Giải VBT Toán 4 CTST Bài 16. Dãy số liệu có đáp án
13 câu hỏi
Viết vào chỗ chấm.
· Dãy số liệu

Viết các số đo khối lượng của bốn con thỏ ta được dãy số liệu:
800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
Dãy trên có bốn số liệu:
Số thứ nhất là 800 g, số thứ hai là ……………
Số thứ ba là ………………, số thứ tư là …………..
· Sắp xếp dãy số liệu
Ta có thể sắp xếp dãy số liệu theo nhiều cách.
Sắp xếp dãy số liệu trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
……………; ……………; ……………; ……………
· Dãy số liệu

Viết các số đo khối lượng của bốn con thỏ ta được dãy số liệu:
800 g; 1 kg 500 g; 1 kg; 1 kg 200 g.
Dãy trên có bốn số liệu:
Số thứ nhất là 800 g, số thứ hai là 1 kg 500 g
Số thứ ba là 1 kg, số thứ tư là 1 kg 200 g
· Sắp xếp dãy số liệu
Ta có thể sắp xếp dãy số liệu theo nhiều cách.
Sắp xếp dãy số liệu trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
1 kg 500 g; 1 kg 200 g; 1 kg; 800 g
Quan sát hình ảnh, viết dãy số liệu rồi sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) Lượng nước trong mỗi bình

Sắp xếp:
………; ………; ………; ………;
a) Lượng nước trong mỗi bình

Sắp xếp:
500 ml; 800 ml; 900 ml; 1 000 ml
b) Nhiệt độ tại một thời điểm.

Sắp xếp:
………; ………; ………; ………; ……….
b) Nhiệt độ tại một thời điểm.

Sắp xếp:
17oC; 30oC; 35oC; 38oC; 39oC
Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.
a) Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn thành bảng thống kê số liệu.
Lớp | 4A | 4B | 4C | 4D | 4E |
Số quả | 9 | ........ | ........ | ........ | ......... |
a) Em đếm và điền vào bảng được kết quả như sau:
Lớp | 4A | 4B | 4C | 4D | 4E |
Số quả | 9 | 15 | 13 | 13 | 8 |
b) Viết dãy số liệu: 9; .........; .........; .........; .........
b) Viết dãy số liệu: 9; 15; 13; 13; 8
c) Sắp xếp dãy số liệu ở câu a) theo thứ tự từ bé đến lớn.
.........; .........; .........; .........; .........
c) Sắp xếp dãy số liệu ở câu a) theo thứ tự từ bé đến lớn.
8; 9; 13; 13; 15
d) Sắp xếp tên các lớp theo thứ tự số lượng quả từ ít đến nhiều.
.........; .........; .........; .........; .........
Chú thích: Nội dung SGK – Thực hành 2 trang 38 SGK Toán 4 – Tập 1
Hình ảnh cây cà chua của mỗi lớp trồng ở vườn trường.

d) Sắp xếp tên các lớp theo thứ tự số lượng quả từ ít đến nhiều:
4E, 4A, 4C và 4D, 4B
a) Đọc biểu đồ tranh trong SGK.
a) Dựa vào biểu đồ tranh trong SGK ta có bảng thống kê số liệu:
Lớp | 4A | 4B | 4C | 4D | 4E |
Số quả | 9 | 15 | 13 | 13 | 8 |
b) Số?
• Cây cà chua của lớp 4D ít hơn cây của lớp 4B ……… quả.
• Cây cà chua có nhiều quả nhất hơn cây có ít quả nhất là ……….. quả.
Chú thích: Biểu đồ tranh SGK trang 38
Số quả cà chua trên cây mỗi lớp trồng

b)
• Cây cà chua của lớp 4D ít hơn cây của lớp 4B 2 quả.
• Cây cà chua có nhiều quả nhất hơn cây có ít quả nhất là 7 quả.
Giải thích
- Cây cà chua của lớp 4D ít hơn cây của lớp 4B là: 15 – 13 = 2 (quả)
- Cây cà chua có nhiều quả nhất hơn cây có ít quả nhất là 15 – 8 = 7 (quả)
Đọc nội dung SGK, viết vào chỗ chấm.
a)
Phương tiện | Đi bộ | Xe đạp | Xe máy | Xe buýt | Loại khác |
Số học sinh |
…………… |
…………… |
…………… |
…………… |
…………… |
Em có thể hỏi các bạn trong lớp về loại phương tiện mà các bạn đến trường ngày hôm nay, cộng tổng số lượng mỗi loại và điền vào bảng:
Ví dụ:
Loại phương tiện | Đi bộ | Xe đạp | Xe máy | Xe buýt | Các phương tiện khác. |
Số lượng | 2 | 24 | 6 | 3 | 5 |
b) Viết dãy số liệu: .........; .........; .........; .........; .........
b) Viết dãy số liệu: 2; 24; 6; 3; 5.
c) Sắp xếp dãy số liệu ở câu b) theo thứ tự từ bé đến lớn.
.........; .........; .........; .........; .........
c) Sắp xếp dãy số liệu ở câu b) theo thứ tự từ bé đến lớn.
2; 3; 5; 6; 24.
d) Sắp xếp tên các loại phương tiện theo thứ tự số lượng từ ít đến nhiều:
…………………..; …………………..; …………………..; …………………..;
…………………..;
d) Sắp xếp tên các loại phương tiện theo thứ tự số lượng từ ít đến nhiều:
Đi bộ; Xe buýt; Các phương tiện khác; Xe máy; Xe đạp.


