Giải VBT Toán 5 CTST Bài 13. Héc-ta
Đề thi

Giải VBT Toán 5 CTST Bài 13. Héc-ta

A
Admin
ToánLớp 577 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Héc-ta là một đơn vị đo ..............;

Héc-ta viết tắt là .......................

1 ha là diện tích của hình vuông có cạnh dài .............. m.

1 ha = ....................... m2

Xem đáp án

Héc-ta là một đơn vị đo diện tích;

Héc-ta viết tắt là ha.

1 ha là diện tích của hình vuông có cạnh dài 100 m.

1 ha = 10 000 m2

2. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số đo: 6 ha; 27 ha; 61 ha; 250 ha; 1100ha; 25 ha

b) Viết các số đo diện tích.

- Bốn héc-ta: ............................

- Chín phần tư héc-ta: ..........................

- Ba trăm ba mươi héc-ta: ..........................

Xem đáp án

a) Đọc các số đo:

6 ha: Sáu héc-ta.

27 ha: Hai mươi bảy héc-ta.

61 ha: Sáu mươi mốt héc-ta.

250 ha: Hai trăm năm mươi héc-ta.

1100ha: Một phần một trăm héc-ta.

25 ha: Hai phần năm héc-ta.

b) Viết các số đo diện tích:

- Bốn héc-ta: 4 ha.

- Chín phần tư héc-ta: 94 ha.

- Ba trăm ba mươi héc-ta: 330 ha.

3. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 8 ha = ........... m2

b) 300 000 m2 = ............ ha

45 ha = ............ m2

50 000 m2 = ............ ha

25 ha = ............. m2

4 000 m2 = ............ ha

Xem đáp án

a) 8 ha = 80 000 m2

b) 300 000 m2 = 30 ha

45 ha = 450 000 m2

50 000 m2 = 5 ha

25 ha = 4 000 m2

Giải thích

25ha =25× 10 000 = 4 000 m2

4 000 m2 =25ha

Giải thích

4 000 m2 = 4 000 : 10 000 = 25 ha

4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s.

a) Diện tích của một sân bóng đá là 7 140 m2. Diện tích sân bóng đá bé hơn 1 ha. o

b) Một thửa ruộng dạng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 25 m. Diện tích thửa ruộng đó là 1 ha. o

Xem đáp án

a) Diện tích của một sân bóng đá là 7 140 m2. Diện tích sân bóng đá bé hơn 1 ha. Đ

Giải thích:

Vì 1 ha = 10 000 m2 mà 7 140 m2 < 10 000 m2 nên diện tích sân bóng đá bé hơn 1 ha.

b) Một thửa ruộng dạng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 25 m. Diện tích thửa ruộng đó là 1 ha. S

Giải thích:

Diện tích thừa ruộng đó là: 40 × 25 = 1 000 m2

Đổi 1 ha = 10 000 m2

So sánh 1 000 m2 < 10 000 m2 nên diện tích thửa ruộng đó nhỏ hơn 1 ha.

5. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK, viết số vào chỗ chấm.

Trong một năm, khu vực đó thu được ............. triệu đồng tiền bán chè búp tươi.

Xem đáp án

Trong một năm, khu vực đó thu được 17 500 triệu đồng tiền bán chè búp tươi.

Giải thích:

Trong một năm, khu vực đó thu hoạch được số tấn chè búp tươi là:

10 × 35 = 350 (tấn)

Trong một năm, khu vực đó thu được số tiền là:

50 × 350 = 17 500 (triệu đồng)

Đáp số: 17 500 triệu đồng

6. Tự luận
1 điểm

Diện tích trồng chè của huyện Đại Từ là ................. ha.

Xem đáp án

Diện tích trồng chè của huyện Đại Từ là 6 400 ha.

Giải thích

Diện tích trồng chè của huyện Đại Từ là:

22 400 × 27= 6 400 (ha)