Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 70. Xăng-ti-mét khối có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 70. Xăng-ti-mét khối có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5109 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Viết vào chỗ chấm.  • Xăng-ti-mét khối là một đơn vị đo • Xăng-ti-mét khối viết tắt là (ảnh 1)

• Xăng-ti-mét khối là một đơn vị đo ....................................

• Xăng-ti-mét khối viết tắt là ..........................

•1 cm3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài .......................

Xem đáp án

• Xăng-ti-mét khối là một đơn vị đo thể tích.

• Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm3

•1 cm3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 cm.

2. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm

Viết số đo

Đọc số đo

8 cm3

tám xăng-ti-mét khối

 

bảy mươi hai xăng-ti-mét khối

6,7 cm3

 

 

ba phần tư xăng-ti-mét khối

Xem đáp án

Viết số đo

Đọc số đo

8 cm3

tám xăng-ti-mét khối

72 cm3

bảy mươi hai xăng-ti-mét khối

6,7 cm3

Sáu phẩy bảy xăng-ti-mét khối

34cm3

ba phần tư xăng-ti-mét khối

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện yêu cầu trong SGK.

Lấy các hình lập phương có cạnh dài 1 cm theo yêu cầu rồi viết số đó. Mẫu:

Thực hiện yêu cầu trong SGK.  Lấy các hình lập phương có cạnh dài 1 cm theo yêu cầu rồi viết số đó. Mẫu:  a) Bảy xăng-ti-mét khối.     b) Mười xăng-ti-mét khối. (ảnh 1)

a) Bảy xăng-ti-mét khối.

b) Mười xăng-ti-mét khối.

Xem đáp án

a) Bảy xăng-ti-mét khối :  7 cm3

b) Mười xăng-ti-mét khối: 10 cm3

4. Tự luận
1 điểm
Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.

Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây.

Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.  Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây. (ảnh 1)
Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.  Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây. (ảnh 2)

Thể tích hình A:

.............. cm3

Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.  Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây. (ảnh 3)

Thể tích hình B:

..........................

Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.  Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây. (ảnh 4)

Thể tích hình C:

............................

Xem đáp án
Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.  Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây. (ảnh 5)

Thể tích hình A: 9 cm3

Chín xăng-ti-mét khối

Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.  Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây. (ảnh 6)

Thể tích hình B: 18 cm3

Mười tám xăng-ti-mét khối

Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.  Viết và đọc số đo thể tích của mỗi hình dưới đây. (ảnh 7)

Thể tích hình C: 27 cm3

Hai mươi bảy xăng-ti-mét khối

5. Tự luận
1 điểm
Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.

Viết vào chỗ chấm.

Các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.  Viết vào chỗ chấm.  a) Hình D có thể tích ......... cm3.  Hình E có thể tích .......... cm3 (ảnh 1)

a) Hình D có thể tích ......... cm3.

Hình E có thể tích .......... cm3

b) Nếu ghép hai hình D và E thì được hình ........... ở Bài trước

Xem đáp án

a) Hình D có thể tích 11 cm3.

Hình E có thể tích 7 cm3

b) Nếu ghép hai hình D và E thì được hình B ở Bài 1.

6. Tự luận
1 điểm

Viết số đo thể tích dưới dạng phân số và số thập phân.

Viết số đo thể tích dưới dạng phân số và số thập phân.   Thể tích của một hình lập phương nhỏ màu xanh là ........ cm3 hay ......... cm3. (ảnh 1)

Thể tích của một hình lập phương nhỏ màu xanh là ........ cm3 hay ......... cm3.

Xem đáp án

Thể tích của một hình lập phương nhỏ màu xanh là 18 cm3 hay 0,125 cm3.

Giải thích:

Thể tích của hình lập phương lớn được ghép bởi 8 hình lập phương nhỏ màu xanh là 1 cm3

Thể tích của một hình lập phương nhỏ màu xanh là: 18 cm3 = 0,125 cm3

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?   Em đoán: Thể tích của hộp phấn mà các bạn đang thảo luận là ........ cm3. (ảnh 1)

Em đoán: Thể tích của hộp phấn mà các bạn đang thảo luận là ........ cm3.

Xem đáp án

Thể tích của hộp phấn mà các bạn đang thảo luận là 1 000 cm3.

Giải thích

Hộp phấn xếp đầy các hình lập phương cạnh 1 cm, mà hộp phấn có cạnh 1 dm = 10 cm

Vậy để lấp đầy hộp phần bằng các hình lập phương cạnh 1 cm, cần 10 × 10 × 10 = 1 000 (hình)

Vậy thể tích hộp phấn là 1 000 cm3