Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 77. Các đơn vị đo thời gian có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 77. Các đơn vị đo thời gian có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5107 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Các đơn vị đo thời gian đã học

1 thế kỉ = ...... năm                                            1 tuần = ......  ngày

1 năm = ..... tháng                                             1 ngày = ..... giờ

1 năm = 365 hoặc ...... ngày                             1 giờ = ...... phút

1 tháng = .....; ...... hoặc 28; 29 ngày               1 phút = ...... giây

Các tháng 1; 3; 5; 7; 8; 10 và 12 có ...... ngày.

Các tháng 4; 6; 9 và 11 có ...... ngày.

Tháng 2 có 28 hoặc ...... ngày (năm nhuận).

Xem đáp án

Các đơn vị đo thời gian đã học

1 thế kỉ = 100 năm                                            1 tuần = 7 ngày

1 năm = 12 tháng                                              1 ngày = 24 giờ

1 năm = 365 hoặc 366 ngày                             1 giờ = 60 phút

1 tháng = 30; 31 hoặc 28; 29 ngày                  1 phút = 60 giây

Các tháng 1; 3; 5; 7; 8; 10 và 12 có 31 ngày.

Các tháng 4; 6; 9 và 11 có 30 ngày.

Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày (năm nhuận).

2. Tự luận
1 điểm

Đổi đơn vị đo thời gian

• Đổi từ đơn vị lớn hơn sang đơn vị bé hơn.

34 giờ = ? phút.

     34 giờ = 60 phút × 34 = ... phút.

Vậy: 34 giờ = ...... phút.

Xem đáp án

34 giờ = 60 phút × 34 = 45 phút.

Vậy: 34 giờ = 45 phút.

3. Tự luận
1 điểm

Đổi đơn vị đo thời gian

• Đổi từ đơn vị bé hơn sang đơn vị lớn hơn.

216 phút = ? giờ.

    216 phút = 216 : 60 (giờ) = ...... giờ,

Vậy:      216 phút = ..... giờ.

Xem đáp án

216 phút = 216 : 60 (giờ) = 3,6 giờ,

Vậy:      216 phút = 3,6 giờ.

4. Tự luận
1 điểm
Số?

25 giờ = .......... phút

45 phút = ........... giây

2 năm rưỡi = ............ tháng
Xem đáp án

25 giờ = 24 phút

Giải thích

25 giờ = 25× 60 phút = 24 phút

45 phút = 2 700 giây

Giải thích

45 phút = 45 × 60 giây = 2 700 giây

 

2 năm rưỡi = 30 tháng

Giải thích

2 năm rưỡi = 2,5 × 12 tháng = 30 tháng

5. Tự luận
1 điểm

Số?

36 tháng = ........... năm

36 giờ = ............ ngày

10 800 giây = ....... phút = ......... giờ

 
Xem đáp án

36 tháng = 3 năm

Giải thích

36 tháng =  3612 năm = 3 năm

36 giờ = 32ngày

Giải thích

36 giờ = 3624 ngày = 32 ngày

10 800 giây = 180 phút = 3 giờ

Giải thích

10 800 giây = 10  80060 phút = 180 phút

180 phút = 18060 giờ = 3 giờ

 
6. Tự luận
1 điểm

Số?

1 giờ 15 phút = ........ phút

6 phút 6 giây = .......... giây

2 giờ 45 giây = ........... giây
Xem đáp án

1 giờ 15 phút = 75 phút

Giải thích

1 giờ 15 phút = 1 × 60 phút + 15 phút

                      = 75 phút

 

6 phút 6 giây = 366 giây

Giải thích

6 phút 6 giây = 6 × 60 giây + 6 giây

                      = 366 giây

 

2 giờ 45 giây = 7 245 giây

Giải thích

2 giờ 45 giây = 7 200 giây + 45 giây

                      = 7 245 giây

7. Tự luận
1 điểm

Số?

