Giải VBT Toán 4 CTST Bài 12. Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 CTST Bài 12. Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 457 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em dự đoán: Mỗi bạn đá bao nhiêu quả bóng vào khung thành?

Viết vào chỗ chấm

An

Bảo

Nam

Cả ba bạn

...

...

...

...

a

b

c

a + ... + ...

Em dự đoán: Mỗi bạn đá bao nhiêu quả bóng vào khung thành? Viết vào chỗ chấm (ảnh 1)Ba bạn thi đá bóng vào khung thành

Viết vào chỗ chấm.

a + b + c là biểu thức có chứa ba chữ.

·       Nếu a = 1, b = 2 và c = 1 thì a + b + c = 1 + 2 + 1 = 4;

4 là một giá trị của biểu thức a + b + c.

·       Nếu a = 2, b = 0 và c = 1 thì ........................................................;

.................................................................................................................

Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được một giá trị của biểu thức a + b + c.

Xem đáp án

a + b + c là biểu thức có chứa ba chữ.

·       Nếu a = 1, b = 2 và c = 1 thì a + b + c = 1 + 2 + 1 = 4;

4 là một giá trị của biểu thức a + b + c.

·       Nếu a = 2, b = 0 và c = 1 thì a + b + c = 2 + 0 + 1 = 3;

3 là một giá trị của biểu thức a + b + c.

Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được một giá trị của biểu thức a + b + c.

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b + c nếu:

a) a = 6, b = 9, c = 20

Xem đáp án

a) Nếu a = 6, b = 9, c = 20 thì a + b + c = 6 + 9 + 20 = 35;

35 là một giá trị của biểu thức a + b + c

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b + c nếu:

b) a = 17, b = 5, c = 8

Xem đáp án

b) Nếu a = 17, b = 5, c = 8 thì a + b + c = 17 + 5 + 8 = 30;

30 là một giá trị của biểu thức a + b + c

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a × b × c nếu:

a) a = 4, b = 3, c = 5

Xem đáp án

a) Nếu a = 4, b = 3, c = 5 thì a × b × c = 4 × 3 × 5 = 12 × 5 = 60;

60 là một giá trị của biểu thức a × b × c

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a × b × c nếu:

b) a = 21, b = 0, c = 58

Xem đáp án

b) Nếu a = 21, b = 0, c = 58 thì a × b × c = 21 × 0 × 58 = 0;

0 là một giá trị của biểu thức a × b × c.

6. Tự luận
1 điểm

Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c (cùng đơn vị đo).

Gọi P là chu vi của hình tam giác.

Công thức tính chu vi hình tam giác là: P = a + b + c

Số?

a

3 cm

8 dm

9 m

b

4 cm

8 dm

9 m

c

5 cm

6 dm

9 m

P

........ cm

........ dm

........ m

 

Xem đáp án

a

3 cm

8 dm

9 m

b

4 cm

8 dm

9 m

c

5 cm

6 dm

9 m

P

12 cm

22 dm

27 m

Giải thích:

Nếu a = 3 cm; b = 4 cm; c = 5 cm thì

P = a + b + c = 3 cm + 4 cm + 5 cm = 12 cm

Nếu a = 8 dm; b = 8 dm; c = 6 dm thì

P = a + b + c = 8 dm + 8 dm + 6 dm = 22 dm

Nếu a = 9 m; b = 9 m; c = 9 m thì

P = a + b + c = 9 dm + 9 dm + 9 dm = 27 m