Giải VBT Toán 4 CTST Bài 20. Đề-xi-mét vuông có đáp án
7 câu hỏi
Viết vào chỗ chấm.
· Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo .............................................
· Đề - xi – mét vuông viết tắt là .......................................
· 1 dm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 ......................

a) Vẽ một hình vuông cạnh dài 1 dm trên giấy kẻ ô vuông, cắt hình vuông vừa vẽ để được miếng giấy có diện tích 1 dm2.
b) Ước lượng diện tích một số đồ vật theo đề-xi-mét vuông rồi dùng mảnh giấy trên để đo diện tích các đồ vật.
Diện tích | Ước lượng | Đo |
Bìa sách Toán 4 | Khoảng ........ dm2 | ........ dm2 |
Mặt bàn học sinh | Khoảng ........ dm2 | ........ dm2 |
Số?
a) 4 dm2 = ....... cm2
7 dm2 = ....... cm2
12 dm2 = ....... cm2
b) 200 cm2 = ....... dm2
900 cm2 = ....... dm2
1 000 cm2 = ....... dm2
c) Mẫu: 3 dm2 50 cm2 = 350 cm2
14 dm2 70 cm2 = ....... cm2
8 dm2 6 cm2 = ....... cm2

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình A và hình B có diện tích bằng nhau.
b) Hình A và hình B có chu vi bằng nhau.
c) Tổng diện tích hai hình là 101 dm2.
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Hình bên là mặt bàn hình chữ nhật.
Diện tích mặt bàn là:

A. 480 cm2 B. 480 dm2 C. 48 cm2 D. 48 dm2
Số?
Hai miếng giấy kẻ ô vuông cạnh 1 dm được xếp như hình bên tạo thành hình
• Chu vi của hình M là ....... cm.
• Diện tích của M là ....... cm2.



