Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 40: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân có đáp án
13 câu hỏi
Nối hai phép tính có cùng kết quả.
1300 * 5 62*4 2 910 *3 105 * 77 * 105 5 * 1 300 4 * 62 3 * 2 910
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 × 9 = 9 × ….. c) 632 × 2 = ….. × 632 | b) 8 × 12 = ….. × 8 d) 31 140 × 7 = 7 × ….. |
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Dùng tính chất giao hoán để tìm kết quả của phép tính: 3 × 215
Ta có:
3 × 215 = 215 × …..
Đặt tính:
………….
………….
………….Vậy: 3 × 215 = …………………………..
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Học sinh đứng xếp thành 12 hàng, mỗi hàng có 8 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh đứng xếp hàng?
A. 20 học sinh B. 86 học sinh
C. 96 học sinh D. 168 học sinh
Tính bằng hai cách (theo mẫu):
Mẫu: 4 × 3 × 2 = ?
Cách 1: 4 × 3 × 2 = (4 × 3) × 2 = 12 × 2 = 24
Cách 2: 4 × 3 × 2 = 4 × (3 × 2) = 4 × 6 = 24
a) 3 × 2 × 5 = ?
Cách 1: 3 × 2 × 5 = (3 × 2) × 5 = .........................
Cách 2: 3 × 2 × 5 = 3 × (2 × 5) = ........................
b) 8 × 3 × 2 = ?
Cách 1: 8 × 3 × 2 = ............................
Cách 2: 8 × 3 × 2 = ............................
c) 7 × 2 × 4 = ?
Cách 1: 7 × 2 × 4 = .............................
Cách 2: 7 × 2 × 4 = .............................
d) 5 × 3 × 3 = ?
Cách 1: 5 × 3 × 3 = ..................................
Cách 2: 5 × 3 × 3 = ..................................
Tô cùng màu các đám mây ghi biểu thức có giá trị bằng nhau.
8*4*2 7*3*3 32*2
8*8 7*9 (10 - 1) *7
Đội hoạt náo viên xếp thành 8 hàng, mỗi hàng có 5 người, mỗi người cầm 2 bông tua. Hỏi đội hoạt náo viên cầm tất cả bao nhiêu bông tua?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị lớn nhất?
A. 12 × 9 B. 8 × 5 × 2 C. 4 × 3 × 8
b) Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị bé nhất?
A. 12 × 9 B. 8 × 5 × 2 C. 4 × 3 × 8
Số?
a | b | c | a × b | b × a | (a × b) × c | a × (b × c) |
10 | 2 | 3 |
|
|
|
|
9 | 5 | 2 |
|
|
|
|
6 | 2 | 4 |
|
|
|
|
Biết 8 × 35 610 = 284 880 và
284 880 × 3 = 854 640
Không thực hiện phép tính, em hãy viết ngay giá trị của mỗi biểu thức sau vào chỗ chấm và giải thích tại sao.
a) 35 610 × 8 = .............................
Giải thích: .............................................................................................................
b) 3 × 284 880 = ........................................
Giải thích: ............................................................................................................
c) 8 × 35 610 × 3 = ....................................
Giải thích: ............................................................................................................
d) 3 × 8 × 35 610 = ...................................
Giải thích: ............................................................................................................
a) Viết chữ cái thích hợp vào ô trống.
Biết mỗi chữ cái tương ứng với giá trị của mỗi biểu thức như sau:
A: 20 × 3 × 3 H: 6 × 20 × 5 N: 50 × 2 × 4 U: 2 × 25 × 4
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Ô chữ nhận được ở câu a là: ..................................................................................
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 129 × ……. = 3 × 129
b) 3 × 25 = (……. + 20) × 3
c) (12 × 7) × 20 = 12 × (……. × 20)
d) 16 × 4 × 2 = 2 × …… = 8 × …….
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


