Giải VBT Toán 5 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
7 câu hỏi
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1km = ……hm
1hm = ……dam
1dam = …… m
1km = ....m
1km = 10hm
1hm = 10dam
1dam = 10m
1km = 1000m
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1mm = ……cm
1cm = …… m
1cm = ……m
1mm = ……m
1mm = cm
1cm = m
1cm = m
1mm = m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
148m = …… dm 89dam = ……m
531dm = …… cm 76hm = ……dam
92cm = …… mm 247km = ……hm
148m = 1480 dm 89dam = 890m
531dm =5310cm 76hm =760dam
92cm = 920mm 247km = 2470hm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
7000m = …… km 630cm = ……dm
8500cm = ……m 67 000mm =……m
7000m =7km 630cm = 63dm
8500cm = 85m 67 000mm = 67m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7km 47m =…… m
29m 34cm = …… cm
1cm 3mm = …… mm
7km 47m = 7047 m
29m 34cm = 2934 cm
1cm 3mm = 13mm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
462dm = …… m ……dm
1372cm = …… m ……cm
4037m = ……km ……m
462dm = 46m 2dm
1372cm = 13 m 72cm
4037m = 4km 37m
Đường bộ từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 1719km, trong đó quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài 654km và quãng đường từ Huế đến Đà Nẵng dài 103km. Hỏi:
a) Quảng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài bao nhiêu ki-lô-mét?
b) Quảng đường từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Mình dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài:
645 + 103= 757(km)
Quãng đường từ Đã Nẵng đếnThành phố Hồ Chí Minh dài:
1719 – 757 = 962 (km)
Đáp số: a) 757km; b) 962 km.




