Giải VBT Toán 4 CTST Bài 26. Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 CTST Bài 26. Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 471 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Các số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; ...; 100; ...;1 000; ... là các số .......................................

Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Dùng mười chữ số: ...; ...; ...; ...; ...; ...; ...; ...; ...; ... để viết các số tự nhiên. Ở mỗi hàng ta viết ................... chữ số.

Cứ ............. đơn vị ở một hàng lại hợp thành ... đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.

10 đơn vị = ... chục; 10 chục = ... trăm.

Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào ..................... của nó trong số đó.

Chẳng hạn: Trong số 96 208 984 các chữ số 9 từ trái sang phải lần lượt có giá trị là: ........................; ..........................

Đọc số tự nhiên

Đọc số theo các lớp, từ trái sang phải: Với mỗi lớp, ta đọc như đọc các số có một, hai hoặc ba chữ số rồi kèm theo ............................

Để cho gọn, ta có thể không đọc tên lớp đơn vị.

Ví dụ: Số 96 208 984 đọc là: .............................................................................
Xem đáp án

Các số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; ...; 100; ...;1 000; ... là các số tự nhiên

Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Dùng mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 để viết các số tự nhiên. Ở mỗi hàng ta viết một chữ số.

Cứ 10 đơn vị ở một hàng lại hợp thành 1 đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.

10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm.

Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.

Chẳng hạn: Trong số 96 208 984 các chữ số 9 từ trái sang phải lần lượt có giá trị là: 90 000 000; 900

Đọc số tự nhiên

Đọc số theo các lớp, từ trái sang phải: Với mỗi lớp, ta đọc như đọc các số có một, hai hoặc ba chữ số rồi kèm theo tên lớp

Để cho gọn, ta có thể không đọc tên lớp đơn vị.

Ví dụ: Số 96 208 984 đọc là: chín mươi sáu triệu hai trăm linh tám nghìn chín trăm tám mươi tư

2. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau.

a) 430

b) 27 403
c) 151 038 000
d) 3 000 009
Xem đáp án

a) 430

Đọc số: Bốn trăm ba mươi.

b) 27 403

Đọc số: Hai mươi bảy nghìn bốn trăm linh ba.

c) 151 038 000

Đọc số: Một trăm năm mươi mốt triệu không trăm ba mươi tám nghìn.

d) 3 000 009

Đọc số: Ba triệu không nghìn không trăm linh chín.

3. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau.

a) Bốn trăm linh sáu nghìn hai trăm mười: .......................................

b) Ba triệu bảy trăm bốn mươi nghìn chín trăm tám mươi mốt: ................................

c) Sáu trăm hai mươi lăm triệu không trăm linh ba nghìn ba trăm hai mươi: .......................

Xem đáp án

a) Bốn trăm linh sáu nghìn hai trăm mười: 406 210

b) Ba triệu bảy trăm bốn mươi nghìn chín trăm tám mươi mốt: 3 740 981

c) Sáu trăm hai mươi lăm triệu không trăm linh ba nghìn ba trăm hai mươi: 625 003 320

4. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

a) Giá trị của chữ số 7 trong 7 365 là ..................................................................................

b) Giá trị của chữ số 8 trong 482 là .....................................................................................

c) Giá trị của chữ số 0 trong 6 108 952 là ...........................................................................

d) Giá trị của chữ số 5 trong 354 073 614 là .......................................................................

Xem đáp án

a) Giá trị của chữ số 7 trong 7 365 là 7 000

b) Giá trị của chữ số 8 trong 482 là 80

c) Giá trị của chữ số 0 trong 6 108 952 là 0

d) Giá trị của chữ số 5 trong 354 073 614 là 50 000 000

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng theo các hàng.

a) 3308 = .............................................................................................................................

b) 76 054 = ..........................................................................................................................

c) 400 061 340 = .................................................................................................................

Xem đáp án

a) 3 308 = 3 000 + 300 + 8

b) 76 054 = 70 000 + 6 000 + 50 + 4

c) 400 061 340 = 400 000 000 + 60 000 + 1 000 + 300 + 40

6. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

Trong các số: 123 368 008; 123 805; 123

a) Số có lớp đơn vị gồm các chữ số 1; 2; 3 là: ......................................................

b) Số có chữ số 8 ở hàng trăm là: ...................................................

c) Số khi viết thành tổng theo các hàng thì có một số hạng là 3 000 000 là: .......................

Xem đáp án

a) Số có lớp đơn vị gồm các chữ số 1; 2; 3 là: 123

b) Số có chữ số 8 ở hàng trăm là: 123 805

c) Số khi viết thành tổng theo các hàng thì có một số hạng là 3 000 000 là: 123 368 008

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Trong buổi đồng diễn thể dục, tất cả học sinh lớp 4C xếp thành một hàng ngang. Từ trái sang phải hay từ phải sang trái, bạn Bích đều ở vị trí thứ 18 trong hàng.

Lớp 4C có .............. học sinh.

Xem đáp án

Em điền: Lớp 4C có 35học sinh.

Giải thích

Từ trái sang phải hay từ phải sang trái, bạn Bích đều ở vị trí thứ 18 trong hàng nên bạn Bích đang đứng chính giữa của hàng.

Như vậy mỗi bên có 17 bạn, tính cả bạn Bích thì lớp 4C có số học sinh là:

17 + 17 + 1 = 35 (học sinh)

8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo các yêu cầu trong SGK.

Chú thích: Yêu cầu SGK – Khám phá trang 63 SGK

Một nghìn triệu gọi là một tỉ. Số 1 000 000 000 đọc là một tỉ.

Đọc các số trong mỗi câu sau.

a) 3 000 000 000

b) 25 000 000 000

c) Dân số thế giới tính đến tháng 7 năm 2021 là khoảng 7 837 000 000 người.

Xem đáp án

a) 3 000 000 000

Đọc số: Ba tỉ

b) 25 000 000 000

Đọc số: Hai mươi lăm tỉ.

c) Dân số thế giới tính đến tháng 7 năm 2021 là khoảng 7 837 000 000 người.

Đọc số: Bảy tỉ tám trăm ba mươi bảy triệu.

9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo các yêu cầu trong SGK.

Trò chơi Đố em viết đúng số!

Mỗi học sinh chuẩn bị 5 cúc áo hay 5 vật nhỏ như hạt me, viên sỏi, ...

Xem đáp án

Cách chơi

• Giáo viên nói các yêu cầu để học sinh viết số trên bảng con.

Ví dụ: Viết một số có bảy chữ số, trong đó các chữ số cuối cùng của mỗi lớp đều là 5, các chữ số còn lại là số chẵn lớn nhất có một chữ số.

• Học sinh nào viết số đúng thì được đặt một cúc áo vào một cánh hoa ở hình bên. Cả lớp đọc số rồi tiếp tục chơi.

• Ai đặt cúc áo vào đủ 5 cánh hoa trước thì thắng cuộc.