Giải VBT TNXH 3 CD Bài 12: Các bộ phận của thực vật và chức năng của chúng có đáp án
13 câu hỏi
Viết tên các bộ phận của cây đậu tương vào chỗ …… cho phù hợp.


Nối các hình với ô chữ về loại rễ cây cho phù hợp.


Viết vào chỗ …… để hoàn thành sơ đồ dưới đây.


Quan sát các hình ở trang 64, 65 SGK rồi hoàn thành bảng dưới đây.
Hình | Tên | Thân gỗ | Thân thảo | Thân đứng | Thân leo | Thân bò |
1 | Cây phượng vĩ | X |
| X |
|
|
2 | Cây tía tô |
|
|
|
|
|
3 | Cây bí ngô |
|
|
|
|
|
4 | Cây mướp |
|
|
|
|
|
5 | Cây dưa hấu |
|
|
|
|
|
6 | Cây bằng lăng |
|
|
|
|
|
7 | Cây bí đao |
|
|
|
|
|
8 | Cây hướng dương |
|
|
|
|
|
Hình | Tên | Thân gỗ | Thân thảo | Thân đứng | Thân leo | Thân bò |
1 | Cây phượng vĩ | X |
| X |
|
|
2 | Cây tía tô |
| X | X |
|
|
3 | Cây bí ngô |
| X |
|
| X |
4 | Cây mướp |
| X |
| X |
|
5 | Cây dưa hấu |
| X |
|
| X |
6 | Cây bằng lăng | X |
| X |
|
|
7 | Cây bí đao |
| X |
| X |
|
8 | Cây hướng dương |
| X | X |
|
|
Viết vào chỗ chấm ...... để hoàn thành sơ đồ dưới đây.


Viết tên các bộ phận của lá trầu không vào chỗ …… cho phù hợp.


Nối hình lá cây với ô chữ về đặc điểm của lá cho phù hợp.


Viết vào chỗ …… để hoàn thành sơ đồ dưới đây.


Viết tên các bộ phận của hoa râm bụt vào chỗ …… cho phù hợp.


Quan sát các hoa ở trang 69 SGK, chọn từ ngữ cho sẵn để hoàn thành bảng dưới đây.

Hình | Tên hoa | Kích thước | Màu sắc | Mùi hương |
1 | Hoa râm bụt | ……………. | ……………. | ……………. |
2 | Hoa hồng | ……………. | ……………. | ……………. |
3 | Hoa li | ……………. | ……………. | ……………. |
4 | Hoa sen | ……………. | ……………. | ……………. |
5 | Hoa ban | ……………. | ……………. | ……………. |
Hình | Tên hoa | Kích thước | Màu sắc | Mùi hương |
1 | Hoa râm bụt | Lớn | Vàng | Không có mùi hương |
2 | Hoa hồng | Nhỏ | Đỏ | Thơm |
3 | Hoa li | Lớn | Tím hồng | Thơm hắc |
4 | Hoa sen | Trung bình | Trắng | Thơm |
5 | Hoa ban | Nhỏ | Tím hồng nhạt | Thơm |
Viết tên các bộ phận của quả đu đủ vào chỗ …… cho phù hợp.


Quan sát các quả ở trang 70 SGK, chọn từ ngữ cho sẵn để hoàn thành bảng dưới đây.

Hình | Tên quả | Hình dạng | Độ lớn | Màu sắc |
1 | Quả đu đủ | …………….. | …………….. | …………….. |
2 | Quả dưa hấu | …………….. | …………….. | …………….. |
3 | Quả cam | …………….. | …………….. | …………….. |
4 | Quả bơ | …………….. | …………….. | …………….. |
Hình | Tên quả | Hình dạng | Độ lớn | Màu sắc |
1 | Quả đu đủ | Thuôn dài | To | Vỏ và thịt quả màu vàng |
2 | Quả dưa hấu | Bầu dục | To | Vỏ xanh, thịt quả màu đỏ |
3 | Quả cam | Tròn | Trung bình | Vỏ xanh, thịt quả màu cam |
4 | Quả bơ | Thuôn dài | Trung bình | Vỏ xanh, thịt quả màu vàng nhạt |
Viết vào chỗ …… để hoàn thành sơ đồ dưới đây.


