Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 13. Làm tròn số thập phân
6 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau bằng cách làm tròn các số thập phân đã cho đến số tự nhiên gần nhất.
Số đã cho | Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất |
25,108 |
|
406,39 |
|
0,915 |
|
1,098 |
|
Số đã cho | Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất |
25,108 | 25 |
406,39 | 406 |
0,915 | 1 |
1,098 | 1 |
Chiều cao, cân nặng của một số bạn học sinh được cho như bảng sau.
Tên | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
Hòa | 146,7 | 35,4 |
Nùng | 145,85 | 36,8 |
Páo | 150,2 | 40,3 |
Em hãy làm tròn các số đo trong bảng trên đến số tự nhiên gần nhất để hoàn thành bảng sau.
Tên | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
Hòa |
|
|
Nùng |
|
|
Páo |
|
|
Tên | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
Hòa | 147 | 35 |
Nùng | 146 | 37 |
Páo | 150 | 40 |
Đ, S?

Khi ước lượng chiều dài bảng lớp:
+ Việt nói: Chiều dài bảng khoảng 2 m. ........
+ Nam nói: Chiều dài bảng khoảng 3 m. ........
Khi ước lượng chiều dài bảng lớp:
+ Việt nói: Chiều dài bảng khoảng 2 m. S
+ Nam nói: Chiều dài bảng khoảng 3 m. Đ
Hoàn thành bảng sau bằng cách làm tròn các số thập phân đã cho đến hàng phần mười và hàng phần trăm.
Số đã cho | Làm tròn đến hàng phần mười | Làm tròn đến hàng phần trăm |
5,275 |
|
|
10,771 |
|
|
0,648 |
|
|
3,1416 |
|
|
Số đã cho | Làm tròn đến hàng phần mười | Làm tròn đến hàng phần trăm |
5,275 | 5,3 | 5,28 |
10,771 | 10,8 | 10,77 |
0,648 | 0,6 | 0,65 |
3,1416 | 3,1 | 3,14 |
Đ, S?

Làm tròn kích thước mặt bàn đến số tự nhiên gần nhất:
+ Việt nói: Chiều dài mặt bàn khoảng 16 dm. .......
+ Nam nói: Chiều rộng mặt bàn khoảng 9 dm. .......
+ Việt nói: Chiều dài mặt bàn khoảng 16 dm. S
+ Nam nói: Chiều rộng mặt bàn khoảng 9 dm. Đ
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 085 mm = .......... m 752 kg = ............... tấn
b) Làm tròn các số thập phân ở câu a:
+ Đến số tự nhiên gần nhất, ta được các số: ....................................................................
+ Đến hàng phần mười, ta được các số: .........................................................................
+ Đến hàng phần trăm, ta được các số: .........................................................................
a) 3 085 mm = 3,085 m 752 kg = 0,752 tấn
b) Làm tròn các số thập phân ở câu a:
+ Đến số tự nhiên gần nhất, ta được các số: 3; 1
+ Đến hàng phần mười, ta được các số: 3,1; 0,8
+ Đến hàng phần trăm, ta được các số: 3,09; 0,75


