2048.vn

Giải VBT Tiếng Việt lớp 4 KNTT Bài 27: Băng tan
Đề thi

Giải VBT Tiếng Việt lớp 4 KNTT Bài 27: Băng tan

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 47 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Luyện từ và câu: Luyện tập lựa chọn từ ngữ.

Bài 1 (trang 95 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Xếp các từ có tiếng kì dưới đây vào nhóm thích hợp.

kì tài, chu kì, học kì, kì diệu, thời kì, kì ảo, kì quan, kì tích, định kì, kì vĩ

 

Kì có nghĩa là "lạ"

 

Kì có nghĩa là “thời hạn”

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Bài 2 (trang 96 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Chọn từ thích hợp ở bài tập 1 điền vào chỗ trống để hoàn thành câu.

a. Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh) được UNESCO công nhận là một trong những ………………… thiên nhiên mới của thế giới.

b. Chinh phục được ngọn núi Ê-vơ-rét là một ………………… của đoàn thám hiểm.

c. Người Ai Cập cổ đại là những công nhân xây dựng ………………… Chỉ với công cụ lao động đơn giản, họ đã xây dựng được các công trình đồ sộ bằng đá với độ chính xác cao.

d. Ở ………………… tiền sử, con người dùng đá làm công cụ cắt gọt, phương tiện săn bắt động vật.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Bài 3 (trang 96 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Điền từ ngữ phù hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

a. Ruộng bậc thang là lao động của những người nông dân vùng Tây Bắc. (thành công/ thành tích/ thành quả)

b. Vào năm 1990, một người dân Quảng Bình đã hang Sơn Đoòng. (trông thấy/ tìm kiếm/ phát hiện ra)

c. Các vận động viên khuyết tật đã nêu cao vượt lên số phận. (quyết tâm/ dũng cảm/ kiên trì)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Bài 4 (trang 96 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Đặt câu với mỗi từ dưới đây:

- Quốc tế:

- Quốc kì:

- Quốc ca:

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết: Viết viết đoạn văn tưởng tượng

Đề bài: Viết đoạn kết thúc khác cho một câu chuyện đã đọc, đã nghe.

Bài 1 (trang 97 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Viết đoạn văn theo yêu cầu của đề bài.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Bài 2 (trang 97 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Viết lại một số câu trong bài cho hay hơn.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Vận dụng:

Bài 1 (trang 97 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Đọc đoạn văn đã viết cho người thân nghe và ghi lại nhận xét của người thân về đoạn văn.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack