Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 26: Phép cộng, phép trừ có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 26: Phép cộng, phép trừ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4134 lượt thi
8 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Tính:+  810  935      5  648¯     ..............
+  462  803156  279¯     ..............
−  248  093   57  256¯     ..............
−  856  180395  735¯    ..............
Xem đáp án

+  810  935      5  648¯     816  583

+  462  803156  279¯     619  082

−  248  093   57  256¯    190  837

−  856  180395  735¯     460 445

2.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

538 042 + 142 387

729 060 – 68 500

73 402 – 8 312

Xem đáp án

+538 042142 387¯    680 429

−729 060  68 500¯    660 560

−73 402  8 312¯    65 090

3.Tự luận
• 1 điểm

a) Thực hiện phép cộng rồi thử lại bằng phép trừ:

7 235 + 2 345            Thử lại                                 2 456 + 638                Thử lại

Xem đáp án

a) Thực hiện phép cộng rồi thử lại bằng phép trừ: +  7  2352  345¯     9  580

−  9  5802  345¯     7  235

+  2  456     638¯      3  094

−  3094   638¯     2456

4.Tự luận
• 1 điểm

b) Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng:

   8 928 – 572              Thử lại                                 7 592 – 67                Thử lại

Xem đáp án

b) Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng:−  8  928     572¯      8 356

+   8 356    572¯      8928

−  7592        67¯     7525

+  7  525        67¯     7  592

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

20 000 + 70 000 = ………….  

600 000 + 300 000 = ………….

7 000 – 5 000 = …………

500 000 – 300 000 = ………….
16 000 + 2 000 = ………….
920 000 – 20 000 = ………….
Xem đáp án

20 000 + 70 000 = 90 000

600 000 + 300 000 = 900 000

7 000 – 5000 = 2 000

500 000 –  300 000 = 200 000
16 000 + 2 000 = 18 000
920 000 –  20 000 = 900 000
6.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

313 – (107 + 206) = ………….

                              = ………….

6 000 – (2 700 + 300) = ………….

                                   = ………….
4 480 + 2 496 – 1 596 = ………….
                                   = ………….
Xem đáp án

313 – (107 + 206) = 313 – 313

                              = 0

6 000 – (2 700 + 300) = 6 000 – 3 000

                                    = 3 000
4 480 + 2 496 – 1 596 = 4 480 + 900
                          = 5 380
7.Tự luận
• 1 điểm

Ở một tỉnh, năm 2019 có 116 771 số thuê bao Internet. Năm 2020, tăng thêm 26 033 số thuê bao so với năm 2019. Hỏi vào năm 2020, tỉnh đó có bao nhiêu thuê bao Internet?

Ở một tỉnh, năm 2019 có 116 771 số thuê bao Internet. Năm 2020, tăng thêm 26 033 số thuê bao so với năm 2019. Hỏi vào năm 2020, tỉnh đó có bao nhiêu thuê bao Internet? (ảnh 1)
Xem đáp án

Bài giải

Vào năm 2020, tỉnh đó có số thuê bao Internet là:

116 771 + 26 033 = 142 804 (số thuê bao)

Đáp số: 142 804 số thuê bao

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Đồng hồ công-tơ-mét của một xe máy xác định số ki-lô-mét xe máy đó đã đi được. Hãy quan sát đồng hồ công-tơ-mét của một xe máy như hình dưới đây và tính xem quãng đường xe máy đó đã đi được dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Đồng hồ công-tơ-mét của một xe máy xác định số ki-lô-mét xe máy đó đã đi được. Hãy quan sát đồng hồ công-tơ-mét của một xe máy như hình dưới đây và tính xem quãng đường xe máy đó đã đi được dài bao nhiêu ki-lô-mét?   (ảnh 1)
Xem đáp án

Quãng đường xe máy đó đã đi được dài số ki-lô-mét là:

103 021 – 102 906 = 115 (km)

Đáp số: 115 km

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả