Giải VBT Toán 4 CTST Bài 29. Em làm được những gì? có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 CTST Bài 29. Em làm được những gì? có đáp án

A
Admin
ToánLớp 475 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số 380 105 690 đọc là:

A. Ba mươi tám triệu một trăm linh năm nghìn sáu trăm chín mươi.

B. Ba trăm tám mươi triệu một trăm năm nghìn sáu trăm chín mươi.

C. Ba trăm tám mươi triệu một trăm linh năm nghìn sáu trăm chín mươi.

D. Ba tám không một không năm sáu chín không.

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

Số 380 105 690 đọc là: Ba trăm tám mươi triệu một trăm linh năm nghìn sáu trăm chín mươi.

2. Tự luận
1 điểm

b) Chữ số 8 trong số 380 105 có giá trị là:

A. 800                   B. 8 000                 C. 80 000               D. 8 000 000

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

Chữ số 8 trong số 380 105 có giá trị là: 80 000

3. Tự luận
1 điểm

c) Làm tròn số 380 690 đến hàng trăm nghìn thì được số:

A. 380 700            B. 400 000             C. 380 000             D. 200 000

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

Làm tròn số 380 690 đến hàng trăm nghìn ta xét chữ số hàng chục nghìn, chữ số hàng chục nghìn là 8 > 5 nên ta làm tròn lên. Ta được số: 400 000

4. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng theo các hàng.

7 180 = ................................................................................................................................

5 071 807 = .........................................................................................................................

Xem đáp án

7 180 = 7 000 + 100 + 80

5 071 807 = 5 000 000 + 70 000 + 1 000 + 800 + 7

5. Tự luận
1 điểm

Mỗi số dưới đây có thể thuộc những dãy số nào?

Hãy nối mỗi số với những dãy số thích hợp.

Mỗi số dưới đây có thể thuộc những dãy số nào? Hãy nối mỗi số với những dãy số thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Mỗi số dưới đây có thể thuộc những dãy số nào? Hãy nối mỗi số với những dãy số thích hợp. (ảnh 2)
6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số 7 659; 985; 2 007 659; 7 660 theo thứ tự từ lớn đến bé:

..................................; ..................................; ..................................; ..................................

Xem đáp án

Sắp xếp dãy số trên theo thứ tự từ lớn đến bé ta được:

2 007 659; 7 660; 7 659; 985

7. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Mặt hàng có giá cao nhất là ……………………………………...

Mặt hàng có giá thấp nhất là ……………………………………..

Quan sát hình ảnh trong SGK rồi viết vào chỗ chấm. Mặt hàng có giá cao nhất là ……………………………………... Mặt hàng có giá thấp nhất là …………………………………….. (ảnh 1)
Xem đáp án

Mặt hàng có giá cao nhất là tủ lạnh

Mặt hàng có giá thấp nhất là quạt máy

8. Tự luận
1 điểm

Chị Hai mua 3 kg cam hết 75 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 45 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

1 kg cam cùng loại có giá là:

75 000 : 3 = 25 000 (đồng)

2 kg cam có giá là:

25 000 × 2 = 50 000 (đồng)

Mẹ mua 2 kg cam và 1 kg quýt hết số tiền là:

50 000 + 45 000 = 95 000 (đồng)

Đáp số: 95 000 đồng.

9. Tự luận
1 điểm

Có thể, chắn chắn, không thể?

Trong hộp có ba thẻ số:

Có thể, chắn chắn, không thể? Trong hộp có ba thẻ số:    Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ. a) ................................ lấy được thẻ ghi số tự nhiên. b) ................................ lấy được thẻ ghi số lẻ. c) ................................ lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000. (ảnh 1)
Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ.

a) ................................ lấy được thẻ ghi số tự nhiên.

b) ................................ lấy được thẻ ghi số lẻ.

c) ................................ lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000.

Xem đáp án

a) Chắc chắnlấy được thẻ ghi số tự nhiên.

b) Có thểlấy được thẻ ghi số lẻ.

c) Không thểlấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000.

Giải thích

a) Vì cả ba thẻ số đều là số tự nhiên nên chắc chắn lấy được thẻ ghi số tự nhiên.

b) Trong 3 số thì có 1 số đó là: 492 735 là số lẻ nên có thể lấy được thẻ ghi số lẻ.

c) Cả ba số đều nhỏ hơn 4 000 000 nên không thể lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000.

10. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

a) Bạn A: …… (… lần);            Bạn B: …… (… lần);                Bạn C: …… (… lần)

b) Lập bảng thống kê số lần lấy được thẻ có một chấm tròn (cả lớp).

Số lần

0

1

2

3

4

5

Số học sinh

.........

.........

.........

.........

.........

.........

Có …… học sinh lấy được tấm thẻ có một chấm tròn 4 hoặc 5 lần.

Xem đáp án

Em thực hành trên lớp theo sự hướng dẫn của giáo viên hoặc tổ chức chơi cùng nhóm bạn.

Mỗi bạn lấy được bao nhiêu lần tấm thẻ có 1 chấm tròn?

a) Thực hành nhóm ba.

- Trong hộp có 3 tấm thẻ.

Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm. a) Bạn A: …… (… lần);   Bạn B: …… (… lần);   Bạn C: …… (… lần) (ảnh 1)

- Không nhìn vào hộp, các bạn thay nhau mỗi lần lấy một tấm thẻ, đếm số chấm tròn rồi đặt lại thẻ vào hộp.

Nếu thẻ vừa lấy có 1 chấm tròn thì vẽ 1 vạch.

- Mỗi bạn thực hiện 5 lần.

Ví dụ: Kết quả lấy được thẻ có một chấm tròn của các bạn như sau:

Bình: || (2 lần);                 An: ||| (3 lần)                    Hòa: | (1 lần)

b) Giáo viên lập bảng thống kê số lần lấy được tấm thẻ có một chấm tròn của học sinh cả lớp.

Số lần

0

1

2

3

4

5

Số học sinh

...?...

...?...

...?...

...?...

...?...

...?...

Có bao nhiêu học sinh lấy được tấm thẻ có một chấm tròn 4 hoặc 5 lần?