
17 câu hỏi
• Các số 5,09; 5,17; 5,28; 5,36; 5,42 gần số tự nhiên 5 nhất.
Chữ số hàng phần mười của các số này đều bé hơn 5.
5,09; 5,17; 5,28; 5,36; 5,42
5
• Các số 5,52; 5,62; 5,74; 5,88; 5,91 gần số tự nhiên 6 nhất,
Chữ số hàng phần mười của các số này đều bằng 5 hoặc lớn hơn 5.
5,52; 5,62; 5,74; 5,88; 5,91
6
• Nếu chữ số hàng phần mười là 0; 1; 2; 3; 4 thì giữ nguyên chữ số hàng đơn vị
• Nếu chữ số hàng phần mười là 5; 6; 7; 8; 9 thì thêm 1 vào chữ số hàng đơn vị
• Sau khi làm tròn số đến hàng đơn vị thì phần thập phân là 0.
Làm tròn số 34,51 đến hàng đơn vị thì được số 35
Làm tròn số 120,47 đến hàng đơn vị thì được số 120
• Các số: 27,309; 27,318; 27,326; 27,335; 27,347 có chữ số hàng phần trăm bé hơn 5.
27,309;27,318;27,326;27,335;27,347
27,3
Các số: 27,352; 27,361; 27,374; 27,383; 27,396 có chữ số hàng phần trăm bằng 5 hoặc lớn hơn 5.
27,352; 27,361; 27,374; 27,383; 27,396
27,4
Làm tròn các số thập phân đến hàng phần trăm.
Các số:4,5708; 4,5717; 4,5729; 4,5735; 4,5746 có chữ số hàng phần nghìn bé hơn 5.
4,5708; 4,5717; 4,5729; 4,5735; 4,5746
4,57
Các số: 4,5751; 4,5762; 4,5774; 4,5781; 4,5793 có chữ số hàng phần nghìn bằng 5 hoặc lớn hơn 5.
4,5751;4,5762;4,5774;4,5781;4,5793
4,58Làm tròn số 27,645 đến hàng phần mười thì được số 27,6
Làm tròn số 27,645 đến hàng phần trăm thì được số 27,65
|
Số thập phân |
7,06 |
7,15 |
7,27 |
7,31 |
7,48 |
|
Làm tròn đến hàng đơn vị |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
Số thập phân |
3,52 |
3,68 |
3,74 |
3,85 |
3,93 |
|
Làm tròn đến hàng đơn vị |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
Số thập phân |
5,407 |
5,416 |
5,422 |
5,434 |
5,448 |
|
Làm tròn đến hàng phần mười |
5,4 |
5,4 |
5,4 |
5,4 |
5,4 |
|
Số thập phân |
8,157 |
8,162 |
8,174 |
8,183 |
8,195 |
|
Làm tròn đến hàng phần mười |
8,2 |
8,2 |
8,2 |
8,2 |
8,2 |
|
Số thập phân |
0,9605 |
0,9617 |
0,9624 |
0,9638 |
0,9649 |
|
Làm tròn đến hàng phần trăm |
0,96 |
0,96 |
0,96 |
0,96 |
0,96 |
|
Số thập phân |
0,7258 |
0,7261 |
0,7272 |
0,7285 |
0,7294 |
|
Làm tròn đến hàng phần trăm |
0,73 |
0,73 |
0,73 |
0,73 |
0,73 |
|
Số thập phân |
341,57 |
100,095 |
76,826 |
2,9684 |
|
Số đã làm tròn |
342 |
100 |
76,8 |
2,97 |
Các số thập phân có hai chữ số mà sau khi làm tròn đến hàng đơn vị thì được 9 là:
8,5; 8,6; 8,7; 8,8; 8,9; 9,1; 9,2; 9,3; 9,4.
Đáp án đúng là: A
Điểm số môn Tiếng Việt của Y Moan là 8,25 có chữ số hàng phần mười là 2 nên ta giữ nguyên chữ số hàng đơn vị, phần thập phân chuyển thành số 0.
Vậy làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn Tiếng Việt của Y Moan là: 8
Đáp án đúng là: D
Làm tròn số 0,94 đến hàng đơn vị, ta được số 1.
Vậy con cá đó cân nặng khoảng 1 kg.
Một bao đường có khối lượng (tính theo ki-lô-gam) là số thập phân lớn nhất có hai chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng đơn vị thì được 5 kg. Khối lượng của bao đường đó là 4,9 kg.
|
Tỉnh |
Diện tích (km2) (làm tròn số đến hàng đơn vị |
Dân số (người) (làm tròn số đến hàng nghìn) |
|
Thái Bình |
1 585 |
1 876 000 |
|
Ninh Bình |
1 412 |
1 008 000 |
|
Quảng Trị |
4 701 |
648 000 |
|
Bình Định |
6 066 |
1 508 000 |
|
Ninh Thuận |
3 355 |
596 000 |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















