Giải VBT Toán 2 Cánh diều Luyện tập Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 2 Cánh diều Luyện tập Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 251 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Bài 1 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Đặt tính rồi tính:

63 – 38

.......................

.......................

.......................

70 – 26

.......................

.......................

.......................

54 – 9

.......................

.......................

.......................

30 – 5

.......................

.......................

.......................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

blobid0-1747252742.dat

blobid1-1747252742.dat

blobid2-1747252742.dat

blobid3-1747252742.dat

2. Tự luận
1 điểm

Bài 2 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tính (theo mẫu):

Bài 2 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tính (theo mẫu): (ảnh 1)

blobid5-1747252766.dat

blobid6-1747252766.dat

blobid7-1747252766.dat

blobid8-1747252766.dat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

blobid14-1747252816.dat

• 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.

• 1 thêm 1 bằng 2, lấy 10 trừ 2 bằng 8, viết 8.

Vậy 100 – 14 = 86.

blobid15-1747252816.dat

• 0 không trừ được 7, lấy 10 trừ 7 bằng 3, viết 3, nhớ 1.

• 3 thêm 1 bằng 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6.

Vậy 100 – 37 = 63.

blobid16-1747252816.dat

• 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1.

• 5 thêm 1 bằng 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4.

Vậy 100 – 56 = 44.

blobid17-1747252816.dat

• 0 không trừ được 9, lấy 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1.

• 2 thêm 1 bằng 3, lấy 10 trừ 3 bằng 7, viết 7.

Vậy 100 – 29 = 71.

3. Tự luận
1 điểm

Bài 3 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: 

a) Đặt tính rồi tính:

100 – 19

.......................

.......................

.......................

100 – 66

.......................

.......................

.......................

100 – 75

.......................

.......................

.......................

100 – 94

.......................

.......................

.......................

b) Tính nhẩm:

100 – 60 = ...                    100 – 80 = ...                    100 – 90 = ...              100 – 10 = ...

100 – 30 = ...                    100 – 50 = ...                    100 – 70 = ...         100 – 40 = ...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 

blobid18-1747252859.dat

blobid19-1747252859.dat

blobid20-1747252859.dat

blobid21-1747252859.dat

b)

100 – 60 = 40                   100 – 80 = 20                   100 – 90 = 10         100 – 10 = 90

100 – 30 = 70                   100 – 50 = 50                   100 – 70 = 30         100 – 40 = 60

4. Tự luận
1 điểm

Bài 4 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: 

a) Đặt tính rồi tính (theo mẫu):

Bài 4 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1:  (ảnh 1)

100 – 7

.......................

.......................

.......................

100 – 8

.......................

.......................

.......................

100 – 4

.......................

.......................

.......................

100 – 9

.......................

.......................

.......................

b) Tính nhẩm:

100 – 1 = ...                                 100 – 6 = ...                                100 – 0 = ...

100 – 3 = ...                                 100 – 2 = ...                               100 – 100 = ...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

blobid24-1747252903.dat

• 0 không trừ được 7, lấy 10 trừ 7 bằng 3, viết 3, nhớ 1.

• Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9.

Vậy 100 – 7 = 93.

blobid25-1747252903.dat

• 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ 1.

• Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9.

Vậy 100 – 8 = 92.

blobid26-1747252903.dat

• 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.

• Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9.

Vậy 100 – 4 = 96.

blobid27-1747252903.dat

• 0 không trừ được 9, lấy 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1.

• Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9.

Vậy 100 – 9 = 91.

b)

100 – 1 = 99                               100 – 6 = 94                               100 – 0 = 100

100 – 3 = 97                               100 – 2 = 98                               100 – 100 = 0

5. Tự luận
1 điểm

Bài 5 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tìm lỗi sai trong mỗi phép tính sau rồi sửa lại cho đúng:

Bài 5 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tìm lỗi sai trong mỗi phép tính sau rồi sửa lại cho đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

blobid29-1747252951.dat

blobid30-1747252951.dat

blobid31-1747252951.dat

6. Tự luận
1 điểm

Bài 6 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Buổi sáng cửa hàng bán được 100 chai sữa, buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng 9 chai. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu chai sữa?

Bài giải

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số chai sữa là:

100 – 9 = 91 (chai)

Đáp số: 91 chai sữa