3 năm 4 tháng = .......... tháng

5 ngày 7 giờ = ........... giờ

2 tuần 5 ngày = ......... ngày
Xem đáp án

3 năm 4 tháng = 40 tháng

Giải thích

3 năm 4 tháng = 3 × 12 tháng + 4 tháng       

                        = 40 tháng

 

5 ngày 7 giờ = 127 giờ

Giải thích

5 ngày 7 giờ = 5 × 24 giờ + 7 giờ

                     = 127 giờ

 

2 tuần 5 ngày = 19 ngày

Giải thích

2 tuần 5 ngày = 2 × 7 ngày + 5 ngày

                        = 19 ngày

8. Tự luận
1 điểm
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

45 phút = ........ giờ

138 giây = ........ phút
Xem đáp án

45 phút = 0,75 giờ

Giải thích

45 phút = 4560 giờ = 0,75 giờ

138 giây = 2,3 phút

Giải thích

138 giây = 13860 phút = 2,3 phút

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

6 giờ = .......... ngày

42 tháng = ........... năm
Xem đáp án

6 giờ = 0,25 ngày

Giải thích

6 giờ = 624ngày = 0,25 ngày

42 tháng = 3,5 năm

Giải thích

42 tháng = 4212 năm = 3,5 năm

10. Tự luận
1 điểm

>, <, =

34 thế kỉ ........ 40 năm
Xem đáp án
34 thế kỉ > 40 năm

Vì 75 năm > 40 năm

nên 34 thế kỉ > 40 năm
11. Tự luận
1 điểm

>, <, =

Nửa năm ........... 5 tháng

Xem đáp án

Nửa năm > 5 tháng

Giải thích

Nửa năm = 6 tháng

Vì 6 tháng > 5 tháng

nên nửa năm > 5 tháng

12. Tự luận
1 điểm

>, <, =

7,5 ngày .......... 75 giờ.
Xem đáp án

7,5 ngày > 75 giờ

Giải thích

7,5 ngày = 7,5 × 24 giờ = 180 giờ

Vì 180 giờ > 75 giờ

Nên 7,5 ngày > 75 giờ
13. Tự luận
1 điểm
>, <, =
1 năm thường .......... 52 tuần 1 ngày
Xem đáp án

1 năm thường = 52 tuần 1 ngày

Giải thích

1 năm thường = 365 ngày

                        = 52 tuần 1 ngày

nên 1 năm thường = 52 tuần 1 ngày
14. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40, thuộc thế kỉ ..........

b) Năm nay là năm ......... thuộc thế kỉ ............

Xem đáp án

a) Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40, thuộc thế kỉ I

b) Năm nay là năm 2024 thuộc thế kỉ XXI

15. Tự luận
1 điểm

Giây, phút hay năm?

a) Tuổi của mỗi người được tính theo .........

b) Tiết học Toán ở trường được tính theo ..........

c) Thời gian chạy 100 m của học sinh được tính theo .........

Xem đáp án

a) Tuổi của mỗi người được tính theo năm.

b) Tiết học Toán ở trường được tính theo phút

c) Thời gian chạy 100 m của học sinh được tính theo giây

16. Tự luận
1 điểm

Viết nhiều hơn hay ít hơn vào chỗ chấm.

Hà tập bóng rổ trong một giờ rưỡi. Dũng tập bóng đá trong 75 phút.

Thời gian tập thể thao của Hà ..................... Dũng.

Xem đáp án

Thời gian tập thể thao của Hà nhiều hơn Dũng.

Giải thích

Một giờ rưỡi = 1 giờ + 30 phút = 60 phút + 30 phút = 90 phút

Vì 90 phút > 75 phút

Vậy thời gian tập thể thao của bạn Hà nhiều hơn.

17. Tự luận
1 điểm

Nối các số đo bằng nhau.

Nối các số đo bằng nhau. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các số đo bằng nhau. (ảnh 2)
18. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s

Cô Mai đặt mua hàng và được thông báo về thời gian sẽ nhận hàng trong vòng 48 tiếng.

Nếu việc giao hàng đúng hẹn:

a) Sau 1 ngày, cô Mai có thể nhận được hàng. .....

b) Sau 1 ngày, chắc chắn cô Mai nhận được hàng.            .....

c) Sau 2 ngày, chắc chắn cô Mai nhận được hàng.            .....

Xem đáp án

Vì 48 giờ = 2 ngày nên

a) Sau 1 ngày, cô Mai có thể nhận được hàng. Đ

b) Sau 1 ngày, chắc chắn cô Mai nhận được hàng. S

c) Sau 2 ngày, chắc chắn cô Mai nhận được hàng. Đ

19. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là dãy các năm nhuận, tính từ năm 2004.

2004; 2008; 2012; 2016; ...

a) Hai năm nhuận tiếp theo là: ...........; .............

b) Khoanh vào có hoặc không.

Năm 2030 (có/không) là năm nhuận.

Xem đáp án

a) Hai năm nhuận tiếp theo là: 2020, 2024.

Giải thích:

Cứ 4 năm lại có một năm nhuận.

b) Năm 2030 (có/không) là năm nhuận.