Giải VBT Toán 2 Cánh diều Luyện tập Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo) có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán 2 Cánh diều Luyện tập Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo) có đáp án
A
Admin
ToánLớp 282 lượt thi
6 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Bài 1 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Đặt tính rồi tính:

63 – 38

.......................

.......................

.......................

70 – 26

.......................

.......................

.......................

54 – 9

.......................

.......................

.......................

30 – 5

.......................

.......................

.......................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

blobid0-1747252742.dat

blobid1-1747252742.dat

blobid2-1747252742.dat

blobid3-1747252742.dat

2.Tự luận
• 1 điểm

Bài 2 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tính (theo mẫu):

Bài 2 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tính (theo mẫu): (ảnh 1)

blobid5-1747252766.dat

blobid6-1747252766.dat

blobid7-1747252766.dat

blobid8-1747252766.dat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

blobid14-1747252816.dat

• 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.

• 1 thêm 1 bằng 2, lấy 10 trừ 2 bằng 8, viết 8.

Vậy 100 – 14 = 86.

blobid15-1747252816.dat

• 0 không trừ được 7, lấy 10 trừ 7 bằng 3, viết 3, nhớ 1.

• 3 thêm 1 bằng 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6.

Vậy 100 – 37 = 63.

blobid16-1747252816.dat

• 0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1.

• 5 thêm 1 bằng 6, lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4.

Vậy 100 – 56 = 44.

blobid17-1747252816.dat

• 0 không trừ được 9, lấy 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1.

• 2 thêm 1 bằng 3, lấy 10 trừ 3 bằng 7, viết 7.

Vậy 100 – 29 = 71.

3.Tự luận
• 1 điểm

Bài 3 trang 58 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: 

a) Đặt tính rồi tính:

100 – 19

.......................

.......................

.......................

100 – 66

.......................

.......................

.......................

100 – 75

.......................

.......................

.......................

100 – 94

.......................

.......................

.......................

b) Tính nhẩm:

100 – 60 = ...                    100 – 80 = ...                    100 – 90 = ...              100 – 10 = ...

100 – 30 = ...                    100 – 50 = ...                    100 – 70 = ...         100 – 40 = ...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 

blobid18-1747252859.dat

blobid19-1747252859.dat

blobid20-1747252859.dat

blobid21-1747252859.dat

b)

100 – 60 = 40                   100 – 80 = 20                   100 – 90 = 10         100 – 10 = 90

100 – 30 = 70                   100 – 50 = 50                   100 – 70 = 30         100 – 40 = 60

4.Tự luận
• 1 điểm

Bài 4 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: 

a) Đặt tính rồi tính (theo mẫu):

Bài 4 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1:  (ảnh 1)

100 – 7

.......................

.......................

.......................

100 – 8

.......................

.......................

.......................

100 – 4

.......................

.......................

.......................

100 – 9

.......................

.......................

.......................

b) Tính nhẩm:

100 – 1 = ...                                 100 – 6 = ...                                100 – 0 = ...

100 – 3 = ...                                 100 – 2 = ...                               100 – 100 = ...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

blobid24-1747252903.dat

• 0 không trừ được 7, lấy 10 trừ 7 bằng 3, viết 3, nhớ 1.

• Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9.

Vậy 100 – 7 = 93.

blobid25-1747252903.dat

• 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ 1.

• Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9.

Vậy 100 – 8 = 92.

blobid26-1747252903.dat

• 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.

• Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9.

Vậy 100 – 4 = 96.

blobid27-1747252903.dat

• 0 không trừ được 9, lấy 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1.

• Lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9.

Vậy 100 – 9 = 91.

b)

100 – 1 = 99                               100 – 6 = 94                               100 – 0 = 100

100 – 3 = 97                               100 – 2 = 98                               100 – 100 = 0

5.Tự luận
• 1 điểm

Bài 5 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tìm lỗi sai trong mỗi phép tính sau rồi sửa lại cho đúng:

Bài 5 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Tìm lỗi sai trong mỗi phép tính sau rồi sửa lại cho đúng: (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

blobid29-1747252951.dat

blobid30-1747252951.dat

blobid31-1747252951.dat

6.Tự luận
• 1 điểm

Bài 6 trang 59 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Buổi sáng cửa hàng bán được 100 chai sữa, buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng 9 chai. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu chai sữa?

Bài giải

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số chai sữa là:

100 – 9 = 91 (chai)

Đáp số: 91 chai sữa

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả