Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 22. Làm tròn số thập phân có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 22. Làm tròn số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 593 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quan sát tia số sau.

Quan sát tia số sau. Các số 5,09; 5,17; 5,28; 5,36; 5,42 gần số tự nhiên ...... nhất. (ảnh 1)

• Các số 5,09; 5,17; 5,28; 5,36; 5,42 gần số tự nhiên ...... nhất.

Chữ số hàng phần mười của các số này đều bé hơn 5.

5,09;   5,17;   5,28;   5,36;   5,42 Quan sát tia số sau. Các số 5,09; 5,17; 5,28; 5,36; 5,42 gần số tự nhiên ...... nhất. (ảnh 2) ..................

 

 

 

• Các số 5,52; 5,62; 5,74; 5,88; 5,91 gần số tự nhiên ...... nhất,

Chữ số hàng phần mười của các số này đều bằng 5 hoặc lớn hơn 5.

5,52;   5,62;   5,74;   5,88;   5,91  Quan sát tia số sau. Các số 5,09; 5,17; 5,28; 5,36; 5,42 gần số tự nhiên ...... nhất. (ảnh 3) ..................

• Nếu chữ số hàng phần mười là 0; 1; 2; 3; 4 thì ....................... chữ số hàng ...............

• Nếu chữ số hàng phần mười là 5; 6; 7; 8; 9 thì ...................... vào chữ số hàng .........

• Sau khi làm tròn số đến hàng đơn vị thì phần thập phân là .....................

Xem đáp án

• Các số 5,09; 5,17; 5,28; 5,36; 5,42 gần số tự nhiên 5 nhất.

Chữ số hàng phần mười của các số này đều bé hơn 5.

5,09;   5,17;   5,28;   5,36;   5,4Quan sát tia số sau. Các số 5,09; 5,17; 5,28; 5,36; 5,42 gần số tự nhiên ...... nhất. (ảnh 4) 5

• Các số 5,52; 5,62; 5,74; 5,88; 5,91 gần số tự nhiên 6 nhất,

Chữ số hàng phần mười của các số này đều bằng 5 hoặc lớn hơn 5.

5,52;   5,62;   5,74;   5,88;   5,91 Quan sát tia số sau. Các số 5,09; 5,17; 5,28; 5,36; 5,42 gần số tự nhiên ...... nhất. (ảnh 5)6

• Nếu chữ số hàng phần mười là 0; 1; 2; 3; 4 thì giữ nguyên chữ số hàng đơn vị

• Nếu chữ số hàng phần mười là 5; 6; 7; 8; 9 thì thêm 1 vào chữ số hàng đơn vị

• Sau khi làm tròn số đến hàng đơn vị thì phần thập phân là 0.

2. Tự luận
1 điểm

Làm tròn số 34,51 đến hàng đơn vị thì được số ...............................

Làm tròn số 120,47 đến hàng đơn vị thì được số ............................

Xem đáp án

Làm tròn số 34,51 đến hàng đơn vị thì được số 35

Làm tròn số 120,47 đến hàng đơn vị thì được số 120

3. Tự luận
1 điểm

Làm tròn các số thập phân đến hàng phần mười.

• Các số: 27,309; 27,318; 27,326; 27,335; 27,347 có chữ số hàng phần trăm bé hơn 5.

27,309; 27,318; 27,326; 27,335; 27,347 Làm tròn các số thập phân đến hàng phần mười.  • Các số: 27,309; 27,318; 27,326; 27,335; 27,347 có chữ số hàng phần trăm bé hơn 5. (ảnh 1)

Các số: 27,352; 27,361; 27,374; 27,383; 27,396 có chữ số hàng phần trăm bằng 5 hoặc lớn hơn 5.

27,352;   27,361;   27,374;   27Làm tròn các số thập phân đến hàng phần mười.  • Các số: 27,309; 27,318; 27,326; 27,335; 27,347 có chữ số hàng phần trăm bé hơn 5. (ảnh 2)

 

Xem đáp án

• Các số: 27,309; 27,318; 27,326; 27,335; 27,347 có chữ số hàng phần trăm bé hơn 5.

27,309;27,318;27,326;27,335;27,347Làm tròn các số thập phân đến hàng phần mười.  • Các số: 27,309; 27,318; 27,326; 27,335; 27,347 có chữ số hàng phần trăm bé hơn 5. (ảnh 3)27,3 

Các số: 27,352; 27,361; 27,374; 27,383; 27,396 có chữ số hàng phần trăm bằng 5 hoặc lớn hơn 5.

27,352;  27,361;   27,374;   27,383;   27,396Làm tròn các số thập phân đến hàng phần mười.  • Các số: 27,309; 27,318; 27,326; 27,335; 27,347 có chữ số hàng phần trăm bé hơn 5. (ảnh 4) 27,4

 

 

4. Tự luận
1 điểm

Làm tròn các số thập phân đến hàng phần trăm.

Các số:4,5708; 4,5717; 4,5729; 4,5735; 4,5746 có chữ số hàng phần nghìn bé hơn 5.

4,5708;   4,5717;   4,5729;   4,5735;   4,574Làm tròn các số thập phân đến hàng phần trăm.  Các số:4,5708; 4,5717; 4,5729; 4,5735; 4,5746 có chữ số hàng phần nghìn bé hơn 5. (ảnh 1)....

Các số: 4,5751; 4,5762; 4,5774; 4,5781; 4,5793 có chữ số hàng phần nghìn bằng 5 hoặc lớn hơn 5.

4,5751;4,5762;4,5774;4,5781;4,5793Làm tròn các số thập phân đến hàng phần trăm.  Các số:4,5708; 4,5717; 4,5729; 4,5735; 4,5746 có chữ số hàng phần nghìn bé hơn 5. (ảnh 2)....  

Xem đáp án

Làm tròn các số thập phân đến hàng phần trăm.

Các số:4,5708; 4,5717; 4,5729; 4,5735; 4,5746 có chữ số hàng phần nghìn bé hơn 5.

4,5708;   4,5717;   4,5729;   4,5735;   4,574Làm tròn các số thập phân đến hàng phần trăm.  Các số:4,5708; 4,5717; 4,5729; 4,5735; 4,5746 có chữ số hàng phần nghìn bé hơn 5. (ảnh 3) 4,57

Các số: 4,5751; 4,5762; 4,5774; 4,5781; 4,5793 có chữ số hàng phần nghìn bằng 5 hoặc lớn hơn 5.

4,5751;4,5762;4,5774;4,5781;4,5793Làm tròn các số thập phân đến hàng phần trăm.  Các số:4,5708; 4,5717; 4,5729; 4,5735; 4,5746 có chữ số hàng phần nghìn bé hơn 5. (ảnh 4)4,58 

5. Tự luận
1 điểm

Làm tròn số 27,645 đến hàng phần mười thì được số ..................................

Làm tròn số 27,645 đến hàng phần trăm thì được số ...................................

Xem đáp án

Làm tròn số 27,645 đến hàng phần mười thì được số 27,6

Làm tròn số 27,645 đến hàng phần trăm thì được số 27,65

6. Tự luận
1 điểm

Số thập phân

7,06

7,15

7,27

7,31

7,48

Làm tròn đến hàng đơn vị

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số thập phân

7,06

7,15

7,27

7,31

7,48

Làm tròn đến hàng đơn vị

7

7

7

7

7

7. Tự luận
1 điểm

Số thập phân

3,52

3,68

3,74

3,85

3,93

Làm tròn đến hàng đơn vị

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số thập phân

3,52

3,68

3,74

3,85

3,93

Làm tròn đến hàng đơn vị

4

4

4

4

4

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Số thập phân

5,407

5,416

5,422

5,434

5,448

Làm tròn đến hàng phần mười

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số thập phân

5,407

5,416

5,422

5,434

5,448

Làm tròn đến hàng phần mười

5,4

5,4

5,4

5,4

5,4

9. Tự luận
1 điểm

Số?

