Giải VBT Toán 5 Bài 145: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 145: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

A
Admin
ToánLớp 545 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

4km 397m = ….,………km

Xem đáp án

4km 397m = 4,397km

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

500m = ….,………km

Xem đáp án

500m = 0,5km

3. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

6km 72m = ….,………km

Xem đáp án

6km 72m = 6,072km

4. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

75m = ….,………km

Xem đáp án

75m = 0,075km

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

8m 6dm = ….,………m

Xem đáp án

8m 6dm = 8,6m

6. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

4m 38cm = ….,………m

Xem đáp án

4m 38cm = 4,38m

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

2m 4dm = ….,………m

Xem đáp án

2m 4dm = 2,4m

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

87mm = ….,………m

Xem đáp án

87mm = 0,087m

9. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

9kg 720g = ….,………kg

Xem đáp án

9kg 720g = 9,720kg

10. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

1kg 9g = ….,………kg

Xem đáp án

1kg 9g = 1,009kg

11. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

1kg 52g = ….,………kg

Xem đáp án

1kg 52g = 1,052kg

12. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

54g = ….,………kg

Xem đáp án

54g = 0,054kg

13. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

5 tấn 950kg = ………tấn

Xem đáp án

5 tấn 950kg = 5,95 tấn

14. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

3 tấn 85kg = ……… tấn

Xem đáp án

3 tấn 85kg = 3,085 tấn

15. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

0,2m = ………cm

Xem đáp án

0,2m = 20cm

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

0,094km = ………m

Xem đáp án

0,094km = 94m

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

0,05km = ………m

Xem đáp án

0,05km = 50m

18. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

0,055kg = ………g

Xem đáp án

0,055kg = 55g

19. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

0,02 tấn = ………kg

Xem đáp án

0,02 tấn = 20kg

20. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

1,5kg = ………g

Xem đáp án

1,5kg = 1500g

21. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

6538m = ………km

Xem đáp án

6538m = 6,538km

22. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

75cm = ………m

Xem đáp án

75cm = 0,75m

23. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

3752kg = ……… tấn

Xem đáp án

3752kg = 3,752 tấn

24. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

725g = ………kg

Xem đáp án

725g = 0,725kg