Giải VBT Toán 4 CTST Bài 20. Đề-xi-mét vuông có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 CTST Bài 20. Đề-xi-mét vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 481 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

·       Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo .............................................

·       Đề - xi – mét vuông viết tắt là .......................................

·       1 dm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 ......................

Viết vào chỗ chấm. • Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo ............................................. • Đề - xi – mét vuông viết tắt là ....................................... • 1 dm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 ...................... (ảnh 1)
Xem đáp án

Viết vào chỗ chấm.

·       Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo diện tích

·       Đề - xi – mét vuông viết tắt là dm2

·       1 dm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dm

Viết vào chỗ chấm. • Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo ............................................. • Đề - xi – mét vuông viết tắt là ....................................... • 1 dm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 ...................... (ảnh 2)
2. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ một hình vuông cạnh dài 1 dm trên giấy kẻ ô vuông, cắt hình vuông vừa vẽ để được miếng giấy có diện tích 1 dm2.

Xem đáp án

a) Đổi 1 dm = 10 cm.

Em có thể dùng thước kẻ đo và cắt hình vuông có cạnh dài 10 cm.

a) Vẽ một hình vuông cạnh dài 1 dm trên giấy kẻ ô vuông, cắt hình vuông vừa vẽ để được miếng giấy có diện tích 1 dm^2. (ảnh 1)
3. Tự luận
1 điểm

b) Ước lượng diện tích một số đồ vật theo đề-xi-mét vuông rồi dùng mảnh giấy trên để đo diện tích các đồ vật.

Diện tích

Ước lượng

Đo

Bìa sách Toán 4

Khoảng ........ dm2

........ dm2

Mặt bàn học sinh

Khoảng ........ dm2

........ dm2

Xem đáp án

b)

Diện tích

Ước lượng

Đo

Bìa sách Toán 4

Khoảng 5 dm2

 5 dm2

Mặt bàn học sinh

Khoảng 50 dm2

54 dm2

4. Tự luận
1 điểm

Số? 

a) 4 dm2 = ....... cm2

7 dm2 = ....... cm2

12 dm2 = ....... cm2

b) 200 cm2 = ....... dm2

900 cm2 = ....... dm2

1 000 cm2 = ....... dm2

c) Mẫu: 3 dm2 50 cm2 = 350 cm2

14 dm2 70 cm2 = ....... cm2

8 dm2 6 cm2 = ....... cm2

Số? a) 4 dm^2 = ....... cm^2 7 dm^2 = ....... cm^2 12 dm^2 = ....... cm^2 (ảnh 1)

 

Xem đáp án

a) 4 dm2 = 400 cm2

b) 200 cm2 = 2 dm2

7 dm2 = 700 cm2

900 cm2 = 9 dm2

12 dm2 = 1200 cm2

1 000 cm2 = 10 dm2

c) 14 dm2 = 1400 cm2

1400 cm2 + 70 cm2 = 1470 cm2

14 dm2 70 cm2 =1470 cm2

 

8 dm2 = 800 cm2

800 cm2 + 6 cm2 = 806 cm2

8 dm2 6 cm2 = 806 cm2

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi  , sai ghi     a) Hình A và hình B có diện tích bằng nhau. b) Hình A và hình B có chu vi bằng nhau. c) Tổng diện tích hai hình là 101 dm2.       (ảnh 1)

 

a) Hình A và hình B có diện tích bằng nhau.

b) Hình A và hình B có chu vi bằng nhau.

c) Tổng diện tích hai hình là 101 dm2.

 

Xem đáp án

Em điền như sau:

a) Hình A và hình B có diện tích bằng nhau. Đ
b) Hình A và hình B có chu vi bằng nhau. S
c) Tổng diện tích hai hình là 101 dm2. S
6. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Hình bên là mặt bàn hình chữ nhật.

Diện tích mặt bàn là:

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Hình bên là mặt bàn hình chữ nhật. Diện tích mặt bàn là:    (ảnh 1)

A. 480 cm2             B. 480 dm2            C. 48 cm2               D. 48 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi 120 cm = 12 dm

Diện tích mặt bàn hình chữ nhật là:

4 × 12 = 48 (dm2)

Đáp số: 48 dm2

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Hai miếng giấy kẻ ô vuông cạnh 1 dm được xếp như hình bên tạo thành hình

• Chu vi của hình M là ....... cm.

• Diện tích của M là ....... cm2.

Số?    Hai miếng giấy kẻ ô vuông cạnh 1 dm được xếp như hình bên tạo thành hình  • Chu vi của hình M là ....... cm. • Diện tích của M là ....... cm^2.   (ảnh 1)
Xem đáp án

Chu vi của hình M là 60 cm.

Diện tích của M là 175 cm2.