Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 43. Hình tam giác có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 43. Hình tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 595 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

• Hình tam giác    Hình tam giác ABC có

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 1)

Ba đỉnh: A; ....; .....

Ba cạnh: AB; ......; ........

Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ...

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 2)

Tam giác nhọn: có ..... góc .......

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 3)

Tam giác vuông: có ..... góc ......

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 4)

Tam giác tù: có ..... góc ......

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 5)

Tam giác đều: có ...... góc .........

 

• Đáy và đường cao

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 6)

Đoạn thẳng AH ....... với cạnh BC

BC là ........., AH là ........ ứng với ...............

Độ dài AH là ..................

 

Vẽ đường cao của hình tam giác

Vẽ đường cao tương ứng với đáy LN của tam giác nhọn LMN.

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 7)

Vẽ đường cao tương ứng với đáy DE của tam giác tù CDE.

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 8)
Xem đáp án

• Hình tam giác    Hình tam giác ABC có

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 9)

Ba đỉnh: A; B ; C

Ba cạnh: AB; BC; CA

Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh B; góc đỉnh C

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 10)

Tam giác nhọn: có 3 góc nhọn

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 11)

Tam giác vuông: có một góc vuông

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 12)

Tam giác tù: có một góc tù

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 13)

Tam giác đều: có ba góc 60o

 

• Đáy và đường cao

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 14)

Đoạn thẳng AH vuông góc với cạnh BC

BC là đáy, AH là đường cao ứng với đáy BC

Độ dài AH là chiều cao

 

• Vẽ đường cao của hình tam giác

Vẽ đường cao tương ứng với đáy LN của tam giác nhọn LMN.

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 15)

Vẽ đường cao tương ứng với đáy DE của tam giác tù CDE.

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 16)
2. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm.

Viết tiếp vào chỗ chấm.   Tam giác ABC có:  Ba cạnh Tam giác ABC là tam giác Tam giác  có:  Ba cạnh Ba góc: Tam giác là tam giác  (ảnh 1)

Tam giác ABC có:

Ba cạnh: ................................................................................

Ba góc: .................................................................................

Tam giác ABC là tam giác ....................................................

Viết tiếp vào chỗ chấm.   Tam giác ABC có:  Ba cạnh Tam giác ABC là tam giác Tam giác  có:  Ba cạnh Ba góc: Tam giác là tam giác  (ảnh 2)

Tam giác ........... có:

Ba cạnh: ................................................................................

Ba góc: .................................................................................

Tam giác ........... là tam giác ...................

Viết tiếp vào chỗ chấm.   Tam giác ABC có:  Ba cạnh Tam giác ABC là tam giác Tam giác  có:  Ba cạnh Ba góc: Tam giác là tam giác  (ảnh 3)

Tam giác ........... có:

Ba cạnh: ................................................................................

Ba góc: .................................................................................

Tam giác ........... là tam giác ......................

Viết tiếp vào chỗ chấm.   Tam giác ABC có:  Ba cạnh Tam giác ABC là tam giác Tam giác  có:  Ba cạnh Ba góc: Tam giác là tam giác  (ảnh 4)

Tam giác ........... có:

Ba cạnh: ................................................................................

Ba góc: .................................................................................

Tam giác ........... là tam giác ......................

 
Xem đáp án
 Viết tiếp vào chỗ chấm.   Tam giác ABC có:  Ba cạnh Tam giác ABC là tam giác Tam giác  có:  Ba cạnh Ba góc: Tam giác là tam giác  (ảnh 5)

Tam giác ABC có:

Ba cạnh: AB, AC, BC

Ba góc: A, B, C

Tam giác ABC là tam giác vuông.

Viết tiếp vào chỗ chấm.   Tam giác ABC có:  Ba cạnh Tam giác ABC là tam giác Tam giác  có:  Ba cạnh Ba góc: Tam giác là tam giác  (ảnh 6)

Tam giác HKI có:

Ba cạnh: HK, IK, IH

Ba góc: H, K, I

Tam giác HKI là tam giác tù

Viết tiếp vào chỗ chấm.   Tam giác ABC có:  Ba cạnh Tam giác ABC là tam giác Tam giác  có:  Ba cạnh Ba góc: Tam giác là tam giác  (ảnh 7)

Tam giác LNM có:

Ba cạnh: LN, MN, LM

Ba góc: L, N, M

Tam giác LNM là tam giác nhọn

Viết tiếp vào chỗ chấm.   Tam giác ABC có:  Ba cạnh Tam giác ABC là tam giác Tam giác  có:  Ba cạnh Ba góc: Tam giác là tam giác  (ảnh 8)

Tam giác DGE có:

Ba cạnh: DE, DG, EG

Ba góc: D, G, E

Tam giác DGE là tam giác đều

 
3. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.

Viết vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.  Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............ (ảnh 1)

Đường cao ..................

tương ứng đáy ............

Viết vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.  Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............ (ảnh 2)

Đường cao ..................

tương ứng đáy ............

Viết vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.  Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............ (ảnh 3)

Đường cao ..................

tương ứng đáy ............

Viết vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.  Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............ (ảnh 4)

Đường cao ..................

tương ứng đáy ............

Xem đáp án
Viết vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.  Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............ (ảnh 5)

Đường cao CK

tương ứng đáy AB

Viết vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.  Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............ (ảnh 6)

Đường cao MH

tương ứng đáy NP.

Viết vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.  Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............ (ảnh 7)

Đường cao TI

tương ứng đáy SU

Viết vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.  Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............     Đường cao ..................  tương ứng đáy ............ (ảnh 8)

Đường cao DE

tương ứng đáy EG

4. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường cao của hình tam giác.

Vẽ đường cao tương ứng với đáy BC của tam giác ABC.

Vẽ đường cao của hình tam giác.  Vẽ đường cao tương ứng với đáy BC của tam giác ABC.     Vẽ đường cao tương ứng với đáy PR của tam giác PQR. (ảnh 1)

Vẽ đường cao tương ứng với đáy PR của tam giác PQR.

Vẽ đường cao của hình tam giác.  Vẽ đường cao tương ứng với đáy BC của tam giác ABC.     Vẽ đường cao tương ứng với đáy PR của tam giác PQR. (ảnh 2)
Xem đáp án
Vẽ đường cao của hình tam giác.  Vẽ đường cao tương ứng với đáy BC của tam giác ABC.     Vẽ đường cao tương ứng với đáy PR của tam giác PQR. (ảnh 3)
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện yêu cầu trong SGK

An đố Nhiên: Mình có hai tấm bìa hình tam giác như hình bên. Làm thế nào cắt một hình thành hai mảnh rồi ghép với hình còn lại để được một hình chữ nhật?

Em hãy giúp bạn Nhiên nhé!

Thực hiện yêu cầu trong SGK  An đố Nhiên: Mình có hai tấm bìa hình tam giác như hình bên. (ảnh 1)
Xem đáp án

Bước 1: HS vẽ 1 đường cao trên hình tam giác màu xanh như sau:

Thực hiện yêu cầu trong SGK  An đố Nhiên: Mình có hai tấm bìa hình tam giác như hình bên. (ảnh 2)

Bước 2: HS dùng kéo cắt từ đường cao thành 2 tam giác

Bước 3: HS ghép thành hình như sau:

Thực hiện yêu cầu trong SGK  An đố Nhiên: Mình có hai tấm bìa hình tam giác như hình bên. (ảnh 3)