 8) × 2,9 = 4 × 2,9 = 11,6

b) 3,17 × 21 + 79 × 3,17 = 3,17 × (21 + 79) = 3,17 × 100 = 317

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

a) (13,8 – 8,68) : 3,2 + 45,25 × 2 = ....................................................................................

= ................................................................................

= ................................................................................

b) 74 : (0,69 + 3,01) – 6,5 : 2 = .........................................................................................

      = .......................................................................................

      = .......................................................................................

Xem đáp án

a) (13,8 – 8,68) : 3,2 + 45,25 × 2 = 5,12 : 3,2 + 90,5

= 1,6 + 90,5

= 92,1

b) 74 : (0,69 + 3,01) – 6,5 : 2 = 74 : 3,7 – 3,25

      = 20 – 3,25

      = 16,75

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Từ một tờ giấy hình vuông (có kích thước như hình vẽ) gấp được hình tam giác ABC. Diện tích hình tam giác ABC là ............. cm2.

Media VietJack

Xem đáp án

Diện tích hình tam giác ABC là 5,76 cm2.

8. Tự luận
1 điểm

Bác gấu có 6 đồng. Bác chia thành hai phần: một phần gửi ngân hàng và một phần để mua mật ong. Biết phần tiền gửi ngân hàng ít hơn phần tiền mua mật ong là 1,2 đồng. Hỏi:

a) Bác gấu gửi ngân hàng là bao nhiêu đồng?

b) Biết 1 đồng = 100 xu, hỏi bác gấu mua mật ong hết bao nhiêu xu?

Xem đáp án

a)

Bác gấu gửi ngân hàng số đồng là:

(6 – 1,2) : 2 = 2,4 (đồng)

Đáp số: 2,4 đồng

b)

Bác gấu mua mật ong hết số đồng là:

6 – 2,4 = 3,6 (đồng)

Bác gấu mua mật ong hết số xu là:

100 × 3,6 = 360 (xu)

Đáp số: 360 xu

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 27,54 + ..................... = 81

b) ................. : 2,5 = 11,5

Xem đáp án

a) 27,54 + 53,46 = 81

b) 28,75 : 2,5 = 11,5

10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)

 

Túi 1

Túi 2

Túi 3

Cân nặng trung bình của mỗi túi

Thùng 1

122,5 g

121 g

120,7 g

121,4 g

Thùng 2

120,9 g

127 g

131 g

 

Thùng 3

119,9 g

120 g

121 g

 

Xem đáp án

 

Túi 1

Túi 2

Túi 3

Cân nặng trung bình của mỗi túi

Thùng 1

122,5 g

121 g

120,7 g

121,4 g

Thùng 2

120,9 g

127 g

131 g

126,3

Thùng 3

119,9 g

120 g

121 g

120,3

11. Tự luận
1 điểm

Một khu phố dạng hình chữ nhật có diện tích 0,72 km2, chiều dài là 1,2 km. Hỏi chu vi của khu phố đó là bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Bài giải

Chiều rộng khu phố là:

0,72 : 1,2 = 0,6 (km2)

Chu vi của khu phố là:

(1,2 + 0,6) × 2 = 3,6 (km)

Đáp số: 3,6 km

12. Tự luận
1 điểm

Trang trại trên biển Nemo (Nê-mô) có dạng hình chữ nhật được chia thành các ô hình chữ nhật nhỏ như hình vẽ. Biết rằng 13 diện tích được sử dụng để trồng ngô, còn lại để nuôi tảo biển. Phần diện tích trồng ngô được tô màu xanh.

a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Hình nào sau đây là sơ đồ trang trại Nemo?

Media VietJack

b) Đ, S?

Diện tích của trang trại nhỏ hơn 1100 ha.       ..........

Xem đáp án

a)

Đáp án đúng là: A

Diện tích trang trại là:

30 × 33,75 = 1 012,5 (m2)

Diện tích trồng ngô là:

1012,5×13=337,5 (m2)

Mỗi ô ứng với số diện tích là:

1 012,5 : 6 = 168,75 (m2)

Diện tích trồng ngô ứng với số ô là:

337,5 : 168,75 = 2 (ô)

Vậy sơ đồ trang trại là hình được tô màu xanh ở 2 ô.

b) Ta có:  1100 ha = 0,01 ha = 100 m2

So sánh: 1 012,5 > 100

Vậy diện tích trang trại lớn hơn 1100 ha.

Diện tích của trang trại nhỏ hơn 1100 ha.       S

13. Tự luận
1 điểm

Cân nặng của cả xe tải và máy xúc là 63 tấn. Biết xe tải nặng hơn máy xúc 28,2 tấn. Tính cân nặng của xe tải.

Xem đáp án

Bài giải

Cân nặng của xe tải là:

(63 + 28,2) : 2 = 45,6 (tấn)

Đáp số: 45,6 tấn