2048.vn

Giải VBT Toán 4 CTST Bài 25. Triệu – Lớp triệu có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 CTST Bài 25. Triệu – Lớp triệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 47 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

10 trăm nghìn = ... triệu                                 10 triệu = ... chục triệu

10 chục triệu = ... trăm triệu

Lớp triệu gồm các hàng: ......................., ........................., ........................

Viết vào chỗ chấm. (ảnh 1)

 

Viết số: ........................

Đọc số: Bốn triệu sáu trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm.

Viết số thành tổng theo các hàng:

4 656 700 = ........................ + .................... + .................. + ................ + .........

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết rồi đọc số.

a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện theo mẫu SGK.

a) 512 075 243 đọc là: .........................................................................................................

..............................................................................................................................................68 000 742 đọc là: ...............................................................................................................

..............................................................................................................................................

4 203 090 đọc là: .................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Viết các số:

• Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm: .............................................................

• Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai: ..............................................................

• Bốn trăm ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn: ........................................................

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau.

a) 5 000 000b) 30 018 165c) 102 801 602

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau.

a) Năm mươi tám triệu bốn trăm nghìn: ..............................................................................

b) Một trăm triệu không trăm linh năm nghìn một trăm: ....................................................

c) Ba triệu không nghìn không trăm mười ba: ....................................................................

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng theo các hàng.

a) 6 841 603 = .......................................................................................................................

b) 28 176 901 = .....................................................................................................................

c) 101 010 101 = ...................................................................................................................

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đọc số liệu chỉ sản lượng cá đã xuất khẩu trong SGK.

a) Cá diêu hồng.

b) Cá tra.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm.

Sản lượng các loại thủy sản kể trên là ............. kg.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack