Giải VBT Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Bước mùa xuân
Đề thi

Giải VBT Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Bước mùa xuân

Long Hạ
Long Hạ
Tiếng ViệtLớp 450 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả cây cối (tiếp theo)

Bài 1 (trang 65 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Đọc bài văn Cây cà chua ở bài tập 1 (SHS Tiếng Việt 4, tập hai, trang 87) và thực hiện các yêu cầu sau:

a. Nêu ý chính của từng phần trong bài.

Mở bài

 

 

 

Thân bài

 

 

 

Kết bài

 

 

 

b. Trong phần thân bài, đặc điểm của cây cà chua được miêu tả theo trình tự nào?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

c. Đánh số thứ tự vào ô trống thể hiện cách sắp xếp chi tiết theo trình tự phát triển của cây cà chua.

 

Vươn ngọn

 

Nở hoa

 

Hỏa tán

 

Ra quả

 

Quả chín

 

d. Trong bài văn, chi tiết nào cho thấy tác giả tả cây kết hợp với tả những sự vật có liên quan đến cây?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Trả lời:

a.

Mở bài

 

Đoạn văn đầu à Giới thiệu về cây cà chua

 

Thân bài

 

Từ “Cây cà chua vươn những ngọn...” đến “.... gọi người đến hái.” à Quá trình sinh trưởng và phát triển của cây cà chua

 

Kết bài

 

Đoạn cuối à Tác dụng của cây cà chua.

 

 

b. Trong phần thân bài, đặc điểm của cây cà chua được miêu tả theo trình tự từng thời kì phát triển của cây.

c. Trình tự phát triển của cây cà chua:

1

Vươn ngọn

3

Nở hoa

2

Tỏa tán

4

Ra quả

5

Quả chín

 

d. Trong bài văn, chi tiết cho thấy tác giả tả cây kết hợp với tả những sự vật có liên quan đến cây là: Nắng gửi thêm màu đẹp trên hoa, quả lớn quả bé vui mắt như đàn gà mẹ đông con.... 

2. Tự luận
1 điểm

Bài 2 (trang 66 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Em học được những gì về cách tả cây cối từ bài văn Cây cà chua?

G: Nêu những điều em học được về trình tự miêu tả, cách dùng từ, viết câu, cách sử dụng biện pháp so sánh, nhân hoa khi miêu tả cây,...

Xem đáp án

Trả lời:

Em học được ngoài cách tả lần lượt từng bộ phận của cây, ta có thể tả đặc điểm của cây theo từng thời kì phát triển. Có thể kết hợp tả sự vật, hoạt động có liên quan đến cây.

3. Tự luận
1 điểm

Nói và nghe: Những miền quê yêu dấu.

Yêu cầu: Em hãy giới thiệu về một miền quê mà em yêu mến.

Bài 1 (trang 67 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Chuẩn bị nội dung giới thiệu.

Em muốn giới thiệu về miền quê nào?

 

Cảnh vật và con người nơi đó có gì thú vị?

 

Em mong ước điều gì cho miền quê đó?

 

Xem đáp án

Trả lời:

- Miền quê em yêu mến: ngoại thành Hà Nội. 

- Cảnh vật:

+ Ông mặt trời thức dậy từ sớm để đánh thức mọi vật. 

+ Phía xa, cánh đồng lúa rộng mênh mông. Những bông lúa chín nặng trĩu, vàng ươm.

+ Đầu làng, lũy tre in với mái đình cổ kính và nghiêm trang. 

+ Trên triền đê, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ. 

+ Thỉnh thoảng, trong làng lại vang lên tiếng gà gáy. 

+ Dòng sông hiền hòa chảy qua làng, bồi đắp phù sa màu mỡ cho ruộng đồng. 

- Con người:

+ Các bác nông dân đang làm việc hăng say.

+ Những buổi chiều mát mẻ, em thường cùng các anh chị ra đây để thả diều. Những con diều bay cao trong gió như ước mơ của tuổi thơ đang bay cao bay xa. 

- Mong ước của em: Em mong sao làng quê em vẫn mãi bình yên, êm ả như vậy!

4. Tự luận
1 điểm

Bài 2 (trang 68 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Ghi lại ý kiến góp ý của thầy cô hoặc bạn bè về bài trình bày của em.

Xem đáp án

Trả lời:

- Ghi lại ý kiến góp ý.

5. Tự luận
1 điểm

Vận dụng:

Bài 1 (trang 68 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Ghi lại những thông tin thú vị về miền quê mà bạn đã giới thiệu để chia sẻ với người thân.

Xem đáp án

Trả lời:

Em tiến hành chia sẻ với người thân thông tin về những miền quê em hoặc bạn đã giới thiệu. 

6. Tự luận
1 điểm

Bài 2 (trang 68 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Tìm đọc sách báo về quê hương, đất nước.

- Tên bài:

- Tên tác giả:

- Ghi lại các thông tin em yêu thích trong bài đọc:

Xem đáp án

Trả lời:

- Tên sách: Nước Việt Nam

- Tác giả: Hạo Nhiên

- Nội dung: giới thiệu về các vùng miền, các danh lam thắng cảnh của Việt Nam.

7. Điền vào chỗ trống
1 điểm1m 30s

Ỳyygytfytytfytytf___________ ___________ ___________ ___________ ______________________

(1)
Hạ t76g76t7yt7yg7yg6yy
(2)
Yvgy7
(3)
Uubuh7y
(4)
H78u
(5)
8uu7u7
(6)
Huh77h7
(7)
UB yhvygvgy
8. Trả lời ngắn
1 điểm3m

ỲyygytfytytfytytfHạ 6t76t6