Số thập phân

8,157

8,162

8,174

8,183

8,195

Làm tròn đến hàng phần mười

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số thập phân

8,157

8,162

8,174

8,183

8,195

Làm tròn đến hàng phần mười

8,2

8,2

8,2

8,2

8,2

 

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Số thập phân

0,9605

0,9617

0,9624

0,9638

0,9649

Làm tròn đến hàng phần trăm

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số thập phân

0,9605

0,9617

0,9624

0,9638

0,9649

Làm tròn đến hàng phần trăm

0,96

0,96

0,96

0,96

0,96

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Số thập phân

0,7258

0,7261

0,7272

0,7285

0,7294

Làm tròn đến hàng phần trăm

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số thập phân

0,7258

0,7261

0,7272

0,7285

0,7294

Làm tròn đến hàng phần trăm

0,73

0,73

0,73

0,73

0,73

12. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số màu xanh.

Số thập phân

341,57

100,095

76,826

2,9684

Số đã làm tròn

 

 

 

 

Xem đáp án

Số thập phân

341,57

100,095

76,826

2,9684

Số đã làm tròn

342

100

76,8

2,97

13. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân có hai chữ số mà sau khi làm tròn đến hàng đơn vị thì được 9.

111111111111111111

Xem đáp án

Các số thập phân có hai chữ số mà sau khi làm tròn đến hàng đơn vị thì được 9 là:

8,5;    8,6;    8,7;    8,8;    8,9;    9,1;    9,2;            9,3;    9,4.

14. Tự luận
1 điểm

Điểm số môn Tiếng Việt của Y Moan là 8,25. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn Tiếng Việt của Y Moan là:

A. 8                         B. 8,2                      C. 8,3                           D. 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điểm số môn Tiếng Việt của Y Moan là 8,25 có chữ số hàng phần mười là 2 nên ta giữ nguyên chữ số hàng đơn vị, phần thập phân chuyển thành số 0.

Vậy làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn Tiếng Việt của Y Moan là: 8

15. Tự luận
1 điểm

Một con cá cân nặng 0,94 kg. Ta nói, con cá đó nặng khoảng:

A. 100 kg                          B. 10 kg                            C. 9 kg                              D. 1 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Làm tròn số 0,94 đến hàng đơn vị, ta được số 1.

Vậy con cá đó cân nặng khoảng 1 kg.

16. Tự luận
1 điểm

Số?

Một bao đường có khối lượng (tính theo ki-lô-gam) là số thập phân lớn nhất có hai chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng đơn vị thì được 5 kg.  Khối lượng của bao đường đó là ............ kg.

Xem đáp án

Một bao đường có khối lượng (tính theo ki-lô-gam) là số thập phân lớn nhất có hai chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng đơn vị thì được 5 kg.  Khối lượng của bao đường đó là 4,9 kg.

17. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK, viết số vào chỗ chấm

Tỉnh

Diện tích (km2)

Dân số (người)

Thái Bình

1584,6

1 875 700

Ninh Bình

1411,8

1 007 600

Quảng Trị

4701,2

647 800

Bình Định

6 066,4

1 508 300

Ninh Thuận

3 355,3

596 000

 

Tỉnh

Diện tích (km2)

(làm tròn số đến hàng đơn vị

Dân số (người)

(làm tròn số đến hàng nghìn)

Thái Bình

 

 

Ninh Bình

 

 

Quảng Trị

 

 

Bình Định

 

 

Ninh Thuận

 

 

Xem đáp án

Tỉnh

Diện tích (km2)

(làm tròn số đến hàng đơn vị

Dân số (người)

(làm tròn số đến hàng nghìn)

Thái Bình

1 585

1 876 000

Ninh Bình

1 412

1 008 000

Quảng Trị

4 701

648 000

Bình Định

6 066

1 508 000

Ninh Thuận

3 355

596 000