Giải VBT Toán 5 CD Bài 22. Ki-lô-mét vuông có đáp án
6 câu hỏi
a) Đọc các số đo diện tích sau:
438 km2: ...................................................................................................................
1500 km2: .................................................................................................................
17,5 km2: .................................................................................................................
45,71 km2: ...............................................................................................................
b) Viết các số đo diện tích sau:
– Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông: ...................................................
– Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông: ......................................................
– Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông: .............................................
a) 438 km2: Bốn trăm ba mươi tám ki-lô-mét vuông.
1500 km2: Một phần năm trăm ki-lô-mét vuông.
17,5 km2: Mười bảy phẩy năm ki-lô-mét vuông.
45,71 km2: Bốn mươi lăm phẩy bảy mươi mốt ki-lô-mét vuông.
b)
– Mười nghìn chín trăm ba mươi ki-lô-mét vuông: 10 930 km2
– Mười lăm phẩy hai mươi sáu ki-lô-mét vuông: 15,26 km2
– Chín trăm bốn mươi mốt phẩy bảy ki-lô-mét vuông: 941,7 km2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 km2 = ........... m2 b) 1 000 000 m2 = ............ km2 c) 5 km2 = ........... ha | 332 km2 = ........... m2 9 000 000 m2 = ............ km2 4 500 ha = ............ km2 |
a) 3 km2 = 3 000 000 m2 b) 1 000 000 m2 = 1 km2 c) 5 km2 = 500 ha | 332 km2 = 332 000 000 m2 9 000 000 m2 = 9 km2 4 500 ha = 45 km2 |
Bảng sau cho biết diện tích của ba thành phố (theo số liệu năm 2021):
Thành phố | Hà Nội | Đà Nẵng | Thành phố Hồ Chí Minh |
Diện tích | 3 359,8 km2 | 1 284,7 km2 | 2 095,4 km2 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a) Thành phố có diện tích bé nhất là ..........................................................................
b) Thành phố có diện tích lớn nhất là .........................................................................
So sánh: 1 284,7 km2 < 2 095,4 km2 < 3 359,8 km2
a) Thành phố có diện tích bé nhất là Đà Nẵng
b) Thành phố có diện tích lớn nhất là Hà Nội.
Viết đơn vị đo diện tích (km2, ha, m2) thích hợp vào chỗ chấm:
a) Diện tích căn phòng khoảng 60 .................
b) Diện tích hồ nước khoảng 6 ...............
c) Diện tích khu rừng khoảng 6 ................
a) Diện tích căn phòng khoảng 60 m2
b) Diện tích hồ nước khoảng 6 km2
c) Diện tích khu rừng khoảng 6 ha.
Đại Nội Huế là một phần trong Quần thể di tích Cố đô Huế có diện tích khoảng 520 ha (Nguồn: http://vi.wikipedia.org). Hỏi Đại Nội Huế có diện tích khoảng ........................ m2.
Đại Nội Huế có diện tích khoảng 5 200 000 m2 mét vuông.
Giải thích
520 ha = 520 ha × 10 000 = 5 200 000 m2
Mật độ dân số là số chỉ số dân trung bình sinh sống trên 1 km2 diện tích lãnh thổ (hoặc diện tích đất tự nhiên).
Quan sát biểu đồ dưới đây rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Thành phố có mật độ dân số cao nhất là ..............................................................
b) Thành phố có mật độ dân số thấp nhất là .............................................................
a) Thành phố có mật độ dân số cao nhất là: Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Thành phố có mật độ dân số thấp nhất là: Thành phố Đà Nẵng.


