Giải VBT Toán 2 Cánh diều Luyện tập Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo) có đáp án
6 câu hỏi
Bài 1 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Đặt tính rồi tính:
63 – 38 ....................... ....................... ....................... | 70 – 26 ....................... ....................... ....................... | 54 – 9 ....................... ....................... ....................... | 30 – 5 ....................... ....................... ....................... |
Hướng dẫn giải
Bài 2 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tính (theo mẫu):

Hướng dẫn giải
• 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1. • 1 thêm 1 bằng 2, lấy 10 trừ 2 bằng 8, viết 8. Vậy 100 – 14 = 86. | |
• 0 không trừ được 7, lấy 10 trừ 7 bằng 3, viết 3, nhớ 1. • 3 thêm 1 bằng 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6. Vậy 100 – 37 = 63. | |
• 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1. • 5 thêm 1 bằng 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4. Vậy 100 – 56 = 44. | |
• 0 không trừ được 9, lấy 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1. • 2 thêm 1 bằng 3, lấy 10 trừ 3 bằng 7, viết 7. Vậy 100 – 29 = 71. |
Bài 3 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1:
a) Đặt tính rồi tính:
100 – 19 ....................... ....................... ....................... | 100 – 66 ....................... ....................... ....................... | 100 – 75 ....................... ....................... ....................... | 100 – 94 ....................... ....................... ....................... |
b) Tính nhẩm:
100 – 60 = ... 100 – 80 = ... 100 – 90 = ... 100 – 10 = ...
100 – 30 = ... 100 – 50 = ... 100 – 70 = ... 100 – 40 = ...
Hướng dẫn giải
a)
b)
100 – 60 = 40 100 – 80 = 20 100 – 90 = 10 100 – 10 = 90
100 – 30 = 70 100 – 50 = 50 100 – 70 = 30 100 – 40 = 60
Bài 4 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1:
a) Đặt tính rồi tính (theo mẫu):

100 – 7 ....................... ....................... ....................... | 100 – 8 ....................... ....................... ....................... | 100 – 4 ....................... ....................... ....................... | 100 – 9 ....................... ....................... ....................... |
b) Tính nhẩm:
100 – 1 = ... 100 – 6 = ... 100 – 0 = ...
100 – 3 = ... 100 – 2 = ... 100 – 100 = ...
Hướng dẫn giải
a)
• 0 không trừ được 7, lấy 10 trừ 7 bằng 3, viết 3, nhớ 1. • Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9. Vậy 100 – 7 = 93. | |
• 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ 1. • Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9. Vậy 100 – 8 = 92. | |
• 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1. • Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9. Vậy 100 – 4 = 96. | |
• 0 không trừ được 9, lấy 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1. • Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9. Vậy 100 – 9 = 91. |
b)
100 – 1 = 99 100 – 6 = 94 100 – 0 = 100
100 – 3 = 97 100 – 2 = 98 100 – 100 = 0
Bài 5 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tìm lỗi sai trong mỗi phép tính sau rồi sửa lại cho đúng:

Hướng dẫn giải
Bài 6 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Buổi sáng cửa hàng bán được 100 chai sữa, buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng 9 chai. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu chai sữa?
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Hướng dẫn giải
Buổi chiều cửa hàng bán được số chai sữa là:
100 – 9 = 91 (chai)
Đáp số: 91 chai sữa
