Giải VBT Toán 4 Cánh Diều Bài 81: Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 Cánh Diều Bài 81: Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4103 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?Số? 1 2 1 2  (ảnh 1)12×12=..........

Xem đáp án

12×12=14

2. Tự luận
1 điểm

Số?số 2 3 4 5 (ảnh 1)23×45=..........

Xem đáp án

23×45=815

3. Tự luận
1 điểm

Số?

số 3 4 3 4 (ảnh 1)34×34=..........

Xem đáp án

34×34=916

4. Tự luận
1 điểm

Tính:a) 25×18=.............................................57×23=.............................................b) 47×14=.............................................6×49=.............................................

Xem đáp án

a) 25×18=2×15×8=240=12057×23=5×27×3=1021b) 47×14=4×147=567=86×49=6×49=249=83

5. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 0×117=.............................................38×0=.............................................b) 1×617=.............................................1219×1=.............................................

Xem đáp án

a) 0×117=0×117=038×0=3×08=0b) 1×617=1×617=6171219×1=12×119=1219

6. Tự luận
1 điểm

Tính rồi so sánh: 12×13.....13×12

Nhận xét: Khi thực hiện phép nhân hai phân số, ta có thể đổi chỗ các phân số trong một tích mà tích của chúng không thay đổi.

Xem đáp án

12×13=1×12×3=1613×12=1×13×2=16

Vậy 12×13=13×12

7. Tự luận
1 điểm

Tính rồi so sánh:35×16.....16×35

Nhận xét: Khi thực hiện phép nhân hai phân số, ta có thể đổi chỗ các phân số trong một tích mà tích của chúng không thay đổi.

Xem đáp án

35×16=3×15×6=33016×35=1×36×5=330

Vậy 35×16=16×35

8. Tự luận
1 điểm

Tính rồi so sánh: 14×23×35.....14×23×35

Nhận xét: Khi nhân một tích hai phân số với phân số thứ ba, ta có thể nhân phân số thứ nhất với tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba.

Xem đáp án

Ta có:

14×23×35=212×35=660=11014×23×35=14×25=220=110

Vậy 14×23×35=14×23×35

9. Tự luận
1 điểm

Tính rồi so sánh: 12×16×15.....12×15×16

Nhận xét: Khi nhân một tích hai phân số với phân số thứ ba, ta có thể nhân phân số thứ nhất với tích của phân số thứ hai và phân số thứ ba.

Xem đáp án

Ta có: 

12×16×15=112×15=16012×15×16=12×130=160

Vậy 12×16×15=12×15×16

10. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh dài 35 m.

Xem đáp án

Chu vi hình vuông là:

35×4=125 (m)

Diện tích hình vuông là:

35×35=925 (m2)

Đáp số: Chu vi: 125 m; Diện tích: 925 m2

11. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 56 m và chiều rộng 79 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật là:

56×79=3554 (m2)

Đáp số: 3554 m2

12. Tự luận
1 điểm

Để giặt 1 kg quần áo bạn Lan cần cho vào máy lượng nước giặt bằng 12 nắp chai nước giặt. Hỏi:

a) Đối với 4 kg quần áo bạn Lan cần cho vào máy lượng nước giặt là bao nhiêu?

b) Đối với 6 kg quần áo bạn Lan cần cho vào máy lượng nước giặt là bao nhiêu?

Xem đáp án

a) Để giặt 4 kg quần áo, bạn Lan cần cho vào lượng nước giặt bằng số phần nắp chai nước giặt là:

4×12=2 (nắp)

Đáp số: 2 nắp chai nước giặt

b) Để giặt 6 kg quần áo, bạn Lan cần cho vào lượng nước giặt bằng số phần nắp chai nước là:

6×12=3 (nắp)

Đáp số: 3 nắp chai nước giặt

13. Tự luận
1 điểm

Một cánh cửa sổ hình chữ nhật có chiều dài 54 m, chiều rộng 12 m. Tính chu vi và diện tích cánh cửa đó.

Xem đáp án

Chu vi cánh cửa là:

54+12×2=72 (m)

Diện tích của cánh cửa là:

54×12=58 (m2)

Đáp số: Chu vi: 72 m; Diện tích: 58 m2

14. Tự luận
1 điểm

Một vòi nước bị hỏng, mỗi giờ vòi nước đó bị rò rỉ 110 xô nước.

a) Hỏi trong 5 giờ vòi nước đó bị rò rỉ bao nhiêu phần xô nước?

b) Hỏi trong 1 ngày vòi nước đó bị rò rỉ bao nhiêu phần xô nước?

Xem đáp án

a)

Số phần xô nước mà vòi nước đó bị rò rỉ trong 5 giờ là:

5×110=12 (xô nước).

Đáp số: 12 (xô nước)

b)

Số phần xô nước mà vòi nước đó bị rò rỉ trong 1 ngày (24 giờ) là:

24×110=125 (xô nước).

Đáp số: 125  (xô nước).