Giải VBT Toán 4 CTST Bài 20. Đề-xi-mét vuông có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán 4 CTST Bài 20. Đề-xi-mét vuông có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4115 lượt thi
7 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm.

·       Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo .............................................

·       Đề - xi – mét vuông viết tắt là .......................................

·       1 dm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 ......................

Viết vào chỗ chấm. • Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo ............................................. • Đề - xi – mét vuông viết tắt là ....................................... • 1 dm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 ...................... (ảnh 1)
Xem đáp án

Viết vào chỗ chấm.

·       Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo diện tích

·       Đề - xi – mét vuông viết tắt là dm2

·       1 dm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dm

Viết vào chỗ chấm. • Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo ............................................. • Đề - xi – mét vuông viết tắt là ....................................... • 1 dm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 ...................... (ảnh 2)
2.Tự luận
• 1 điểm

a) Vẽ một hình vuông cạnh dài 1 dm trên giấy kẻ ô vuông, cắt hình vuông vừa vẽ để được miếng giấy có diện tích 1 dm2.

Xem đáp án

a) Đổi 1 dm = 10 cm.

Em có thể dùng thước kẻ đo và cắt hình vuông có cạnh dài 10 cm.

a) Vẽ một hình vuông cạnh dài 1 dm trên giấy kẻ ô vuông, cắt hình vuông vừa vẽ để được miếng giấy có diện tích 1 dm^2. (ảnh 1)
3.Tự luận
• 1 điểm

b) Ước lượng diện tích một số đồ vật theo đề-xi-mét vuông rồi dùng mảnh giấy trên để đo diện tích các đồ vật.

Diện tích

Ước lượng

Đo

Bìa sách Toán 4

Khoảng ........ dm2

........ dm2

Mặt bàn học sinh

Khoảng ........ dm2

........ dm2

Xem đáp án

b)

Diện tích

Ước lượng

Đo

Bìa sách Toán 4

Khoảng 5 dm2

 5 dm2

Mặt bàn học sinh

Khoảng 50 dm2

54 dm2

4.Tự luận
• 1 điểm

Số? 

a) 4 dm2 = ....... cm2

7 dm2 = ....... cm2

12 dm2 = ....... cm2

b) 200 cm2 = ....... dm2

900 cm2 = ....... dm2

1 000 cm2 = ....... dm2

c) Mẫu: 3 dm2 50 cm2 = 350 cm2

14 dm2 70 cm2 = ....... cm2

8 dm2 6 cm2 = ....... cm2

Số? a) 4 dm^2 = ....... cm^2 7 dm^2 = ....... cm^2 12 dm^2 = ....... cm^2 (ảnh 1)

 

Xem đáp án

a) 4 dm2 = 400 cm2

b) 200 cm2 = 2 dm2

7 dm2 = 700 cm2

900 cm2 = 9 dm2

12 dm2 = 1200 cm2

1 000 cm2 = 10 dm2

c) 14 dm2 = 1400 cm2

1400 cm2 + 70 cm2 = 1470 cm2

14 dm2 70 cm2 = 1470 cm2

 

8 dm2 = 800 cm2

800 cm2 + 6 cm2 = 806 cm2

8 dm2 6 cm2 = 806 cm2

5.Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi  , sai ghi     a) Hình A và hình B có diện tích bằng nhau. b) Hình A và hình B có chu vi bằng nhau. c) Tổng diện tích hai hình là 101 dm2.       (ảnh 1)

 

a) Hình A và hình B có diện tích bằng nhau.

b) Hình A và hình B có chu vi bằng nhau.

c) Tổng diện tích hai hình là 101 dm2.

 

Xem đáp án

Em điền như sau:

a) Hình A và hình B có diện tích bằng nhau. Đ
b) Hình A và hình B có chu vi bằng nhau. S
c) Tổng diện tích hai hình là 101 dm2. S
6.Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Hình bên là mặt bàn hình chữ nhật.

Diện tích mặt bàn là:

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Hình bên là mặt bàn hình chữ nhật. Diện tích mặt bàn là:    (ảnh 1)

A. 480 cm2             B. 480 dm2            C. 48 cm2               D. 48 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi 120 cm = 12 dm

Diện tích mặt bàn hình chữ nhật là:

4 × 12 = 48 (dm2)

Đáp số: 48 dm2

7.Tự luận
• 1 điểm

Số?

Hai miếng giấy kẻ ô vuông cạnh 1 dm được xếp như hình bên tạo thành hình

• Chu vi của hình M là ....... cm.

• Diện tích của M là ....... cm2.

Số?    Hai miếng giấy kẻ ô vuông cạnh 1 dm được xếp như hình bên tạo thành hình  • Chu vi của hình M là ....... cm. • Diện tích của M là ....... cm^2.   (ảnh 1)
Xem đáp án

Chu vi của hình M là 60 cm.

Diện tích của M là 175 cm2.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả